Bài 3: Giáo trình tiếng Trung Đương Đại Quyển 5 – Phẫu thuật thẩm mỹ có tốt không?

Những năm gần đây, cùng với sự thay đổi của trào lưu xã hội và tiến bộ y học, phẫu thuật thẩm mỹ ngày càng phổ biến. Không chỉ người trẻ mà cả nhiều người trung niên cũng sẵn sàng thử. Có người cho rằng phẫu thuật giúp tăng tự tin và cơ hội; cũng có người lo ngại nó ảnh hưởng đến giá trị xã hội và mang lại rủi ro sức khỏe. Vậy phẫu thuật thẩm mỹ rốt cuộc có tốt hay không? Đây thực sự là một vấn đề đáng suy nghĩ.

→ Xem lại: Bài 2: Tôi có điều muốn nói về thực phẩm biến đổi gen

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và so sánh hai quan điểm trái chiều về phẫu thuật thẩm mỹ.

Nắm vững nhóm từ vựng liên quan đến:

  • Ngoại hình: 外貌、顏值、長相、鼻子、皮膚
  • Nội tại: 內在、特質、智力、能力
  • Xã hội: 風氣、價值觀、以貌取人、青睞
  • Y học: 後遺症、副作用、風險、醫療行為

Sử dụng thành ngữ và cụm cố định:

  • 不計一切
  • 飽受…之苦
  • 有何不可
  • 毫無疑問

Dưới đây là phân tích toàn bộ nội dung bài học:

Tóm tắt

Với sự mở cửa của xã hội , con người hiện đại ngày càng chấp nhận phẫu thuật thẩm mỹ. Ngoài một số người phải phẫu thuật thẩm mỹ do tai nạn, ngày càng có nhiều người phẫu thuật thẩm mỹ để tăng thêm điểm cho bản thân. Những tiếng nói phản đối vẫn còn tồn tại, và nhiều bộ phim và phim truyền hình cũng đề cập đến vấn đề này. Phẫu thuật thẩm mỹ có tốt không?

Hoạt động trước giờ học

Screenshot 2026 01 07 074231

Bài khóa 1

🔊 內在特質, 更勝外表美醜

🔊 近年來,人們越來越重視外表,整型有年輕化的趨勢,甚至出現了「顏值」這樣的詞。贊成的人認為,整型可以帶來自信、增加機會,完全是與他人無關的個人選擇。然而事實上,整型卻深深地影響著整個社會的價值觀。

🔊 整型真能讓人更美、更有自信嗎?並不盡然。許多想要整型的年輕人拿著明星的照片,要求醫生整出一樣的高鼻子、大眼睛,這是媒體洗腦的結果。不少亞洲人認為白皮膚、細腰、豐胸、長腿、高挺的鼻子、水汪汪的大眼才是美。記得媒體報導了某場的選美比賽,三十四位參賽者幾乎都長得一樣!那是他們原來的樣子嗎?很多人原本就長得不差,只因為在意外界的眼光而不斷整型,這不是和「整型可以帶來自信」相互矛盾嗎?

🔊 外貌無法為我們帶來美滿的感情、順利的職涯,只有內在才可以。由於越來越多的人認為現在社會「以貌取人」,因此不計一切要讓自己看起來更英俊、漂亮,好讓自己獲得更多青睞或機會。然而,一項研究指出,男女在選擇對象的時候,友善和智力比外表更重要。同樣地,職場上需要的能力,例如團隊合作、領導能力、溝通能力等,都不是整型能帶來的。把時間和金錢投資在這些內在能力上,才是更重要的。

🔊 整型畢竟是醫療行為,儘管技術日漸進步,但是媒體仍常報導整型失敗的例子。有的人整型後胸部大小不一、鼻子歪斜、臉部變形,甚至有人在手術中因失血過多而死。更有不少人整型後飽受各種後遺症、副作用之苦。這些問題都證明,無論醫療科技多麼進步,整型手術還是有一定的風險。

🔊 整型原來是希望幫助那些遭受意外、影響健康的人重建外觀、恢復身體功能及信心,如今卻成為追求自信和獲得機會的捷徑。雖然這是個人的選擇,但當整型從「需要」變成「想要」,進而形成一股風氣時,我們就不得不更謹慎地看待它所帶來的影響。

Phiên âm

Jìnnián lái, rénmen yuè lái yuè zhòngshì wàibiǎo, zhěngxíng yǒu niánqīnghuà de qūshì, shènzhì chūxiàn le “yánzhí” zhèyàng de cí. Zànchéng de rén rènwéi, zhěngxíng kěyǐ dài lái zìxìn, zēngjiā jīhuì, wánquán shì yǔ tārén wúguān de gèrén xuǎnzé. Rán’ér shìshí shàng, zhěngxíng què shēnshēn de yǐngxiǎng zhe zhěnggè shèhuì de jiàzhíguān.

Zhěngxíng zhēn néng ràng rén gèng měi, gèng yǒu zìxìn ma? Bìng bù jìnrán. Xǔduō xiǎng yào zhěngxíng de niánqīngrén názhe míngxīng de zhàopiàn, yāoqiú yīshēng zhěng chū yíyàng de gāo bízi, dà yǎnjīng, zhè shì méitǐ xǐnǎo de jiéguǒ. Bù shǎo Yàzhōu rén rènwéi bái pífū, xì yāo, fēngxiōng, cháng tuǐ, gāotǐng de bízi, shuǐwāngwāng de dà yǎn cái shì měi. Jìde méitǐ bàodǎo le mǒu chǎng de xuǎnměi bǐsài, sānshísì wèi cānsàizhě jīhū dōu zhǎng de yíyàng! Nà shì tāmen yuánlái de yàngzi ma? Hěnduō rén yuánběn jiù zhǎng de bù chà, zhǐ yīnwèi zàiyì wàijiè de yǎnguāng ér bùduàn zhěngxíng, zhè bú shì hé “zhěngxíng kěyǐ dài lái zìxìn” xiānghù máodùn ma?

Wàimào wúfǎ wèi wǒmen dài lái měimǎn de gǎnqíng, shùnlì de zhíyá, zhǐyǒu nèizài cái kěyǐ. Yóuyú yuè lái yuè duō de rén rènwéi xiànzài shèhuì “yǐ mào qǔ rén”, yīncǐ bú jì yíqiè yào ràng zìjǐ kàn qǐlái gèng yīngjùn, piàoliang, hǎo ràng zìjǐ huòdé gèng duō qīnglài huò jīhuì. Rán’ér, yí xiàng yánjiū zhǐchū, nánnǚ zài xuǎnzé duìxiàng de shíhòu, yǒushàn hé zhìlì bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào. Tóngyàng de, zhíchǎng shàng xūyào de nénglì, lìrú tuánduì hézuò, lǐngdǎo nénglì, gōutōng nénglì děng, dōu bú shì zhěngxíng néng dài lái de. Bǎ shíjiān hé jīnqián tóuzī zài zhèxiē nèizài nénglì shàng, cái shì gèng zhòngyào de.

Zhěngxíng bìjìng shì yīliáo xíngwéi, jǐnguǎn jìshù rìjiàn jìnbù, dànshì méitǐ réng cháng bàodǎo zhěngxíng shībài de lìzi. Yǒu de rén zhěngxíng hòu xiōngbù dàxiǎo bù yī, bízi wāixié, liǎnbù biànxíng, shènzhì yǒu rén zài shǒushù zhōng yīn shīxuè guòduō ér sǐ. Gèng yǒu bù shǎo rén zhěngxíng hòu bǎoshòu gè zhǒng hòuyízhèng, fùzuòyòng zhī kǔ. Zhèxiē wèntí dōu zhèngmíng, wúlùn yīliáo kējì duōme jìnbù, zhěngxíng shǒushù háishì yǒu yídìng de fēngxiǎn.

Zhěngxíng yuánlái shì xīwàng bāngzhù nàxiē zāoshòu yìwài, yǐngxiǎng jiànkāng de rén chóngjiàn wàiguān, huīfù shēntǐ gōngnéng jí xìnxīn, rújīn què chéngwéi zhuīqiú zìxìn hé huòdé jīhuì de jiéjìng. Suīrán zhè shì gèrén de xuǎnzé, dàn dāng zhěngxíng cóng “xūyào” biàn chéng “xiǎngyào”, jìn’ér xíngchéng yì gǔ fēngqì shí, wǒmen jiù bùdébù gèng jǐnshèn de kàndài tā suǒ dài lái de yǐngxiǎng.

Tiếng việt

Trong những năm gần đây, con người ngày càng coi trọng ngoại hình, phẫu thuật thẩm mỹ có xu hướng trẻ hóa, thậm chí còn xuất hiện thuật ngữ “giá trị nhan sắc”.

Những người ủng hộ cho rằng phẫu thuật thẩm mỹ có thể mang lại sự tự tin, tăng thêm cơ hội, hoàn toàn là sự lựa chọn cá nhân không liên quan đến người khác. Tuy nhiên trên thực tế, phẫu thuật thẩm mỹ lại ảnh hưởng sâu sắc đến hệ giá trị của toàn xã hội.

Phẫu thuật thẩm mỹ thật sự có thể khiến con người đẹp hơn và tự tin hơn sao? Không hẳn vậy. Nhiều bạn trẻ muốn phẫu thuật cầm ảnh của các ngôi sao, yêu cầu bác sĩ tạo ra chiếc mũi cao, đôi mắt to giống hệt, đó chính là kết quả của việc bị truyền thông “tẩy não”.

Không ít người châu Á cho rằng da trắng, eo thon, ngực đầy, chân dài, mũi cao thẳng, đôi mắt to long lanh mới là đẹp. Tôi nhớ truyền thông từng đưa tin về một cuộc thi hoa hậu, trong đó 34 thí sinh gần như giống hệt nhau. Đó có phải là diện mạo ban đầu của họ không? Rất nhiều người vốn đã không xấu, chỉ vì quá để ý ánh nhìn của người khác mà không ngừng phẫu thuật. Như vậy chẳng phải mâu thuẫn với quan điểm “phẫu thuật thẩm mỹ mang lại sự tự tin” hay sao?

Ngoại hình không thể mang lại cho chúng ta một mối quan hệ hạnh phúc hay sự nghiệp thuận lợi, chỉ có nội tâm mới làm được điều đó. Do ngày càng nhiều người cho rằng xã hội hiện nay “đánh giá con người qua vẻ bề ngoài”, nên họ bất chấp tất cả để khiến mình trông đẹp trai, xinh đẹp hơn nhằm nhận được nhiều thiện cảm hay cơ hội hơn.

Tuy nhiên, một nghiên cứu chỉ ra rằng khi nam nữ lựa chọn đối tượng, sự thân thiện và trí tuệ quan trọng hơn ngoại hình. Tương tự, những năng lực cần thiết trong công việc như làm việc nhóm, khả năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp… đều không thể có được nhờ phẫu thuật thẩm mỹ. Đầu tư thời gian và tiền bạc vào những năng lực nội tại này mới là điều quan trọng hơn.

Phẫu thuật thẩm mỹ suy cho cùng vẫn là một hành vi y tế. Dù kỹ thuật ngày càng tiến bộ, truyền thông vẫn thường xuyên đưa tin về các ca phẫu thuật thất bại: có người sau phẫu thuật ngực không đều, mũi bị lệch, khuôn mặt biến dạng, thậm chí có người tử vong do mất máu quá nhiều trong quá trình phẫu thuật.

Thậm chí còn có không ít người phải chịu đựng các di chứng và tác dụng phụ sau phẫu thuật. Những vấn đề này chứng minh rằng dù công nghệ y tế có tiến bộ đến đâu, phẫu thuật thẩm mỹ vẫn tồn tại những rủi ro nhất định.

Ban đầu, phẫu thuật thẩm mỹ nhằm giúp những người gặp tai nạn, ảnh hưởng đến sức khỏe tái tạo ngoại hình, phục hồi chức năng cơ thể và sự tự tin. Nhưng ngày nay, nó lại trở thành con đường tắt để theo đuổi sự tự tin và cơ hội.

Mặc dù đây là lựa chọn cá nhân, nhưng khi phẫu thuật thẩm mỹ chuyển từ “nhu cầu” sang “mong muốn”, rồi dần hình thành một trào lưu, chúng ta buộc phải nhìn nhận một cách thận trọng hơn những ảnh hưởng mà nó mang lại.

1️⃣ 🔊 在第二段中,作者主要認為:

  • Zài dì èr duàn zhōng, zuòzhě zhǔyào rènwéi:
  • Ở đoạn thứ hai, tác giả chủ yếu cho rằng:

(√) 🔊 年輕人受到社會的影響,所以變得沒有自信。

  • Niánqīngrén shòudào shèhuì de yǐngxiǎng, suǒyǐ biàndé méiyǒu zìxìn.
  • Giới trẻ bị ảnh hưởng bởi xã hội nên dần mất tự tin.

( ) 🔊 整型無法讓人更有自信。

  • Zhěngxíng wúfǎ ràng rén gèng yǒu zìxìn.
  • Phẫu thuật thẩm mỹ không thể làm con người tự tin hơn.

( ) 🔊 參加選美比賽的人都整型過。

  • Cānjiā xuǎnměi bǐsài de rén dōu zhěngxíng guò.
  • Những người tham gia thi hoa hậu đều đã phẫu thuật.

📖 Giải thích:
Đoạn 2 nói rằng người trẻ chạy theo hình mẫu của truyền thông, bị “洗腦”, vì quá để ý ánh nhìn xã hội nên mới muốn chỉnh sửa ngoại hình → trọng tâm là ảnh hưởng xã hội làm họ mất tự tin, chứ không khẳng định tuyệt đối rằng整型 không mang lại tự tin.

2️⃣ 🔊 在第二段中,作者主要在說明:

  • Zài dì èr duàn zhōng, zuòzhě zhǔyào zài shuōmíng:
  • Ở đoạn thứ hai, tác giả chủ yếu đang nói về:

(√) 🔊 整型與自信的關係。

  • Zhěngxíng yǔ zìxìn de guānxì.
  • Mối quan hệ giữa phẫu thuật thẩm mỹ và sự tự tin.

( ) 🔊 整型對比賽的影響。

  • Zhěngxíng duì bǐsài de yǐngxiǎng.
  • Ảnh hưởng của phẫu thuật đối với các cuộc thi.

( ) 🔊 年輕人對整型的看法。

  • Niánqīngrén duì zhěngxíng de kànfǎ.
  • Quan điểm của giới trẻ về phẫu thuật thẩm mỹ.

📖 Giải thích:
Cả đoạn tập trung đặt câu hỏi: “整型真的能帶來自信嗎?” và chỉ ra sự mâu thuẫn giữa整型與自信 → trọng tâm là mối quan hệ giữa chỉnh hình và sự tự tin.

3️⃣ 🔊 在第三段中,作者認為整型無法帶來什麼?

  • Zài dì sān duàn zhōng, zuòzhě rènwéi zhěngxíng wúfǎ dài lái shénme?
  • Ở đoạn thứ ba, tác giả cho rằng phẫu thuật thẩm mỹ không thể mang lại điều gì?

(√) 🔊 職場上需要的能力。

  • Zhíchǎng shàng xūyào de nénglì.
  • Những năng lực cần thiết trong môi trường làm việc.

( ) 🔊 理想的對象。

  • Lǐxiǎng de duìxiàng.
  • Đối tượng lý tưởng.

( ) 🔊 感情和職涯上的機會。

  • Gǎnqíng hé zhíyá shàng de jīhuì.
  • Cơ hội trong tình cảm và sự nghiệp.

📖 Giải thích:
Đoạn 3 nêu rõ: năng lực như hợp tác, lãnh đạo, giao tiếp không thể có được nhờ整型, nên đáp án chính xác là 能力 trong職場.

4️⃣ 🔊 第四段中,作者用什麼方式支持自己的論點?

  • Zài dì sì duàn zhōng, zuòzhě yòng shénme fāngshì zhīchí zìjǐ de lùndiǎn?
  • Ở đoạn thứ tư, tác giả dùng cách nào để củng cố luận điểm?

(√) 🔊 新聞報導。

  • Xīnwén bàodǎo.
  • Các bản tin báo chí.

( ) 🔊 研究結果。

  • Yánjiū jiéguǒ.
  • Kết quả nghiên cứu.

( ) 🔊 專家說法。

  • Zhuānjiā shuōfǎ.
  • Ý kiến chuyên gia.

📖 Giải thích:
Đoạn 4 nhắc đến “媒體常報導整型失敗的例子” → dùng tin tức báo chí làm dẫn chứng.

5️⃣ 🔊 關於整型,作者主要有哪些論點?(可複選)

  • Guānyú zhěngxíng, zuòzhě zhǔyào yǒu nǎxiē lùndiǎn?
  • Về phẫu thuật thẩm mỹ, tác giả có những luận điểm chính nào? (có thể chọn nhiều)

(√) 🔊 實力比外表更重要。

  • Shílì bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào.
  • Năng lực quan trọng hơn ngoại hình.

(√) 🔊 手術多少有一點風險,可能會讓人後悔。

  • Shǒushù duōshǎo yǒu yìdiǎn fēngxiǎn, kěnéng huì ràng rén hòuhuǐ.
  • Phẫu thuật luôn có rủi ro, có thể khiến người ta hối hận.

(√) 🔊 是追求自信和機會的捷徑,但是影響很大。

  • Shì zhuīqiú zìxìn hé jīhuì de jiéjìng, dànshì yǐngxiǎng hěn dà.
  • Là con đường tắt để tìm kiếm tự tin và cơ hội, nhưng ảnh hưởng rất lớn.

( ) 🔊 無法增加獲得青睞的機會,不值得投資。

  • Wúfǎ zēngjiā huòdé qīnglài de jīhuì, bù zhídé tóuzī.
  • Không thể làm tăng cơ hội được người khác yêu mến / ưu ái, nên không đáng để đầu tư.

( ) 🔊 只有整型失敗才會給人帶來衝擊和影響。

  • Zhǐyǒu zhěngxíng shībài cái huì gěi rén dài lái chōngjī hé yǐngxiǎng.
  • Chỉ khi phẫu thuật thẩm mỹ thất bại mới gây ra cú sốc và ảnh hưởng cho con người.

( ) 🔊 整型無法增加自信,讓人看不到自己的優點。

  • Zhěngxíng wúfǎ zēngjiā zìxìn, ràng rén kàn bú dào zìjǐ de yōudiǎn.
  • Phẫu thuật thẩm mỹ không thể làm tăng sự tự tin, khiến con người không nhìn thấy ưu điểm của bản thân.

📖 Giải thích:Toàn bài nhấn mạnh:

  • Nội tại quan trọng hơn ngoại hình
  • 整型 có rủi ro
  • 整型 từ “需要” biến thành “想要” gây ảnh hưởng xã hội lớn
  • Các phương án còn lại quá tuyệt đối hoặc không đúng với lập luận của tác giả.

Từ mới 1

1️⃣ 風氣 / fēngqì / – Phong trào, trào lưu – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Phong trào, trào lưu
🔤 Pinyin: fēngqì
🈶 Chữ Hán: 🔊 風氣

🔊 當整型從「需要」變成「想要」,進而形成一股風氣時,我們就不得不更謹慎地看待它所帶來的影響。

  • Dāng zhěngxíng cóng “xūyào” biàn chéng “xiǎngyào”, jìn’ér xíngchéng yì gǔ fēngqì shí, wǒmen jiù bùdébù gèng jǐnshèn de kàndài tā suǒ dài lái de yǐngxiǎng.
  • Khi phẫu thuật thẩm mỹ từ “nhu cầu” trở thành “mong muốn” và hình thành một trào lưu, chúng ta buộc phải nhìn nhận thận trọng hơn những ảnh hưởng mà nó mang lại.

🔊 社會上的比較風氣讓年輕人感到很大的壓力。

  • Shèhuì shàng de bǐjiào fēngqì ràng niánqīngrén gǎndào hěn dà de yālì.
  • Phong trào so sánh trong xã hội khiến giới trẻ chịu áp lực rất lớn.

🔊 這種風氣會影響整個社會的價值觀。

  • Zhè zhǒng fēngqì huì yǐngxiǎng zhěnggè shèhuì de jiàzhíguān.
  • Trào lưu này sẽ ảnh hưởng đến hệ giá trị của toàn xã hội.

2️⃣ 開放 / kāifàng / – Cởi mở – (tính từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cởi mở
🔤 Pinyin: kāifàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 開放

🔊 現代社會對整型的態度越來越開放。

  • Xiàndài shèhuì duì zhěngxíng de tàidù yuè lái yuè kāifàng.
  • Xã hội hiện đại ngày càng cởi mở hơn đối với phẫu thuật thẩm mỹ.

🔊 這個國家對外國文化十分開放。

  • Zhège guójiā duì wàiguó wénhuà shífēn kāifàng.
  • Quốc gia này rất cởi mở với văn hóa nước ngoài.

🔊 父母的態度比較開放,願意聽孩子的想法。

  • Fùmǔ de tàidù bǐjiào kāifàng, yuànyì tīng háizi de xiǎngfǎ.
  • Cha mẹ có thái độ cởi mở, sẵn sàng lắng nghe suy nghĩ của con cái.

3️⃣ 意外 / yìwài / – Tai nạn, ngoài ý muốn – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tai nạn
🔤 Pinyin: yìwài
🈶 Chữ Hán: 🔊 意外

🔊 整型原來是希望幫助那些遭受意外、影響健康的人重建外觀。

  • Zhěngxíng yuánlái shì xīwàng bāngzhù nàxiē zāoshòu yìwài, yǐngxiǎng jiànkāng de rén chóngjiàn wàiguān.
  • Ban đầu phẫu thuật thẩm mỹ nhằm giúp những người gặp tai nạn tái tạo ngoại hình.

🔊 這次車禍是一場嚴重的意外。

  • Zhè cì chēhuò shì yì chǎng yánzhòng de yìwài.
  • Vụ tai nạn xe lần này là một tai nạn nghiêm trọng.

🔊 人生中總會遇到一些意外。

  • Rénshēng zhōng zǒng huì yùdào yìxiē yìwài.
  • Trong cuộc sống, con người luôn gặp phải những điều ngoài ý muốn.

4️⃣ 存在 / cúnzài / – Tồn tại – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tồn tại
🔤 Pinyin: cúnzài
🈶 Chữ Hán: 🔊 存在

🔊 整型手術中仍然存在一定的風險。

  • Zhěngxíng shǒushù zhōng réngrán cúnzài yídìng de fēngxiǎn.
  • Trong phẫu thuật thẩm mỹ vẫn tồn tại những rủi ro nhất định.

🔊 這個問題長期存在於社會中。

  • Zhège wèntí chángqí cúnzài yú shèhuì zhōng.
  • Vấn đề này tồn tại lâu dài trong xã hội.

🔊 恐懼常常存在於人們的心中。

  • Kǒngjù chángcháng cúnzài yú rénmen de xīn zhōng.
  • Nỗi sợ thường tồn tại trong lòng con người.

5️⃣ 內在 / nèizài / – Nội tại – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nội tại
🔤 Pinyin: nèizài
🈶 Chữ Hán: 🔊 內在

🔊 外貌無法為我們帶來美滿的感情,只有內在才可以。

  • Wàimào wúfǎ wèi wǒmen dài lái měimǎn de gǎnqíng, zhǐyǒu nèizài cái kěyǐ.
  • Ngoại hình không thể mang lại hạnh phúc trọn vẹn, chỉ có nội tại mới làm được.

🔊 內在美比外表更重要。

  • Nèizài měi bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào.
  • Vẻ đẹp nội tâm quan trọng hơn ngoại hình.

🔊 我們應該培養自己的內在能力。

  • Wǒmen yīnggāi péiyǎng zìjǐ de nèizài nénglì.
  • Chúng ta nên trau dồi năng lực nội tại của bản thân.

6️⃣ 特質 / tèzhì / – Đặc điểm, phẩm chất – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đặc điểm, phẩm chất
🔤 Pinyin: tèzhì
🈶 Chữ Hán: 🔊 特質

🔊 友善和智力是很重要的人格特質。

  • Yǒushàn hé zhìlì shì hěn zhòngyào de réngé tèzhì.
  • Sự thân thiện và trí tuệ là những phẩm chất quan trọng của con người.

🔊 每個人都有不同的特質。

  • Měi gèrén dōu yǒu bùtóng de tèzhì.
  • Mỗi người đều có những đặc điểm khác nhau.

🔊 這是她最吸引人的特質。

  • Zhè shì tā zuì xīyǐn rén de tèzhì.
  • Đây là phẩm chất thu hút nhất của cô ấy.

7️⃣ 勝 / shèng / – Hơn, thắng – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thắng, hơn
🔤 Pinyin: shèng
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 內在能力勝過外表。

  • Nèizài nénglì shèng guò wàibiǎo.
  • Năng lực nội tại quan trọng hơn ngoại hình.

🔊 這支隊伍在比賽中獲勝。

  • Zhè zhī duìwǔ zài bǐsài zhōng huòshèng.
  • Đội này đã giành chiến thắng trong trận đấu.

🔊 健康勝於財富。

  • Jiànkāng shèng yú cáifù.
  • Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

8️⃣ 醜 / chǒu / – Xấu – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Xấu
🔤 Pinyin: chǒu
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 外表醜並不代表內在不好。

  • Wàibiǎo chǒu bìng bù dàibiǎo nèizài bù hǎo.
  • Ngoại hình xấu không có nghĩa là nội tâm kém.

🔊 他不喜歡被人說醜。

  • Tā bù xǐhuan bèi rén shuō chǒu.
  • Anh ấy không thích bị người khác nói là xấu.

🔊 醜不是衡量人的標準。

  • Chǒu bú shì héngliàng rén de biāozhǔn.
  • Xấu đẹp không phải là tiêu chuẩn đánh giá con người.

9️⃣ 顏值 / yánzhí / – Giá trị nhan sắc – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Giá trị nhan sắc
🔤 Pinyin: yánzhí
🈶 Chữ Hán: 🔊 顏值

🔊 甚至出現了「顏值」這樣的詞。

  • Shènzhì chūxiàn le “yánzhí” zhèyàng de cí.
  • Thậm chí còn xuất hiện thuật ngữ “giá trị nhan sắc”.

🔊 現在很多人很在意自己的顏值。

  • Xiànzài hěn duō rén hěn zàiyì zìjǐ de yánzhí.
  • Ngày nay nhiều người rất quan tâm đến nhan sắc của mình.

🔊 顏值不應該決定一個人的價值。

  • Yánzhí bù yīnggāi juédìng yí gèrén de jiàzhí.
  • Nhan sắc không nên quyết định giá trị của một con người.

1️⃣0️⃣ 他人 / tārén / – Người khác – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Người khác
🔤 Pinyin: tārén
🈶 Chữ Hán: 🔊 他人

🔊 完全是與他人無關的個人選擇。

  • Wánquán shì yǔ tārén wúguān de gèrén xuǎnzé.
  • Hoàn toàn là sự lựa chọn cá nhân không liên quan đến người khác.

🔊 我們應該尊重他人。

  • Wǒmen yīnggāi zūnzhòng tārén.
  • Chúng ta nên tôn trọng người khác.

🔊 不要因為他人的眼光而改變自己。

  • Búyào yīnwèi tārén de yǎnguāng ér gǎibiàn zìjǐ.
  • Đừng thay đổi bản thân vì ánh nhìn của người khác.

1️⃣1️⃣ 不盡然 / bù jìnrán / – Không hẳn là – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Không hẳn
🔤 Pinyin: bù jìnrán
🈶 Chữ Hán: 🔊 不盡然

🔊 並不盡然。

  • Bìng bù jìnrán.
  • Không hẳn là vậy.

🔊 他說的話不盡然正確。

  • Tā shuō de huà bù jìnrán zhèngquè.
  • Những gì anh ấy nói không hẳn là đúng.

🔊 成功並不盡然靠運氣。

  • Chénggōng bìng bù jìnrán kào yùnqì.
  • Thành công không hẳn chỉ dựa vào may mắn.

1️⃣2️⃣ 要求 / yāoqiú / – Yêu cầu – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Yêu cầu
🔤 Pinyin: yāoqiú
🈶 Chữ Hán: 🔊 要求

🔊 許多想要整型的年輕人拿著明星的照片,要求醫生整出一樣的高鼻子、大眼睛,這是媒體洗腦的結果。

  • Xǔduō xiǎng yào zhěngxíng de niánqīngrén názhe míngxīng de zhàopiàn, yāoqiú yīshēng zhěng chū yíyàng de gāo bízi, dà yǎnjīng, zhè shì méitǐ xǐnǎo de jiéguǒ.
  • Nhiều người trẻ muốn phẫu thuật cầm ảnh người nổi tiếng, yêu cầu bác sĩ chỉnh ra mũi cao, mắt to giống hệt, đó là kết quả của truyền thông tẩy não.

🔊 老師對學生的要求很高。

  • Lǎoshī duì xuéshēng de yāoqiú hěn gāo.
  • Giáo viên có yêu cầu rất cao đối với học sinh.

🔊 他要求自己做到最好。

  • Tā yāoqiú zìjǐ zuòdào zuì hǎo.
  • Anh ấy yêu cầu bản thân phải làm tốt nhất.

1️⃣3️⃣ 整出 / zhěngchū / – Chỉnh sửa để tạo ra – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chỉnh sửa tạo ra
🔤 Pinyin: zhěngchū
🈶 Chữ Hán: 🔊 整出

🔊 要求醫生整出一樣的高鼻子、大眼睛。

  • Yāoqiú yīshēng zhěng chū yíyàng de gāo bízi, dà yǎnjīng.
  • Yêu cầu bác sĩ chỉnh ra mũi cao và mắt to giống hệt.

🔊 他想整出一張明星臉。

  • Tā xiǎng zhěng chū yì zhāng míngxīng liǎn.
  • Anh ấy muốn chỉnh sửa để có gương mặt như ngôi sao.

🔊 這種臉不是隨便就能整出來的。

  • Zhè zhǒng liǎn bú shì suíbiàn jiù néng zhěng chūlái de.
  • Gương mặt kiểu này không phải muốn chỉnh là chỉnh được.

1️⃣4️⃣ 鼻子 / bízi / – Mũi – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mũi
🔤 Pinyin: bízi
🈶 Chữ Hán: 🔊 鼻子

🔊 要求醫生整出一樣的高鼻子、大眼睛。

  • Yāoqiú yīshēng zhěng chū yíyàng de gāo bízi, dà yǎnjīng.
  • Yêu cầu bác sĩ chỉnh ra chiếc mũi cao giống hệt.

🔊 他的鼻子很高。

  • Tā de bízi hěn gāo.
  • Mũi của anh ấy rất cao.

🔊 她對自己的鼻子不滿意。

  • Tā duì zìjǐ de bízi bù mǎnyì.
  • Cô ấy không hài lòng với chiếc mũi của mình.

1️⃣5️⃣ 皮膚 / pífū / – Da – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Da
🔤 Pinyin: pífū
🈶 Chữ Hán: 🔊 皮膚

🔊 不少亞洲人認為白皮膚、細腰、豐胸、長腿、高挺的鼻子、水汪汪的大眼才是美。

  • Bù shǎo Yàzhōu rén rènwéi bái pífū, xì yāo, fēngxiōng, cháng tuǐ, gāotǐng de bízi, shuǐwāngwāng de dà yǎn cái shì měi.
  • Nhiều người châu Á cho rằng da trắng, eo thon, ngực đầy, chân dài, mũi cao, mắt to long lanh mới là đẹp.

🔊 她的皮膚很好。

  • Tā de pífū hěn hǎo.
  • Da của cô ấy rất đẹp.

🔊 皮膚需要好好保養。

  • Pífū xūyào hǎohǎo bǎoyǎng.
  • Làn da cần được chăm sóc cẩn thận.

1️⃣2️⃣ 細 / xì / – Thon, nhỏ – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thon, nhỏ
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 不少亞洲人認為白皮膚、細腰、豐胸、長腿、高挺的鼻子、水汪汪的大眼才是美。

  • Bù shǎo Yàzhōu rén rènwéi bái pífū, xì yāo, fēngxiōng, cháng tuǐ, gāotǐng de bízi, shuǐwāngwāng de dà yǎn cái shì měi.
  • Nhiều người châu Á cho rằng da trắng, eo thon, ngực đầy, chân dài, mũi cao, mắt to long lanh mới là đẹp.

🔊 她的手很細。

  • Tā de shǒu hěn xì.
  • Tay cô ấy rất thon.

🔊 這條線條細而優美。

  • Zhè tiáo xiàntiáo xì ér yōuměi.
  • Đường nét này thon gọn và đẹp.

1️⃣3️⃣ 腰 / yāo / – Eo – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Eo
🔤 Pinyin: yāo
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 細腰

  • Xì yāo
  • Eo thon

🔊 她的腰很細。

  • Tā de yāo hěn xì.
  • Eo cô ấy rất thon.

🔊 他腰痛,需要休息。

  • Tā yāo tòng, xūyào xiūxí.
  • Anh ấy đau lưng, cần nghỉ ngơi.

1️⃣4️⃣ 豐胸 / fēngxiōng / – Ngực đầy – (động từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngực đầy
🔤 Pinyin: fēngxiōng
🈶 Chữ Hán: 🔊 豐胸

🔊 豐胸

  • Fēngxiōng
  • Ngực đầy

🔊 她想做手術豐胸。

  • Tā xiǎng zuò shǒushù fēngxiōng.
  • Cô ấy muốn phẫu thuật để ngực đầy.

🔊 這件衣服能修飾豐胸效果。

  • Zhè jiàn yīfú néng xiūshì fēngxiōng xiàoguǒ.
  • Chiếc áo này có thể tôn lên ngực đầy.

1️⃣5️⃣ 高挺 / gāotǐng / – Cao, thẳng (mũi) – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cao, thẳng
🔤 Pinyin: gāotǐng
🈶 Chữ Hán: 🔊 高挺

🔊 高挺的鼻子

  • Gāotǐng de bízi
  • Mũi cao

🔊 她有一個高挺的鼻子。

  • Tā yǒu yí gè gāotǐng de bízi.
  • Cô ấy có chiếc mũi cao.

🔊 這座建築物屋頂高挺。

  • Zhè zuò jiànzhù wù wūdǐng gāotǐng.
  • Ngôi nhà này có mái cao và thẳng.

1️⃣6️⃣ 水汪汪 / shuǐ wāngwāng / – Long lanh (mắt) – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Long lanh, trong sáng (mắt)
🔤 Pinyin: shuǐ wāngwāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 水汪汪

🔊 水汪汪的大眼

  • Shuǐ wāngwāng de dà yǎn
  • Mắt to long lanh

🔊 她的眼睛水汪汪。

  • Tā de yǎnjīng shuǐ wāngwāng.
  • Mắt cô ấy long lanh.

🔊 小狗的眼睛水汪汪,非常可愛。

  • Xiǎo gǒu de yǎnjīng shuǐ wāngwāng, fēicháng kě’ài.
  • Mắt chú chó con long lanh, rất dễ thương.

1️⃣7️⃣ 參賽 / cānsài / – Tham gia thi – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tham gia thi đấu, thi tuyển
🔤 Pinyin: cānsài
🈶 Chữ Hán: 🔊 參賽

🔊 記得媒體報導了某場的選美比賽,三十四位參賽者幾乎都長得一樣!

  • Jìdé méitǐ bàodào le mǒu chǎng de xuǎnměi bǐsài, sānshísì wèi cānsàizhě jīhū dōu zhǎng de yíyàng!
  • Nhớ là truyền thông đã đưa tin về một cuộc thi sắc đẹp, 34 thí sinh hầu như đều giống nhau!

🔊 他參賽獲得第一名。

  • Tā cānsài huòdé dì yī míng.
  • Anh ấy tham gia thi và giành giải nhất.

🔊 許多學生參加運動會參賽。

  • Xǔduō xuéshēng cānjiā yùndònghuì cānsài.
  • Nhiều học sinh tham gia thi đấu trong hội thao.

1️⃣8️⃣ 眼光 / yǎnguāng / – Ánh nhìn, đánh giá – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ánh nhìn, thị giác, nhận định
🔤 Pinyin: yǎnguāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 眼光

🔊 只因為在意外界的眼光而不斷整型

  • Zhǐ yīnwèi zàiyì wàijiè de yǎnguāng ér bùduàn zhěngxíng
  • Chỉ vì để ý đến ánh nhìn của người khác mà liên tục đi phẫu thuật

🔊 她的眼光很挑剔。

  • Tā de yǎnguāng hěn tiāotì.
  • Ánh nhìn của cô ấy rất kén chọn.

🔊 要有自己的眼光,不要只看別人的意見。

  • Yào yǒu zìjǐ de yǎnguāng, búyào zhǐ kàn biérén de yìjiàn.
  • Cần có ánh nhìn của riêng mình, đừng chỉ nghe ý kiến người khác.

1️⃣9️⃣ 矛盾 / máodùn / – Mâu thuẫn – (danh từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mâu thuẫn
🔤 Pinyin: máodùn
🈶 Chữ Hán: 🔊 矛盾

🔊 這不是和「整型可以帶來自信」相互矛盾嗎?

  • Zhè bú shì hé “zhěngxíng kěyǐ dàilái zìxìn” xiānghù máodùn ma?
  • Điều này không mâu thuẫn với “phẫu thuật thẩm mỹ có thể mang lại tự tin” sao?

🔊 他的話前後矛盾。

  • Tā de huà qiánhòu máodùn.
  • Lời nói của anh ấy mâu thuẫn trước sau.

🔊 這兩個意見有矛盾。

  • Zhè liǎng gè yìjiàn yǒu máodùn.
  • Hai ý kiến này có mâu thuẫn với nhau.

2️⃣0️⃣ 外貌 / wàimào / – Ngoại hình – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngoại hình
🔤 Pinyin: wàimào
🈶 Chữ Hán: 🔊 外貌

🔊 外貌無法為我們帶來美滿的感情、順利的職涯

  • Wàimào wúfǎ wèi wǒmen dài lái měimǎn de gǎnqíng, shùnlì de zhíyá
  • Ngoại hình không thể mang lại tình cảm viên mãn hay sự nghiệp suôn sẻ

🔊 他的外貌很吸引人。

  • Tā de wàimào hěn xīyǐn rén.
  • Ngoại hình của anh ấy rất hấp dẫn.

🔊 我們不應該只看外貌。

  • Wǒmen bú yīnggāi zhǐ kàn wàimào.
  • Chúng ta không nên chỉ nhìn vào ngoại hình.

2️⃣1️⃣ 美滿 / měimǎn / – Viên mãn – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn
🔤 Pinyin: měimǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 美滿

🔊 外貌無法為我們帶來美滿的感情

  • Wàimào wúfǎ wèi wǒmen dài lái měimǎn de gǎnqíng
  • Ngoại hình không thể mang lại tình cảm viên mãn

🔊 他們擁有一個美滿的家庭。

  • Tāmen yōngyǒu yí gè měimǎn de jiātíng.
  • Họ có một gia đình hạnh phúc viên mãn.

🔊 生活要努力才能過得美滿。

  • Shēnghuó yào nǔlì cáinéng guò dé měimǎn.
  • Cuộc sống cần nỗ lực để đạt được viên mãn.

2️⃣2️⃣ 職涯 / zhíyá / – Sự nghiệp – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sự nghiệp
🔤 Pinyin: zhíyá
🈶 Chữ Hán: 🔊 職涯

🔊 外貌無法為我們帶來美滿的感情、順利的職涯

  • Wàimào wúfǎ wèi wǒmen dài lái měimǎn de gǎnqíng, shùnlì de zhíyá
  • Ngoại hình không thể mang lại tình cảm viên mãn hay sự nghiệp suôn sẻ

🔊 他在職涯上取得了成功。

  • Tā zài zhíyá shàng qǔdé le chénggōng.
  • Anh ấy đã thành công trong sự nghiệp.

🔊 要規劃好自己的職涯。

  • Yào guīhuà hǎo zìjǐ de zhíyá.
  • Cần lập kế hoạch tốt cho sự nghiệp của bản thân.

2️⃣3️⃣ 以貌取人 / yǐ mào qǔ rén / – Xem mặt mà đoán người – (thành ngữ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đánh giá người dựa trên ngoại hình
🔤 Pinyin: yǐ mào qǔ rén
🈶 Chữ Hán: 🔊 以貌取人

🔊 由於越來越多的人認為現在社會「以貌取人」

  • Yóuyú yuè lái yuè duō de rén rènwéi xiànzài shèhuì “yǐ mào qǔ rén”
  • Do ngày càng nhiều người cho rằng xã hội hiện nay “xem mặt mà đoán người”

🔊 我們不應以貌取人。

  • Wǒmen bú yīng yǐ mào qǔ rén.
  • Chúng ta không nên đánh giá người khác dựa trên ngoại hình.

🔊 老師教導學生不要以貌取人。

  • Lǎoshī jiàodǎo xuéshēng búyào yǐ mào qǔ rén.
  • Giáo viên dạy học sinh không được nhìn bề ngoài mà đánh giá người khác.

2️⃣4️⃣ 不計一切 / bù jì yīqiè / – Bất chấp mọi thứ – (thành ngữ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bất chấp mọi thứ
🔤 Pinyin: bù jì yīqiè
🈶 Chữ Hán: 🔊 不計一切

🔊 因此不計一切要讓自己看起來更英俊、漂亮

  • Yīncǐ bù jì yīqiè yào ràng zìjǐ kàn qǐlái gèng yīngjùn, piàoliang
  • Vì vậy, bất chấp mọi thứ để làm cho mình trông đẹp trai, xinh đẹp

🔊 他為了成功不計一切。

  • Tā wèile chénggōng bù jì yīqiè.
  • Anh ấy bất chấp mọi thứ để thành công.

🔊 我們不應不計一切做出危險行為。

  • Wǒmen bú yīng bù jì yīqiè zuò chū wéixiǎn xíngwéi.
  • Chúng ta không nên bất chấp mọi thứ để làm điều nguy hiểm.

2️⃣5️⃣ 英俊 / yīngjùn / – Điển trai – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Điển trai, tuấn tú
🔤 Pinyin: yīngjùn
🈶 Chữ Hán: 🔊 英俊

🔊 要讓自己看起來更英俊、漂亮

  • Yào ràng zìjǐ kàn qǐlái gèng yīngjùn, piàoliang
  • Để làm cho bản thân trông đẹp trai, xinh đẹp

🔊 他是一個英俊的男孩。

  • Tā shì yí gè yīngjùn de nánhái.
  • Anh ấy là một chàng trai điển trai.

🔊 英俊的外表不代表一切。

  • Yīngjùn de wàibiǎo bú dàibiǎo yíqiè.
  • Ngoại hình điển trai không đại diện cho mọi thứ.

2️⃣6️⃣ 獲得 / huòdé / – Nhận được, đạt được – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đạt được, nhận được
🔤 Pinyin: huòdé
🈶 Chữ Hán: 🔊 獲得

🔊 好讓自己獲得更多青睞或機會

  • Hǎo ràng zìjǐ huòdé gèng duō qīnglài huò jīhuì
  • Để có được nhiều thiện cảm hoặc cơ hội hơn

🔊 他獲得了比賽第一名。

  • Tā huòdé le bǐsài dì yī míng.
  • Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi.

🔊 學生努力學習,獲得老師的表揚。

  • Xuéshēng nǔlì xuéxí, huòdé lǎoshī de biǎoyáng.
  • Học sinh học tập chăm chỉ và nhận được lời khen của giáo viên.

2️⃣7️⃣ 青睞 / qīnglài / – Thiện cảm, ưu ái – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thiện cảm, ưu ái
🔤 Pinyin: qīnglài
🈶 Chữ Hán: 🔊 青睞

🔊 好讓自己獲得更多青睞或機會

  • Hǎo ràng zìjǐ huòdé gèng duō qīnglài huò jīhuì
  • Để nhận được nhiều thiện cảm hoặc cơ hội hơn

🔊 她得到了老闆的青睞。

  • Tā dédào le lǎobǎn de qīnglài.
  • Cô ấy nhận được thiện cảm của sếp.

🔊 這位學生很受老師青睞。

  • Zhè wèi xuéshēng hěn shòu lǎoshī qīnglài.
  • Học sinh này rất được giáo viên ưu ái.

2️⃣8️⃣ 對象 / duìxiàng / – Đối tượng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đối tượng, người mình hướng tới
🔤 Pinyin: duìxiàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 對象

🔊 男女在選擇對象的時候,友善和智力比外表更重要

  • Nánnǚ zài xuǎnzé duìxiàng de shíhòu, yǒushàn hé zhìlì bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào
  • Khi nam nữ chọn đối tượng, sự thân thiện và trí tuệ quan trọng hơn ngoại hình

🔊 他是我的理想對象。

  • Tā shì wǒ de lǐxiǎng duìxiàng.
  • Anh ấy là đối tượng lý tưởng của tôi.

🔊 我們應該尊重對象的選擇。

  • Wǒmen yīnggāi zūnzhòng duìxiàng de xuǎnzé.
  • Chúng ta nên tôn trọng lựa chọn của đối tượng.

2️⃣9️⃣ 智力 / zhìlì / – Trí tuệ – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trí tuệ
🔤 Pinyin: zhìlì
🈶 Chữ Hán: 🔊 智力

🔊 友善和智力比外表更重要

  • Yǒushàn hé zhìlì bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào
  • Sự thân thiện và trí tuệ quan trọng hơn ngoại hình

🔊 他智力很高。

  • Tā zhìlì hěn gāo.
  • Anh ấy có trí tuệ rất cao.

🔊 孩子們的智力發展很快。

  • Háizimen de zhìlì fāzhǎn hěn kuài.
  • Trí tuệ của trẻ em phát triển rất nhanh.

3️⃣0️⃣ 同樣 / tóngyàng / – Cũng, giống nhau – (trạng từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Giống nhau, cũng
🔤 Pinyin: tóngyàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 同樣

🔊 同樣地,職場上需要的能力…

  • Tóngyàng de, zhíchǎng shàng xūyào de nénglì…
  • Tương tự, trong công việc cũng cần những năng lực…

🔊 他們有同樣的興趣。

  • Tāmen yǒu tóngyàng de xìngqù.
  • Họ có cùng sở thích.

🔊 這兩件衣服同樣漂亮。

  • Zhè liǎng jiàn yīfú tóngyàng piàoliang.
  • Hai chiếc áo này cũng đẹp như nhau.

3️⃣1️⃣ 團隊 / tuánduì / – Đội nhóm – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đội nhóm, tập thể
🔤 Pinyin: tuánduì
🈶 Chữ Hán: 🔊 團隊

🔊 職場上需要的能力,例如團隊合作、領導能力…

  • Zhíchǎng shàng xūyào de nénglì, lìrú tuánduì hézuò, lǐngdǎo nénglì…
  • Trong công việc cần những năng lực như hợp tác nhóm, lãnh đạo…

🔊 團隊合作很重要。

  • Tuánduì hézuò hěn zhòngyào.
  • Hợp tác nhóm rất quan trọng.

🔊 我們要加入一個好的團隊。

  • Wǒmen yào jiārù yí gè hǎo de tuánduì.
  • Chúng ta cần tham gia một đội nhóm tốt.

3️⃣2️⃣ 金錢 / jīnqián / – Tiền bạc – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tiền bạc
🔤 Pinyin: jīnqián
🈶 Chữ Hán: 🔊 金錢

🔊 把時間和金錢投資在這些內在能力上…

  • Bǎ shíjiān hé jīnqián tóuzī zài zhèxiē nèizài nénglì shàng…
  • Đầu tư thời gian và tiền bạc vào năng lực nội tại…

🔊 他很重視金錢。

  • Tā hěn zhòngshì jīnqián.
  • Anh ấy rất coi trọng tiền bạc.

🔊 金錢不能買到幸福。

  • Jīnqián bù néng mǎi dào xìngfú.
  • Tiền bạc không thể mua được hạnh phúc.

3️⃣3️⃣ 投資 / tóuzī / – Đầu tư – (động từ / danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đầu tư
🔤 Pinyin: tóuzī
🈶 Chữ Hán: 🔊 投資

🔊 把時間和金錢投資在這些內在能力上…

  • Bǎ shíjiān hé jīnqián tóuzī zài zhèxiē nèizài nénglì shàng…
  • Đầu tư thời gian và tiền bạc vào năng lực nội tại…

🔊 他想投資房地產。

  • Tā xiǎng tóuzī fángdìchǎn.
  • Anh ấy muốn đầu tư bất động sản.

🔊 年輕人應該投資自己。

  • Niánqīngrén yīnggāi tóuzī zìjǐ.
  • Người trẻ nên đầu tư cho bản thân.

3️⃣4️⃣ 行為 / xíngwéi / – Hành vi – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hành vi
🔤 Pinyin: xíngwéi
🈶 Chữ Hán: 🔊 行為

🔊 整型畢竟是醫療行為…

  • Zhěngxíng bìjìng shì yīliáo xíngwéi…
  • Phẫu thuật thẩm mỹ rốt cuộc là một hành vi y tế…

🔊 他的行為很不禮貌。

  • Tā de xíngwéi hěn bù lǐmào.
  • Hành vi của anh ấy rất bất lịch sự.

🔊 這種行為應該被制止。

  • Zhè zhǒng xíngwéi yīnggāi bèi zhìzhǐ.
  • Hành vi này cần bị ngăn chặn.

3️⃣5️⃣ 儘管 / jǐnguǎn / – Mặc dù, dẫu – (liên từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mặc dù, dẫu cho
🔤 Pinyin: jǐnguǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 儘管

🔊 儘管技術日漸進步, 但是媒體仍常報導整型失敗的例子

  • Jǐnguǎn jìshù rìjiàn jìnbù, dànshì méitǐ réng cháng bàodào zhěngxíng shībài de lìzi
  • Mặc dù kỹ thuật ngày càng tiến bộ, nhưng truyền thông vẫn thường đưa tin về các ca phẫu thuật thất bại

🔊 儘管天氣不好,他還是去跑步。

  • Jǐnguǎn tiānqì bù hǎo, tā háishì qù pǎobù.
  • Mặc dù thời tiết xấu, anh ấy vẫn đi chạy bộ.

🔊 儘管很累,我還是完成了作業。

  • Jǐnguǎn hěn lèi, wǒ háishì wánchéng le zuòyè.
  • Dẫu rất mệt, tôi vẫn hoàn thành bài tập.

3️⃣6️⃣ 日漸 / rìjiàn / – Ngày càng – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngày càng
🔤 Pinyin: rìjiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 日漸

🔊 儘管技術日漸進步…

  • Jǐnguǎn jìshù rìjiàn jìnbù…
  • Mặc dù kỹ thuật ngày càng tiến bộ…

🔊 他的健康日漸好轉。

  • Tā de jiànkāng rìjiàn hǎozhuǎn.
  • Sức khỏe của anh ấy ngày càng tốt lên.

🔊 天氣日漸寒冷。

  • Tiānqì rìjiàn hánlěng.
  • Thời tiết ngày càng lạnh.

3️⃣7️⃣ 失敗 / shībài / – Thất bại – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thất bại
🔤 Pinyin: shībài
🈶 Chữ Hán: 🔊 失敗

🔊 媒體仍常報導整型失敗的例子

  • Méitǐ réng cháng bàodào zhěngxíng shībài de lìzi
  • Truyền thông vẫn thường đưa tin về các ca phẫu thuật thất bại

🔊 這次比賽他失敗了。

  • Zhè cì bǐsài tā shībài le.
  • Anh ấy thất bại trong cuộc thi này.

🔊 他害怕失敗。

  • Tā hàipà shībài.
  • Anh ấy sợ thất bại.

3️⃣8️⃣ 胸部 / xiōngbù / – Ngực – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngực
🔤 Pinyin: xiōngbù
🈶 Chữ Hán: 🔊 胸部

🔊 有的人整型後胸部大小不一…

  • Yǒu de rén zhěngxíng hòu xiōngbù dàxiǎo bù yī…
  • Có người sau phẫu thuật thẩm mỹ ngực không đều

🔊 她的胸部很大。

  • Tā de xiōngbù hěn dà.
  • Ngực cô ấy rất lớn.

🔊 運動時要保護胸部。

  • Yùndòng shí yào bǎohù xiōngbù.
  • Khi tập thể thao cần bảo vệ ngực.

3️⃣9️⃣ 大小不一 / dàxiǎo bù yī / – Không đồng đều – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Không đồng đều, chênh lệch
🔤 Pinyin: dàxiǎo bù yī
🈶 Chữ Hán: 🔊 大小不一

🔊 整型後胸部大小不一、鼻子歪斜…

  • Zhěngxíng hòu xiōngbù dàxiǎo bù yī, bízi wāixié…
  • Sau phẫu thuật, ngực không đều, mũi lệch…

🔊 這些蘋果大小不一。

  • Zhèxiē píngguǒ dàxiǎo bù yī.
  • Những quả táo này không đồng đều.

🔊 學生的作業大小不一。

  • Xuéshēng de zuòyè dàxiǎo bù yī.
  • Bài tập của học sinh không đồng đều.

4️⃣0️⃣ 變形 / biànxíng / – Biến dạng – (động từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Biến dạng, thay đổi hình dạng
🔤 Pinyin: biànxíng
🈶 Chữ Hán: 🔊 變形

🔊 臉部變形

  • Liǎnbù biànxíng
  • Khuôn mặt biến dạng

🔊 這個玩具被壓得變形了。

  • Zhège wánjù bèi yā de biànxíng le.
  • Đồ chơi này bị ép biến dạng.

🔊 冰塊在陽光下慢慢變形。

  • Bīngkuài zài yángguāng xià mànman biànxíng.
  • Đá tan dưới ánh nắng, từ từ biến dạng.

4️⃣1️⃣ 失血 / shīxuè / – Mất máu – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mất máu
🔤 Pinyin: shīxuè
🈶 Chữ Hán: 🔊 失血

🔊 甚至有人在手術中因失血過多而死

  • Shènzhì yǒurén zài shǒushù zhōng yīn shīxuè guò duō ér sǐ
  • Thậm chí có người trong khi phẫu thuật chết do mất quá nhiều máu

🔊 病人失血很多,需要輸血。

  • Bìngrén shīxuè hěn duō, xūyào shūxuè.
  • Bệnh nhân mất nhiều máu, cần truyền máu.

🔊 受傷後他失血過多。

  • Shòushāng hòu tā shīxuè guò duō.
  • Sau khi bị thương, anh ấy mất quá nhiều máu.

4️⃣2️⃣ 過 / guò / – Quá, vượt quá – (trạng từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Quá, vượt quá
🔤 Pinyin: guò
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 失血過多

  • Shīxuè guò duō
  • Mất máu quá nhiều

🔊 他吃得過多。

  • Tā chī dé guò duō.
  • Anh ấy ăn quá nhiều.

🔊 工作壓力過大。

  • Gōngzuò yālì guò dà.
  • Áp lực công việc quá lớn.

4️⃣3️⃣ 飽受 / bǎoshòu / – Chịu đựng (tiêu cực) – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chịu đựng (những điều xấu)
🔤 Pinyin: bǎoshòu
🈶 Chữ Hán: 🔊 飽受

🔊 不少人整型後飽受各種後遺症、副作用之苦

  • Bù shǎo rén zhěngxíng hòu bǎoshòu gè zhǒng hòuyízhèng, fùzuòyòng zhī kǔ
  • Nhiều người sau phẫu thuật phải chịu đựng các di chứng và tác dụng phụ

🔊 他飽受批評。

  • Tā bǎoshòu pīpíng.
  • Anh ấy chịu đựng nhiều chỉ trích.

🔊 病人飽受病痛折磨。

  • Bìngrén bǎoshòu bìngtòng zhémó.
  • Bệnh nhân phải chịu đựng đau đớn từ bệnh tật.

4️⃣4️⃣ 後遺症 / hòuyízhèng / – Di chứng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Di chứng, biến chứng
🔤 Pinyin: hòuyízhèng
🈶 Chữ Hán: 🔊 後遺症

🔊 整型後飽受各種後遺症、副作用之苦

  • Zhěngxíng hòu bǎoshòu gè zhǒng hòuyízhèng, fùzuòyòng zhī kǔ
  • Sau phẫu thuật, chịu đựng các di chứng, tác dụng phụ

🔊 感冒後可能會有後遺症。

  • Gǎnmào hòu kěnéng huì yǒu hòuyízhèng.
  • Sau khi bị cảm cúm có thể để lại di chứng.

🔊 交通事故後他有後遺症。

  • Jiāotōng shìgù hòu tā yǒu hòuyízhèng.
  • Sau tai nạn giao thông, anh ấy còn có di chứng.

4️⃣5️⃣ 副作用 / fùzuòyòng / – Tác dụng phụ – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tác dụng phụ
🔤 Pinyin: fùzuòyòng
🈶 Chữ Hán: 🔊 副作用

🔊 飽受各種後遺症、副作用之苦

  • Bǎoshòu gè zhǒng hòuyízhèng, fùzuòyòng zhī kǔ
  • Chịu đựng các di chứng và tác dụng phụ

🔊 藥物可能有副作用。

  • Yàowù kěnéng yǒu fùzuòyòng.
  • Thuốc có thể có tác dụng phụ.

🔊 吸煙對健康有副作用。

  • Xīyān duì jiànkāng yǒu fùzuòyòng.
  • Hút thuốc lá có tác dụng phụ cho sức khỏe.

4️⃣6️⃣ 多麼 / duōme / – Thật là, biết bao – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thật là, biết bao
🔤 Pinyin: duōme
🈶 Chữ Hán: 🔊 多麼

🔊 無論醫療科技多麼進步

  • Wúlùn yīliáo kējì duōme jìnbù
  • Dù cho y học tiến bộ biết bao

🔊 這個地方多麼美麗!

  • Zhège dìfāng duōme měilì!
  • Nơi này thật là đẹp!

🔊 他多麼想見到你啊!

  • Tā duōme xiǎng jiàn dào nǐ a!
  • Anh ấy thật sự muốn gặp bạn biết bao!

4️⃣7️⃣ 冒險 / màoxiǎn / – Mạo hiểm – (động từ / danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mạo hiểm, liều lĩnh
🔤 Pinyin: màoxiǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 冒險

🔊 並不值得拿自己的生命來冒險

  • Bìng bù zhídé ná zìjǐ de shēngmìng lái màoxiǎn
  • Không đáng để mạo hiểm tính mạng của chính mình

🔊 他喜歡冒險運動。

  • Tā xǐhuān màoxiǎn yùndòng.
  • Anh ấy thích những môn thể thao mạo hiểm.

🔊 創業是一種冒險。

  • Chuàngyè shì yī zhǒng màoxiǎn.
  • Khởi nghiệp là một loại mạo hiểm.

4️⃣8️⃣ 如今 / rújīn / – Ngày nay – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngày nay, hiện nay
🔤 Pinyin: rújīn
🈶 Chữ Hán: 🔊 如今

🔊 如今卻成為追求自信和獲得機會的捷徑

  • Rújīn què chéngwéi zhuīqiú zìxìn hé huòdé jīhuì de jiéjìng
  • Ngày nay đã trở thành con đường tắt để tìm kiếm tự tin và cơ hội

🔊 如今科技非常發達。

  • Rújīn kējì fēicháng fādá.
  • Ngày nay công nghệ rất phát triển.

🔊 如今人們更加重視健康。

  • Rújīn rénmen gèng jiā zhòngshì jiànkāng.
  • Ngày nay mọi người càng coi trọng sức khỏe.

4️⃣9️⃣ 捷徑 / jiéjìng / – Đường tắt – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đường tắt, cách nhanh
🔤 Pinyin: jiéjìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 捷徑

🔊 成為追求自信和獲得機會的捷徑

  • Chéngwéi zhuīqiú zìxìn hé huòdé jīhuì de jiéjìng
  • Trở thành con đường tắt để tìm kiếm tự tin và cơ hội

🔊 他找到了成功的捷徑。

  • Tā zhǎodào le chénggōng de jiéjìng.
  • Anh ấy tìm được con đường tắt đến thành công.

🔊 學習捷徑不一定可靠。

  • Xuéxí jiéjìng bú yídìng kěkào.
  • Con đường tắt học tập không nhất thiết đáng tin.

5️⃣0️⃣ 進而 / jìn’ér / – Tiếp theo đó, từ đó – (liên từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tiếp theo đó, từ đó
🔤 Pinyin: jìn’ér
🈶 Chữ Hán: 🔊 進而

🔊 進而形成一股風氣時…

  • Jìn’ér xíngchéng yī gǔ fēngqì shí…
  • Từ đó hình thành thành một phong trào

🔊 他努力學習,進而取得好成績。

  • Tā nǔlì xuéxí, jìn’ér qǔdé hǎo chéngjì.
  • Anh ấy học tập chăm chỉ, từ đó đạt thành tích tốt.

🔊 進而影響了整個團隊。

  • Jìn’ér yǐngxiǎng le zhěnggè tuánduì.
  • Từ đó ảnh hưởng đến toàn bộ đội nhóm.

5️⃣1️⃣ 謹慎 / jǐnshèn / – Cẩn trọng, thận trọng – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cẩn trọng, thận trọng
🔤 Pinyin: jǐnshèn
🈶 Chữ Hán: 🔊 謹慎

🔊 我們就不得不更謹慎地看待它所帶來的影響

  • Wǒmen jiù bùdébù gèng jǐnshèn de kàndài tā suǒ dàilái de yǐngxiǎng
  • Chúng ta phải nhìn nhận tác động của nó một cách cẩn trọng hơn

🔊 他做事很謹慎。

  • Tā zuò shì hěn jǐnshèn.
  • Anh ấy làm việc rất cẩn trọng.

🔊 投資時要謹慎。

  • Tóuzī shí yào jǐnshèn.
  • Khi đầu tư phải thận trọng.

5️⃣2️⃣ 看待 / kàndài / – Nhìn nhận, đối xử – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nhìn nhận, đối xử
🔤 Pinyin: kàndài
🈶 Chữ Hán: 🔊 看待

🔊 看待它所帶來的影響

  • Kàndài tā suǒ dàilái de yǐngxiǎng
  • Nhìn nhận tác động mà nó mang lại

🔊 我們應該正確看待失敗。

  • Wǒmen yīnggāi zhèngquè kàndài shībài.
  • Chúng ta nên nhìn nhận thất bại một cách đúng đắn.

🔊 老師教我們如何看待他人。

  • Lǎoshī jiào wǒmen rúhé kàndài tārén.
  • Giáo viên dạy chúng ta cách nhìn nhận người khác.

Ngữ pháp

1️⃣ 有…的趨勢 (yǒu… de qūshì) — Có xu hướng

📖 Giải thích: Sự việc hoặc hiện tượng đang phát triển theo một hướng nào đó.

📝 Ví dụ:
🔊 隨著國際的交流,跨國婚姻有增加的趨勢。

  • Suízhe guójì de jiāoliú, kuàguó hūnyīn yǒu zēngjiā de qūshì.
  • Cùng với giao lưu quốc tế, hôn nhân quốc tế có xu hướng gia tăng.

Bài tập: Chọn từ thích hợp: 年輕化 / 高齡化 / 日漸 / 越來越

  1. 🔊 現代社會中,懷孕婦女的年齡 有高齡化的趨勢。
  • Xiàndài shèhuì zhōng, huáiyùn fùnǚ de niánlíng yǒu gāolíng huà de qūshì.
  • Trong xã hội hiện đại, tuổi của phụ nữ mang thai có xu hướng cao hơn.

2️⃣ 🔊 隨著對食品安全的重視,選擇有機食品的人 越來越多。

  • Suízhe duì shípǐn ānquán de zhòngshì, xuǎnzé yǒujī shípǐn de rén yuè lái yuè duō.
  • Cùng với việc coi trọng an toàn thực phẩm, số người chọn thực phẩm hữu cơ càng ngày càng nhiều.

3️⃣ 🔊 網路霸凌事件自由的同時,日漸自由。 ,除了靠法律約束,人們在享受言論 也要為自己的言論負責

  • Wǎngluò bàlíng shìjiàn zìyóu de tóngshí, yě yào wèi zìjǐ de yánlùn fùzé. Chúle kào fǎlǜ yuēshù, rénmen zài xiǎngshòu yánlùn rìjiàn zìyóu.
  • Trong khi trải nghiệm tự do trên mạng, mọi người cũng phải chịu trách nhiệm cho phát ngôn của mình; ngoài luật pháp ra, tự do đang ngày càng gia tăng.

2️⃣ 不計一切 (bù jì yīqiè) — Bất chấp tất cả

📖 Giải thích: Để đạt mục đích, bất chấp mọi chi phí hay hậu quả, thực hiện hành động phía sau.

📝 Ví dụ:
(1) 🔊 弟弟曾經不計一切幫助我,重建我的事業。

  • Dìdì céngjīng bù jì yīqiè bāngzhù wǒ, chóngjiàn wǒ de shìyè.
  • Em trai đã từng bất chấp tất cả giúp tôi, xây dựng lại sự nghiệp của tôi.

(2) 🔊 他不計一切代價,只為了要得到世界第一。

  • Tā bù jì yīqiè dàijià, zhǐ wèile yào dédào shìjiè dì yī.
  • Anh ấy bất chấp mọi chi phí, chỉ để giành vị trí số 1 thế giới.

Bài tập: Hoàn thành câu

  1. 🔊 解決失業人口日漸增加的問題:由於失業率不斷提高,因此我們會 不計一切代價改善就業環境。
  • Yóuyú shīyè lǜ bùduàn tígāo, yīncǐ wǒmen huì bù jì yīqiè dàijià gǎishàn jiùyè huánjìng.
  • Do tỉ lệ thất nghiệp liên tục tăng, chúng tôi sẽ bất chấp mọi chi phí để cải thiện môi trường việc làm.

2️⃣ 🔊 政府不應該限制人民的言論自由,人民必須:不計一切爭取言論自由。

  • Bù jì yīqiè zhēngqǔ yánlùn zìyóu.
  • Chính phủ không nên hạn chế tự do ngôn luận, người dân phải bất chấp tất cả để giành tự do ngôn luận.

3️⃣ 🔊 這個球員很有天分,表現也相當好,所以我們會:不計一切找到所有受困的民眾 (hoặc “不計一切支持他” tùy ngữ cảnh)

  • Zhège qiúyuán hěn yǒu tiānfèn, biǎoxiàn yě xiāngdāng hǎo, suǒyǐ wǒmen huì bù jì yīqiè zhīchí tā.
  • Cầu thủ này rất có tài năng và thể hiện tốt, nên chúng tôi sẽ bất chấp tất cả để ủng hộ anh ấy.

4️⃣ 🔊 為了追求美好的將來,我願意:不計一切代價,就算要付出所有的財產也沒關係。

  • Wèile zhuīqiú měihǎo de jiānglái, wǒ yuànyì bù jì yīqiè dàijià, jiùsuàn yào fùchū suǒyǒu de cáichǎn yě méiguānxi.
  • Để theo đuổi tương lai tốt đẹp, tôi sẵn sàng bất chấp tất cả, ngay cả phải hy sinh toàn bộ tài sản.

5️⃣ 🔊 雖然已經過了黃金72小時,但是救援行動仍會持續,我們會:不計一切代價,持續救援。

  • Suīrán yǐjīng guòle huángjīn 72 xiǎoshí, dànshì jiùyuán xíngdòng réng huì chíxù, wǒmen huì bù jì yīqiè dàijià, chíxù jiùyuán.
  • Mặc dù đã qua 72 giờ vàng, nhưng cứu hộ vẫn tiếp tục, chúng tôi sẽ bất chấp mọi chi phí để cứu hộ.

6️⃣ 🔊 我: 🔊 我之所以 不計一切逃離家鄉。 , 🔊 就是因為不要每天活在隨時發生戰爭的威脅中:

  • Wǒ zhī suǒyǐ bù jì yīqiè táolí jiāxiāng, jiùshì yīnwèi bùyào měitiān huó zài suíshí fāshēng zhànzhēng de wēixié zhōng.
  • Lý do tôi bất chấp tất cả để rời bỏ quê hương là vì không muốn sống hàng ngày trong mối đe dọa chiến tranh bất cứ lúc nào.

3️⃣ 獲得…的青睞 (huòdé… de qīnglài) — Được yêu thích / nhận được sự ưu ái

📖 Giải thích:
得到…的欣賞或喜愛。
Nhận được sự đánh giá cao hoặc yêu mến từ người khác.

📝 Ví dụ:
🔊 政府多項鼓勵生育的措施,並沒有獲得年輕人的青睞,因此少子化仍是目前的問題。

  • Zhèngfǔ duō xiàng gǔlì shēngyù de cuòshī, bìng méiyǒu huòdé niánqīng rén de qīnglài, yīncǐ shǎo zǐ huà réng shì mùqián de wèntí.
  • Các chính sách khuyến khích sinh đẻ của chính phủ không nhận được sự ưu ái của người trẻ, vì vậy vấn đề ít con vẫn là vấn đề hiện tại.

Bài tập: Chọn từ: 繫花 / 老闆 / 選民 / 政府

🔊 他總是很仔細地處理工作上的事,因此 獲得老闆的青睞。

  • Tā zǒng shì hěn zǐxì de chǔlǐ gōngzuò shàng de shì, yīncǐ huòdé lǎobǎn de qīnglài.
  • Anh ấy luôn xử lý công việc cẩn thận, vì vậy được sếp ưu ái.

🔊 他不計一切代價,又是送花,又是請客,就是為了要 獲得繫花的青睞。

  • Tā bù jì yīqiè dàijià, yòu shì sòng huā, yòu shì qǐngkè, jiùshì wèile yào huòdé xìhuā de qīnglài.
  • Anh ấy bất chấp tất cả, vừa tặng hoa, vừa mời ăn, chỉ để được người yêu thương ưu ái.

🔊 他提出「廉能、富足」的口號,希望幫助國家擺脫經濟困境,因此 獲得選民的青睞。

  • Tā tíchū “lián néng, fùzú” de kǒuhào, xīwàng bāngzhù guójiā bǎituō jīngjì kùnjìng, yīncǐ huòdé xuǎnmín de qīnglài.
  • Anh ấy đưa ra khẩu hiệu “liêm chính và giàu có”, mong giúp đất nước thoát khỏi khó khăn kinh tế, vì vậy nhận được sự ưu ái của cử tri.

4️⃣ 把A投資在B上 (bǎ A tóuzi zài B shàng) — Đầu tư A vào B

📖 Giải thích:
把時間或金錢花在某方面,希望能得到更多好處。
Dành thời gian hoặc tiền bạc vào một phương diện nào đó, mong muốn thu được lợi ích nhiều hơn.

📝 Ví dụ:
🔊 由於以貌取人是人的天性,因此不能怪那些把金錢投資在外表上的人。

  • Yóuyú yǐ mào qǔ rén shì rén de tiānxìng, yīncǐ bùnéng guài nàxiē bǎ jīnqián tóuzi zài wàibiǎo shàng de rén.
  • Vì con người vốn có xu hướng đánh giá người khác qua ngoại hình, nên không thể trách những người đầu tư tiền bạc vào ngoại hình.

Bài tập

Chọn từ: 外表 / 商業 / 孩子 / 充實自己 / 學習最新的專業知識 / 喜歡的事物

🔊 為了讓自己在職場上更有競爭力,我把時間 投資在學習最新的專業知識上。

  • Wèile ràng zìjǐ zài zhíchǎng shàng gèng yǒu jìngzhēnglì, wǒ bǎ shíjiān tóuzi zài xuéxí zuìxīn de zhuānyè zhīshì shàng.
  • Để bản thân cạnh tranh hơn trong công việc, tôi đầu tư thời gian vào học kiến thức chuyên môn mới nhất.

🔊 都是因為我沒有把時間 投資在充實自己上, 🔊 我們親子之間的關係才會漸漸變遠。

  • Dōu shì yīnwèi wǒ méiyǒu bǎ shíjiān tóuzi zài chōngshí zìjǐ shàng, wǒmen qīnzǐ zhī jiān de guānxì cái huì jiànjiàn biànyuǎn.
  • Tất cả là vì tôi không đầu tư thời gian để làm phong phú bản thân, nên mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái mới dần xa cách.

🔊 生命是有限的,要把精神 投資在喜歡的事物上, 🔊 才不會後悔。

  • Shēngmìng shì yǒuxiàn de, yào bǎ jīngshén tóuzi zài xǐhuān de shìwù shàng, cái bù huì hòuhuǐ.
  • Cuộc sống có hạn, cần đầu tư tinh thần vào những việc mình thích, mới không hối hận.

5️⃣ 飽受…之苦 (bǎoshòu… zhī kǔ) — Chịu đựng nỗi khổ của…

📖 Giải thích:
受到很多……(方面)的痛苦。
Chịu nhiều nỗi đau khổ từ…

📝 Ví dụ:
🔊 由於政府過度發展經濟、不重視環保,因此許多國家飽受自然災害之苦。

  • Yóuyú zhèngfǔ guòdù fāzhǎn jīngjì, bù zhòngshì huánbǎo, yīncǐ xǔduō guójiā bǎoshòu zìrán zāihài zhī kǔ.
  • Vì chính phủ phát triển kinh tế quá mức, không chú trọng môi trường, nên nhiều quốc gia phải chịu đựng nỗi khổ từ thiên tai.

Bài tập: 請選擇合適的詞語完成句子

Từ cho sẵn: 塞車 (sāichē) / 歧視 (qíshì) / 戰爭 (zhànzhēng) / 出生率下降 (chūshēnglǜ xiàjiàng)

🔊 **雖然我們現在的生活很幸福,但是在我們看不到的地方,還有很多人 飽受戰爭之苦。

  • Suīrán wǒmen xiànzài de shēnghuó hěn xìngfú, dànshì zài wǒmen kàn bù dào de dìfang, hái yǒu hěn duō rén bǎoshòu zhànzhēng zhī kǔ.
  • Mặc dù cuộc sống hiện tại của chúng ta rất hạnh phúc, nhưng ở những nơi chúng ta không thấy, vẫn còn rất nhiều người phải chịu đựng nỗi khổ của chiến tranh.

🔊 **他因為家庭經濟不好,在學校總是 飽受歧視之苦。

  • Tā yīnwèi jiātíng jīngjì bù hǎo, zài xuéxiào zǒng shì bǎoshòu qíshì zhī kǔ.
  • Vì gia đình anh ấy khó khăn về kinh tế, nên ở trường luôn phải chịu nỗi khổ bị phân biệt đối xử.

🔊 **由於交通問題日漸嚴重,因此每到上下班時間,民眾總是 塞車。

  • Yóuyú jiāotōng wèntí rìjiàn yánzhòng, yīncǐ měi dào shàng xiàbān shíjiān, mínzhòng zǒng shì sāichē.
  • Do vấn đề giao thông ngày càng nghiêm trọng, nên vào giờ đi làm và tan sở, người dân luôn bị kẹt xe.

6️⃣   原來A,如今B

Cấu trúc:

  • 原來A,如今B (yuánlái A, rújīn B) – Ban đầu là A, nhưng bây giờ lại là B.
  • 原來 (yuánlái): ban đầu, vốn dĩ
  • 如今 (rújīn): hiện nay, bây giờ

📖 Giải thích:

  • Dùng để nói sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại.
  • Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa “trước” và “nay”.

📝 Ví dụ:

🔊 這個地方原來是政治經濟中心,如今卻沒落了。

  • Zhège dìfang yuánlái shì zhèngzhì jīngjì zhōngxīn, rújīn què mòluò le.
  • Nơi này ban đầu là trung tâm chính trị và kinh tế, nhưng hiện nay đã suy tàn.

🔊 整型原來是為了幫助意外受傷的人,如今卻成為追求自信和機會的捷徑。

  • Zhěngxíng yuánlái shì wèile bāngzhù yìwài shòushāng de rén, rújīn què chéngwéi zhuīqiú zìxìn hé jīhuì de jiéjìng.
  • Phẫu thuật thẩm mỹ ban đầu nhằm giúp những người bị tai nạn, nhưng bây giờ lại trở thành con đường tắt để theo đuổi sự tự tin và cơ hội.

Bài tập – Hoàn thành câu

(1)
🔊 台灣中部原來滿山遍野到處可以看到鹿,如今已經變成農田和城市了。

  • Táiwān zhōngbù yuánlái mǎn shān biàn yě dào chù kěyǐ kàn dào lù, rújīn yǐjīng biàn chéng nóngtián hé chéngshì le.
  • Trung bộ Đài Loan ban đầu khắp núi đồi đều có thể thấy hươu, bây giờ đã trở thành đồng ruộng và thành phố.

(2)
🔊 許多剛來的外籍配偶原來都有寂寞、焦慮的心情,但是透過志工的幫忙,這些新移民如今已經適應了生活,並且建立了良好的人際關係。

  • Xǔduō gāng lái de wàijí pèi’ǒu yuánlái dōu yǒu jìmò, jiāolǜ de xīnqíng, dànshì tòuguò zhìgōng de bāngmáng, zhèxiē xīn yímín rújīn yǐjīng shìyìng le shēnghuó, bìngqiě jiànlì le liánghǎo de rénjì guānxi.
  • Nhiều vợ chồng ngoại quốc mới đến ban đầu đều có tâm trạng cô đơn, lo lắng, nhưng qua sự giúp đỡ của tình nguyện viên, những người nhập cư mới này bây giờ đã thích nghi với cuộc sống và xây dựng được mối quan hệ xã hội tốt.

(3)
🔊 言論自由原來是為了保障人民表達意見的權利,如今卻成為了一種民主社會的重要象徵。

  • Yánlùn zìyóu yuánlái shì wèile bǎozhàng rénmín biǎodá yìjiàn de quánlì, rújīn què chéngwéi le yī zhǒng mínzhǔ shèhuì de zhòngyào xiàngzhēng.
  • Tự do ngôn luận ban đầu là để bảo vệ quyền bày tỏ ý kiến của người dân, bây giờ lại trở thành một biểu tượng quan trọng của xã hội dân chủ.

7️⃣ 從A,進而B

Cấu trúc:
從A,進而B (cóng A, jìn’ér B) – Bắt đầu từ A, tiếp tục/tiến tới B.

📖 Giải thích:

  • Dùng để diễn tả một hành động hoặc tình huống phát triển dần, từ bước A tiến tới bước B.
  • Nhấn mạnh sự liên kết, diễn tiến logic giữa hai hành động.

📝 Ví dụ:

🔊 他在世界沖煮咖啡大賽中獲得冠軍後,從一個咖啡師變成咖啡明星,進而成了大老闆。

  • Tā zài shìjiè chōngzhǔ kāfēi dàsài zhōng huòdé guànjūn hòu, cóng yīgè kāfēishī biàn chéng kāfēi míngxīng, jìn’ér chéngle dà lǎobǎn.
  • Anh ấy giành giải nhất tại cuộc thi pha chế cà phê thế giới, từ một barista trở thành ngôi sao cà phê, tiếp đó trở thành ông chủ lớn.

Bài tập  – Hoàn thành câu

(1)
🔊 他打算從經濟著手,進而深入政治,一步一步解決問題。

  • Tā dǎsuàn cóng jīngjì zhuóshǒu, jìn’ér shēnrù zhèngzhì, yī bù yī bù jiějué wèntí.
  • Anh ấy dự định bắt đầu từ kinh tế, tiến tới sâu vào chính trị, từng bước từng bước giải quyết vấn đề.

(2)
🔊 這個活動,從一場小小的抗議,進而變成無人不知無人不曉的民主運動。

  • Zhège huódòng, cóng yī chǎng xiǎoxiǎo de kàngyì, jìn’ér biànchéng wú rén bù zhī wú rén bù xiǎo de mínzhǔ yùndòng.
  • Hoạt động này, bắt đầu từ một cuộc biểu tình nhỏ, rồi tiếp tục trở thành phong trào dân chủ ai cũng biết.

(3)
🔊 他希望這次的戶外教學,學生能從認識各種動植物,進而培養保護自然的觀念。

  • Tā xīwàng zhè cì de hùwài jiàoxué, xuéshēng néng cóng rènshí gè zhǒng dòng zhíwù, jìn’ér péiyǎng bǎohù zìrán de guānniàn.
  • Anh ấy hy vọng buổi học ngoại khóa này, học sinh có thể từ nhận biết các loại động thực vật, tiếp đó nuôi dưỡng ý thức bảo vệ thiên nhiên.

(4)
🔊 在這門課中,我們希望學生能從了解當地的歷史,進而了解當地與世界的關係。

  • Zài zhè mén kè zhōng, wǒmen xīwàng xuéshēng néng cóng liǎojiě dāngdì de lìshǐ, jìn’ér liǎojiě dāngdì yǔ shìjiè de guānxì.
  • Trong môn học này, chúng tôi hy vọng học sinh có thể từ hiểu lịch sử địa phương, tiếp đó hiểu mối quan hệ giữa địa phương và thế giới.

Bài khóa 2

🔊 我的外表有我自己决定
🔊 近年來,社會吹起一股整型風,接受整型手術的人不分男女老少,甚至出現「整型旅遊」這樣的產品,可見整型已從醫療行為變成極具潛力的消費商品。反對者總是用一堆道德的理由阻止,然而追求完美是人的天性,也是個人的選擇。若沒有好處,怎麼會讓那麼多人不計一切代價去整型?

🔊 長得好看到底有沒有好處?絕對有。第一印象非常重要,而整型手術就像化妝、打扮一樣,是一種讓你更漂亮、更有自信的方式,對求職、人際關係都有幫助。許多職業都把外貌列入考量,像是公關、業務行銷、時尚設計產業等。我的朋友接受雙眼皮手術之後,看起來精神奕奕。整型為她帶來自信,不論是面試或追求愛情,機會都多了許多。

🔊 有人認為整型違反自然,那樣的美麗是假的,就給整型貼上「造假、欺騙」的標籤。這種說法並不公平,外表佔優勢的人也往往無法理解。人生來就有智力和外表的差異,天生不夠聰明的人,可以靠後天的努力爭取機會,為什麼長相平平的人就不能利用醫學技術縮小美醜的差距?

🔊 許多人對整型的看法停留在可怕的後遺症、副作用上,認為整型是危險的手術,這無疑是媒體經常報導負面新聞的結果。隨著醫學技術的進步,使用的器材及藥品越來越安全,風險已大幅降低。整型醫生也會事先評估患者的動機、心理狀態,再決定是否執行手術。

🔊 身體是自己的,自己的樣子當然由自己決定。「身體髮膚受之父母」這樣的想法已經落伍了,就像穿衣服、剪頭髮一樣,不會對別人造成任何影響,所以根本不需要理會他人的眼光,自己開心就好。

🔊 如果整型能讓一個人更喜歡自己,有何不可?

 Pinyin

Wǒ de wàibiǎo yǒu wǒ zìjǐ juédìng
Jìnnián lái, shèhuì chuī qǐ yī gǔ zhěngxíng fēng, jiēshòu zhěngxíng shǒushù de rén bù fēn nánnǚ lǎoshào, shènzhì chūxiàn “zhěngxíng lǚyóu” zhèyàng de chǎnpǐn, kějiàn zhěngxíng yǐ cóng yīliáo xíngwéi biànchéng jí jù qiánlì de xiāofèi shāngpǐn. Fǎnduì zhě zǒng shì yòng yī duī dàodé de lǐyóu zǔzhǐ, rán’ér zhuīqiú wánměi shì rén de tiānxìng, yě shì gèrén de xuǎnzé. Ruò méiyǒu hǎochù, zěnme huì ràng nàme duō rén bù jì yīqiè dàijià qù zhěngxíng?

Zhǎng de hǎokàn dàodǐ yǒu méiyǒu hǎochù? Juéduì yǒu. Dì yī yìnxiàng fēicháng zhòngyào, ér zhěngxíng shǒushù jiù xiàng huàzhuāng, dǎbàn yīyàng, shì yī zhǒng ràng nǐ gèng piàoliang, gèng yǒu zìxìn de fāngshì, duì qiúzhí, rénjì guānxì dōu yǒu bāngzhù. Xǔduō zhíyè dōu bǎ wàimào liè rù kǎoliáng, xiàng shì gōngguān, yèwù xíngxiāo, shíshàng shèjì chǎnyè děng. Wǒ de péngyǒu jiēshòu shuāng yǎnpí shǒushù zhīhòu, kàn qǐlái jīngshén yìyì. Zhěngxíng wèi tā dài lái zìxìn, bùlùn shì miànshì huò zhuīqiú àiqíng, jīhuì dōu duō le xǔduō.

Yǒurén rènwéi zhěngxíng wéifǎn zìrán, nàyàng de měilì shì jiǎ de, jiù gěi zhěngxíng tiē shàng “zàohuǎ, qīpiàn” de biāoqiān. Zhè zhǒng shuōfǎ bìng bù gōngpíng, wàibiǎo zhàn yōushì de rén yě wǎngwǎng wúfǎ lǐjiě. Rén shēng lái jiù yǒu zhìlì hé wàibiǎo de chāyì, tiānshēng bù gòu cōngmíng de rén, kěyǐ kào hòutiān de nǔlì zhēngqǔ jīhuì, wèishéme zhǎngxiàng píngpíng de rén jiù bù néng lìyòng yīxué jìshù suōxiǎo měi chǒu de chājù?

Xǔduō rén duì zhěngxíng de kànfǎ tíngliú zài kěpà de hòuyízhèng, fùzuòyòng shàng, rènwéi zhěngxíng shì wēixiǎn de shǒushù, zhè wúyí shì méitǐ jīngcháng bàodào fùmiàn xīnwén de jiéguǒ. Suízhe yīxué jìshù de jìnbù, shǐyòng de qìcái jí yàopǐn yuè lái yuè ānquán, fēngxiǎn yǐ dàfú jiàngdī. Zhěngxíng yīshēng yě huì shìxiān pínggū huànzhě de dòngjī, xīnlǐ zhuàngtài, zài juédìng shìfǒu zhíxíng shǒushù.

Shēntǐ shì zìjǐ de, zìjǐ de yàngzi dāngrán yóu zìjǐ juédìng. “Shēntǐ fàfū shòu zhī fùmǔ” zhèyàng de xiǎngfǎ yǐjīng luòwǔ le, jiù xiàng chuān yīfú, jiǎn tóufǎ yīyàng, bù huì duì biérén zàochéng rènhé yǐngxiǎng, suǒyǐ gēnběn bù xūyào lǐhuì tārén de yǎnguāng, zìjǐ kāixīn jiù hǎo.

Rúguǒ zhěngxíng néng ràng yīgè rén gèng xǐhuān zìjǐ, yǒu hé bùkě?

Tiếng Việt

Ngoại hình là quyền tự quyết của tôi

Gần đây, xã hội thịnh hành trào lưu phẫu thuật thẩm mỹ. Người thực hiện phẫu thuật không phân biệt nam nữ, già trẻ, thậm chí còn xuất hiện sản phẩm “du lịch thẩm mỹ”, cho thấy phẫu thuật thẩm mỹ đã từ một hành vi y tế trở thành một mặt hàng tiêu dùng đầy tiềm năng. Những người phản đối thường dùng nhiều lý do đạo đức để ngăn cản, nhưng theo đuổi sự hoàn hảo là bản tính con người, đồng thời cũng là lựa chọn cá nhân. Nếu không có lợi ích, sao có thể khiến nhiều người bất chấp tất cả để đi phẫu thuật?

Ngoại hình đẹp có lợi ích gì? Chắc chắn có. Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng, và phẫu thuật thẩm mỹ giống như trang điểm, ăn mặc, là một cách để bạn trở nên xinh đẹp hơn, tự tin hơn, giúp ích cho việc tìm việc và các mối quan hệ. Nhiều nghề nghiệp coi ngoại hình là một yếu tố cân nhắc, như quan hệ công chúng, kinh doanh, marketing, thiết kế thời trang… Bạn tôi sau khi thực hiện cắt mí mắt trông tinh thần rất tốt. Phẫu thuật mang lại cho cô ấy sự tự tin, dù phỏng vấn hay theo đuổi tình yêu, cơ hội đều tăng lên rất nhiều.

Một số người cho rằng phẫu thuật trái với tự nhiên, vẻ đẹp như vậy là giả, gán cho phẫu thuật nhãn “giả tạo, lừa dối”. Cách nói này không công bằng, những người có ngoại hình nổi bật thường không thể hiểu được. Con người sinh ra đã có sự khác biệt về trí tuệ và ngoại hình. Người vốn không quá thông minh có thể nhờ nỗ lực sau này để giành cơ hội, sao người bình thường lại không thể dùng kỹ thuật y học để thu hẹp khoảng cách đẹp – xấu?

Nhiều người nhìn nhận phẫu thuật chỉ dừng lại ở các di chứng đáng sợ, tác dụng phụ, cho rằng phẫu thuật là nguy hiểm, đây chắc chắn là kết quả báo chí thường đưa tin tiêu cực. Với tiến bộ y học, thiết bị và thuốc sử dụng ngày càng an toàn, rủi ro đã giảm đáng kể. Bác sĩ phẫu thuật cũng sẽ đánh giá trước động cơ và trạng thái tâm lý của bệnh nhân, sau đó quyết định có tiến hành phẫu thuật hay không.

Cơ thể là của mình, ngoại hình là của mình, tất nhiên do mình quyết định. Quan niệm “thân thể, da tóc là do cha mẹ ban cho” đã lỗi thời, giống như mặc quần áo, cắt tóc, không gây ảnh hưởng gì đến người khác, do đó hoàn toàn không cần quan tâm ánh mắt người khác, tự bản thân vui vẻ là đủ.

Nếu phẫu thuật thẩm mỹ có thể khiến một người thích bản thân hơn, sao lại không được?

Đọc hiểu bài khóa

1️⃣ 🔊 在第一段,「若沒有好處,怎麼會讓那麼多人不計一切代價去整型?」意思是:

  • Zài dì yī duàn, “Ruò méiyǒu hǎochù, zěnme huì ràng nàme duō rén bù jì yīqiè dàijià qù zhěngxíng?” yìsi shì:
  • Ở đoạn 1, “Nếu không có lợi ích, sao có thể khiến nhiều người liều mình bỏ qua mọi chi phí để làm phẫu thuật thẩm mỹ?” nghĩa là:

( ) 🔊 如果希望整型有好處,就要付出代價。

  • Rúguǒ xīwàng zhěngxíng yǒu hǎochù, jiù yào fùchū dàijià.
  • Nếu muốn phẫu thuật thẩm mỹ có lợi, thì phải trả giá.

( ) 🔊 如果整型沒有好處,會有很多人考慮代價。

  • Rúguǒ zhěngxíng méiyǒu hǎochù, huì yǒu hěnduō rén kǎolǜ dàijià.
  • Nếu phẫu thuật thẩm mỹ không có lợi, sẽ có nhiều người cân nhắc chi phí.

(√) 🔊 如果整型沒有好處,不會有那麼多人不計一切代價去做。

  • Rúguǒ zhěngxíng méiyǒu hǎochù, bù huì yǒu nàme duō rén bù jì yīqiè dàijià qù zuò.
  • Nếu phẫu thuật thẩm mỹ không có lợi, sẽ không có nhiều người liều mình bỏ qua mọi chi phí để làm.

📖 Giải thích:
Câu này nhấn mạnh rằng nếu phẫu thuật thẩm mỹ không đem lại lợi ích gì, sẽ không ai liều mình bỏ qua mọi chi phí và rủi ro để thực hiện.

2️⃣ 🔊 在第二段,作者主要在:

  • Zài dì èr duàn, zuòzhě zhǔyào zài:
  • Ở đoạn thứ hai, tác giả chủ yếu đang:

( ) 🔊 雙眼皮手術對找工作和人際關係有幫助。

  • Shuāng yǎnpí shǒushù duì zhǎo gōngzuò hé rénjì guānxì yǒu bāngzhù.
  • Phẫu thuật cắt mí mắt giúp tìm việc và quan hệ xã hội.

(√) 🔊 透過改變外型,提升自信,並得到更多機會。

  • Tòuguò gǎibiàn wàixíng, tíshēng zìxìn, bìng dédào gèng duō jīhuì.
  • Thông qua thay đổi ngoại hình, tăng sự tự tin và nhận được nhiều cơ hội hơn.

( ) 🔊 從事公關、業務、設計等工作的人大部分都整型過。

  • Cóngshì gōngguān, yèwù, shèjì děng gōngzuò de rén dà bùfèn dōu zhěngxíng guò.
  • Phần lớn những người làm công việc quan hệ công chúng, kinh doanh, thiết kế đã từng phẫu thuật thẩm mỹ.

📖 Giải thích:
Đoạn 2 nhấn mạnh phẫu thuật thẩm mỹ giúp tăng sự tự tin, từ đó mở ra nhiều cơ hội trong công việc và cuộc sống, chứ không phải nói tất cả mọi người đều đã phẫu thuật.

3️⃣ 🔊 作者主要不同意以下哪些論點:

  • Zuòzhě zhǔyào bù tóngyì yǐxià nǎxiē lùndiǎn:
  • Tác giả chủ yếu không đồng ý với những luận điểm sau:

( ) 🔊 實力比外表更重要。

  • Shílì bǐ wàibiǎo gèng zhòngyào.
  • Thực lực quan trọng hơn ngoại hình.

(√) 🔊 整型是造假、欺騙的行為。

  • Zhěngxíng shì zàohuǎ, qīpiàn de xíngwéi.
  • Phẫu thuật thẩm mỹ là hành vi giả tạo, lừa dối.

( ) 🔊 整型手術的風險高,包括後遺症及心理影響。

  • Zhěngxíng shǒushù de fēngxiǎn gāo, bāokuò hòuyízhèng jí xīnlǐ yǐngxiǎng.
  • Rủi ro của phẫu thuật cao, bao gồm di chứng và ảnh hưởng tâm lý.

(√) 🔊 身體是父母給我們的,不能傷害,這是落伍的想法。

  • Shēntǐ shì fùmǔ gěi wǒmen de, bùnéng shānghài, zhè shì luòwǔ de xiǎngfǎ.
  • Cơ thể là do cha mẹ ban cho, không thể tổn hại, đây là quan niệm lỗi thời.

📖 Giải thích:
Tác giả không đồng ý rằng phẫu thuật thẩm mỹ là giả tạo hay rằng cơ thể là bất khả xâm phạm; tác giả nhấn mạnh quyền tự quyết của cá nhân.

4️⃣ 🔊 關於整型,作者主要有哪些論點:

  • Guānyú zhěngxíng, zuòzhě zhǔyào yǒu nǎxiē lùndiǎn:
  • Về phẫu thuật thẩm mỹ, tác giả chủ yếu nêu các luận điểm:

(√) 🔊 手術風險已降低。

  • Shǒushù fēngxiǎn yǐ jiàngdī.
  • Rủi ro phẫu thuật đã giảm.

(√) 🔊 人都有愛美、喜歡美好事物的天性。

  • Rén dōu yǒu àiměi, xǐhuān měihǎo shìwù de tiānxìng.
  • Mọi người đều có bản tính yêu cái đẹp, thích những thứ đẹp đẽ.

(√) 🔊 利用整型改善天生的缺點並沒有錯。

  • Lìyòng zhěngxíng gǎishàn tiānshēng de quēdiǎn bìng méiyǒu cuò.
  • Dùng phẫu thuật để cải thiện khuyết điểm bẩm sinh không sai.

(√) 🔊 整型可以增加自信,進而帶來更多機會。

  • Zhěngxíng kěyǐ zēngjiā zìxìn, jìn’ér dài lái gèng duō jīhuì.
  • Phẫu thuật có thể tăng sự tự tin, từ đó mang lại nhiều cơ hội hơn.

( ) 🔊 費用已經大幅降低,大部分的人負擔得起。

  • Fèiyòng yǐjīng dàfú jiàngdī, dà bùfèn de rén fùdān dé qǐ.
  • Chi phí đã giảm nhiều, hầu hết mọi người có thể chi trả.

(√) 🔊 每個人有為自己的身體做決定的權利,不必管他人想法。

  • Měi gèrén yǒu wèi zìjǐ de shēntǐ zuò juédìng de quánlì, bùbì guǎn tārén xiǎngfǎ.
  • Mỗi người có quyền quyết định về cơ thể mình, không cần quan tâm ý kiến người khác.

📖 Giải thích:
Tác giả nêu các luận điểm chính: phẫu thuật thẩm mỹ giảm rủi ro, phù hợp với bản tính con người, hợp lý để cải thiện ngoại hình, giúp tăng tự tin và mở cơ hội, đồng thời ai cũng có quyền quyết định cơ thể mình.

Từ mới 2

1️⃣ 吹 / chuī / – Thổi, lan truyền – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thổi, lan truyền
🔤 Pinyin: chuī
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 近年來,社會吹起一股整型風…

  • Jìnnián lái, shèhuì chuī qǐ yī gǔ zhěngxíng fēng…
  • Gần đây, xã hội thổi lên một phong trào phẫu thuật thẩm mỹ…

🔊 風吹過樹林。

  • Fēng chuī guò shùlín.
  • Gió thổi qua rừng cây.

🔊 他喜歡吹牛。

  • Tā xǐhuān chuīniú.
  • Anh ấy thích khoe khoang.

2️⃣ 旅遊 / lǚyóu / – Du lịch – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Du lịch
🔤 Pinyin: lǚyóu
🈶 Chữ Hán: 🔊 旅遊

🔊 甚至出現「整型旅遊」這樣的產品

  • Shènzhì chūxiàn “zhěngxíng lǚyóu” zhèyàng de chǎnpǐn
  • Thậm chí xuất hiện sản phẩm “du lịch kết hợp phẫu thuật thẩm mỹ”

🔊 我們計劃暑假去旅遊。

  • Wǒmen jìhuà shǔjià qù lǚyóu.
  • Chúng tôi dự định đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.

🔊 他喜歡一邊工作一邊旅遊。

  • Tā xǐhuān yībiān gōngzuò yībiān lǚyóu.
  • Anh ấy thích vừa làm việc vừa du lịch.

3️⃣ 極具 / jíjù / – Rất có, đầy – (trạng từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Rất có, đầy
🔤 Pinyin: jíjù
🈶 Chữ Hán: 🔊 極具

🔊 可見整型已從醫療行為變成極具潛力的消費商品

  • Kějiàn zhěngxíng yǐ cóng yīliáo xíngwéi biànchéng jíjù qiánlì de xiāofèi shāngpǐn
  • Có thể thấy phẫu thuật thẩm mỹ đã từ hành vi y tế trở thành sản phẩm tiêu dùng rất tiềm năng

🔊 他極具才華。

  • Tā jíjù cáihuá.
  • Anh ấy rất tài năng.

🔊 這本書極具啟發性。

  • Zhè běn shū jíjù qǐfāxìng.
  • Cuốn sách này rất có tính truyền cảm hứng.

4️⃣ 潛力 / qiánlì / – Tiềm năng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tiềm năng
🔤 Pinyin: qiánlì
🈶 Chữ Hán: 🔊 潛力

🔊 極具潛力的消費商品

  • Jíjù qiánlì de xiāofèi shāngpǐn
  • Sản phẩm tiêu dùng rất tiềm năng

🔊 他是一個有潛力的運動員。

  • Tā shì yī gè yǒu qiánlì de yùndòngyuán.
  • Anh ấy là vận động viên có tiềm năng.

🔊 這個計畫很有發展潛力。

  • Zhège jìhuà hěn yǒu fāzhǎn qiánlì.
  • Kế hoạch này có tiềm năng phát triển cao.

5️⃣ 理由 / lǐyóu / – Lý do – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Lý do
🔤 Pinyin: lǐyóu
🈶 Chữ Hán: 🔊 理由

🔊 反對者總是用一堆道德的理由阻止

  • Fǎnduì zhě zǒng shì yòng yī duī dàodé de lǐyóu zǔzhǐ
  • Người phản đối luôn dùng một loạt lý do đạo đức để ngăn cản

🔊 我有充分的理由相信他說的話。

  • Wǒ yǒu chōngfèn de lǐyóu xiāngxìn tā shuō de huà.
  • Tôi có lý do đầy đủ để tin lời anh ấy nói.

🔊 他找不到離開的理由。

  • Tā zhǎo bù dào líkāi de lǐyóu.
  • Anh ấy không tìm được lý do để rời đi.

6️⃣ 天性 / tiānxìng / – Bản tính, thiên tính – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bản tính, thiên tính
🔤 Pinyin: tiānxìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 天性

🔊 追求完美是人的天性

  • Zhuīqiú wánměi shì rén de tiānxìng
  • Theo đuổi sự hoàn hảo là bản tính của con người

🔊 他有藝術的天性。

  • Tā yǒu yìshù de tiānxìng.
  • Anh ấy có thiên hướng nghệ thuật.

🔊 勇敢是他的天性。

  • Yǒnggǎn shì tā de tiānxìng.
  • Can đảm là bản tính của anh ấy.

7️⃣ 列入 / lièrù / – Bao gồm, đưa vào danh sách – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bao gồm, đưa vào danh sách
🔤 Pinyin: lièrù
🈶 Chữ Hán: 🔊 列入

🔊 許多職業都把外貌列入考量

  • Xǔduō zhíyè dōu bǎ wàimào lièrù kǎoliáng
  • Nhiều nghề nghiệp đều đưa ngoại hình vào cân nhắc

🔊 這些項目已列入計畫。

  • Zhèxiē xiàngmù yǐ lièrù jìhuà.
  • Những hạng mục này đã được đưa vào kế hoạch.

🔊 她的名字被列入名單。

  • Tā de míngzi bèi lièrù míngdān.
  • Tên cô ấy được đưa vào danh sách.

8️⃣ 考量 / kǎoliáng / – Cân nhắc, xem xét – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cân nhắc, xem xét
🔤 Pinyin: kǎoliáng
🈶 Chữ Hán: 🔊 考量

🔊 外貌列入考量

  • Wàimào lièrù kǎoliáng
  • Đưa ngoại hình vào cân nhắc

🔊 我們需要仔細考量利弊。

  • Wǒmen xūyào zǐxì kǎoliáng lìbì.
  • Chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng lợi và hại.

🔊 父母考量孩子的興趣。

  • Fùmǔ kǎoliáng háizi de xìngqù.
  • Cha mẹ cân nhắc sở thích của con cái.

9️⃣ 公關 / gōngguān / – Quan hệ công chúng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Quan hệ công chúng
🔤 Pinyin: gōngguān
🈶 Chữ Hán: 🔊 公關

🔊 像是公關、業務行銷、時尚設計產業等

  • Xiàng shì gōngguān, yèwù xíngxiāo, shíshàng shèjì chǎnyè děng
  • Như quan hệ công chúng, bán hàng, ngành thiết kế thời trang…

🔊 他在公司做公關工作。

  • Tā zài gōngsī zuò gōngguān gōngzuò.
  • Anh ấy làm công việc quan hệ công chúng ở công ty.

🔊 公關活動很重要。

  • Gōngguān huódòng hěn zhòngyào.
  • Hoạt động quan hệ công chúng rất quan trọng.

1️⃣0️⃣ 時尚 / shíshàng / – Thời trang – (danh từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thời trang
🔤 Pinyin: shíshàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 時尚

🔊 時尚設計產業

  • Shíshàng shèjì chǎnyè
  • Ngành thiết kế thời trang

🔊 她很時尚。

  • Tā hěn shíshàng.
  • Cô ấy rất thời trang.

🔊 時尚雜誌介紹最新潮流。

  • Shíshàng zázhì jièshào zuìxīn cháoliú.
  • Tạp chí thời trang giới thiệu xu hướng mới nhất.

1️⃣1️⃣ 產業 / chǎnyè / – Ngành công nghiệp, ngành nghề – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngành công nghiệp, ngành nghề
🔤 Pinyin: chǎnyè
🈶 Chữ Hán: 🔊 產業

🔊 時尚設計產業

  • Shíshàng shèjì chǎnyè
  • Ngành thiết kế thời trang

🔊 旅遊產業蓬勃發展。

  • Lǚyóu chǎnyè péngbó fāzhǎn.
  • Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

🔊 科技產業帶動經濟成長。

  • Kējì chǎnyè dàidòng jīngjì chéngzhǎng.
  • Ngành công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

1️⃣2️⃣ 眼皮 / yǎnpí / – Mí mắt – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mí mắt
🔤 Pinyin: yǎnpí
🈶 Chữ Hán: 🔊 眼皮

🔊 我的朋友接受雙眼皮手術之後

  • Wǒ de péngyǒu jiēshòu shuāng yǎnpí shǒushù zhīhòu
  • Bạn tôi sau khi phẫu thuật tạo mí mắt

🔊 他的眼皮很重。

  • Tā de yǎnpí hěn zhòng.
  • Mí mắt của anh ấy rất nặng.

🔊 我早上總是睡眼惺忪,眼皮腫了。

  • Wǒ zǎoshang zǒng shì shuì yǎn xīngsōng, yǎnpí zhǒng le.
  • Sáng sớm tôi luôn ngủ gà ngủ gật, mí mắt sưng lên.

1️⃣3️⃣ 精神奕奕 / jīngshén yìyì / – Tinh thần phấn chấn – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tinh thần phấn chấn
🔤 Pinyin: jīngshén yìyì
🈶 Chữ Hán: 🔊 精神奕奕

🔊 我的朋友接受雙眼皮手術之後,看起來精神奕奕。

  • Wǒ de péngyǒu jiēshòu shuāng yǎnpí shǒushù zhīhòu, kàn qǐlái jīngshén yìyì.
  • Bạn tôi sau khi phẫu thuật mí mắt trông tinh thần phấn chấn.

🔊 孩子們吃完早餐後精神奕奕。

  • Háizimen chī wán zǎocān hòu jīngshén yìyì.
  • Bọn trẻ ăn sáng xong trông tinh thần phấn chấn.

🔊 他每天早晨運動,精神奕奕地去上班。

  • Tā měitiān zǎochén yùndòng, jīngshén yìyì de qù shàngbān.
  • Anh ấy tập thể dục mỗi sáng, tinh thần phấn chấn đi làm.

1️⃣4️⃣ 違反 / wéifǎn / – Vi phạm – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Vi phạm
🔤 Pinyin: wéifǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 違反

🔊 有人認為整型違反自然。

  • Yǒurén rènwéi zhěngxíng wéifǎn zìrán.
  • Một số người cho rằng phẫu thuật thẩm mỹ vi phạm tự nhiên.

🔊 他違反交通規則被罰款。

  • Tā wéifǎn jiāotōng guīzé bèi fákuǎn.
  • Anh ấy vi phạm luật giao thông và bị phạt tiền.

🔊 這樣做違反公司規定。

  • Zhèyàng zuò wéifǎn gōngsī guīdìng.
  • Làm như vậy là vi phạm quy định công ty.

1️⃣5️⃣ 假 / jiǎ / – Giả, không thật – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Giả, không thật
🔤 Pinyin: jiǎ
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 那樣的美麗是假的。

  • Nàyàng de měilì shì jiǎ de.
  • Vẻ đẹp như vậy là giả.

🔊 這個錢包是假的。

  • Zhège qiánbāo shì jiǎ de.
  • Chiếc ví này là giả.

🔊 他講的故事是假的。

  • Tā jiǎng de gùshì shì jiǎ de.
  • Câu chuyện anh ấy kể là giả.

1️⃣6️⃣ 造假 / zàojiǎ / – Làm giả – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Làm giả
🔤 Pinyin: zàojiǎ
🈶 Chữ Hán: 🔊 造假

🔊 就給整型貼上「造假、欺騙」的標籤。

  • Jiù gěi zhěngxíng tiē shàng “zàojiǎ, qīpiàn” de biāoqiān.
  • Dán nhãn “làm giả, lừa đảo” cho phẫu thuật thẩm mỹ.

🔊 有人在考試中造假被抓到。

  • Yǒurén zài kǎoshì zhōng zàojiǎ bèi zhuā dào.
  • Một người gian lận trong kỳ thi bị bắt gặp.

🔊 這家公司被指控造假報告。

  • Zhè jiā gōngsī bèi zhǐkòng zàojiǎ bàogào.
  • Công ty này bị cáo buộc làm giả báo cáo.

1️⃣7️⃣ 標籤 / biāoqiān / – Nhãn, nhãn mác – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nhãn, nhãn mác
🔤 Pinyin: biāoqiān
🈶 Chữ Hán: 🔊 標籤

🔊 整型就給它貼上「造假、欺騙」的標籤。

  • Zhěngxíng jiù gěi tā tiē shàng “zàojiǎ, qīpiàn” de biāoqiān.
  • Phẫu thuật thẩm mỹ bị dán nhãn “làm giả, lừa đảo”.

🔊 這個產品有標籤說明成分。

  • Zhège chǎnpǐn yǒu biāoqiān shuōmíng chéngfèn.
  • Sản phẩm này có nhãn giải thích thành phần.

🔊 不要用標籤去判斷人。

  • Bùyào yòng biāoqiān qù pànduàn rén.
  • Đừng dùng nhãn để đánh giá con người.

1️⃣8️⃣ 🔊 優勢 / yōushì / – Ưu thế, lợi thế – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ưu thế, lợi thế
🔤 Pinyin: yōushì
🈶 Chữ Hán: 🔊 優勢

🔊 外表佔優勢的人也往往無法理解。

  • Wàibiǎo zhàn yōushì de rén yě wǎngwǎng wúfǎ lǐjiě.
  • Người có ngoại hình chiếm ưu thế cũng thường không hiểu.

🔊 這家公司在市場上有優勢。

  • Zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shàng yǒu yōushì.
  • Công ty này có lợi thế trên thị trường.

🔊 他比我有體力上的優勢。

  • Tā bǐ wǒ yǒu tǐlì shàng de yōushì.
  • Anh ấy có lợi thế về thể lực so với tôi.

1️⃣9️⃣ 理解 / lǐjiě / – Hiểu, thông cảm – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hiểu, thông cảm
🔤 Pinyin: lǐjiě
🈶 Chữ Hán: 🔊 理解

🔊 外表佔優勢的人也往往無法理解。

  • Wàibiǎo zhàn yōushì de rén yě wǎngwǎng wúfǎ lǐjiě.
  • Người có ngoại hình chiếm ưu thế cũng thường không hiểu.

🔊 我理解你的困難。

  • Wǒ lǐjiě nǐ de kùnnán.
  • Tôi hiểu khó khăn của bạn.

🔊 老師很難理解學生的想法。

  • Lǎoshī hěn nán lǐjiě xuéshēng de xiǎngfǎ.
  • Giáo viên rất khó hiểu suy nghĩ của học sinh.

2️⃣0️⃣ 生來 / shēnglái / – Sinh ra – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sinh ra
🔤 Pinyin: shēnglái
🈶 Chữ Hán: 🔊 生來

🔊 人生來就有智力和外表的差異。

  • Rén shēnglái jiù yǒu zhìlì hé wàibiǎo de chāyì.
  • Con người sinh ra đã có sự khác biệt về trí tuệ và ngoại hình.

🔊 他生來聰明。

  • Tā shēnglái cōngmíng.
  • Anh ấy sinh ra đã thông minh.

🔊 小狗生來很活潑。

  • Xiǎo gǒu shēnglái hěn huópō.
  • Chú chó sinh ra rất năng động.

2️⃣1️⃣ 差異 / chāyì / – Khác biệt, chênh lệch – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Khác biệt, chênh lệch
🔤 Pinyin: chāyì
🈶 Chữ Hán: 🔊 差異

🔊 人生來就有智力和外表的差異。

  • Rén shēnglái jiù yǒu zhìlì hé wàibiǎo de chāyì.
  • Con người sinh ra đã có sự khác biệt về trí tuệ và ngoại hình.

🔊 這兩個地區的文化差異很大。

  • Zhè liǎng gè dìqū de wénhuà chāyì hěn dà.
  • Sự khác biệt văn hóa giữa hai vùng này rất lớn.

🔊 年齡差異會影響工作安排。

  • Niánlíng chāyì huì yǐngxiǎng gōngzuò ānpái.
  • Sự khác biệt về tuổi tác ảnh hưởng đến bố trí công việc.

2️⃣2️⃣ 天生 / tiānshēng / – Bẩm sinh – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bẩm sinh
🔤 Pinyin: tiānshēng
🈶 Chữ Hán: 🔊 天生

🔊 天生不夠聰明的人,可以靠後天的努力爭取機會。

  • Tiānshēng bù gòu cōngmíng de rén, kěyǐ kào hòutiān de nǔlì zhēngqǔ jīhuì.
  • Người bẩm sinh không đủ thông minh có thể dựa vào nỗ lực sau này để giành cơ hội.

🔊 她天生有音樂天賦。

  • Tā tiānshēng yǒu yīnyuè tiānfù.
  • Cô ấy bẩm sinh có năng khiếu âm nhạc.

🔊 他天生高大強壯。

  • Tā tiānshēng gāodà qiángzhuàng.
  • Anh ấy bẩm sinh cao lớn và khỏe mạnh.

2️⃣3️⃣ 後天 / hòutiān / – Học tập, sau khi sinh – (danh từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sau khi sinh, học tập thêm
🔤 Pinyin: hòutiān
🈶 Chữ Hán: 🔊 後天

🔊 天生不夠聰明的人,可以靠後天的努力爭取機會。

  • Tiānshēng bù gòu cōngmíng de rén, kěyǐ kào hòutiān de nǔlì zhēngqǔ jīhuì.
  • Người bẩm sinh không đủ thông minh có thể dựa vào nỗ lực sau này để giành cơ hội.

🔊 後天的學習很重要。

  • Hòutiān de xuéxí hěn zhòngyào.
  • Việc học sau khi sinh rất quan trọng.

🔊 他的能力是後天鍛鍊出來的。

  • Tā de nénglì shì hòutiān duànliàn chūlái de.
  • Khả năng của anh ấy là luyện tập sau này mới có được.

2️⃣4️⃣ 長相 / zhǎngxiàng / – Ngoại hình, diện mạo – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngoại hình, diện mạo
🔤 Pinyin: zhǎngxiàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 長相

🔊 為什麼長相平平的人就不能利用醫學技術縮小美醜的差距?

  • Wèishéme zhǎngxiàng píngpíng de rén jiù bùnéng lìyòng yīxué jìshù suōxiǎo měichǒu de chājù?
  • Tại sao người có ngoại hình bình thường không thể dùng kỹ thuật y học để thu hẹp khoảng cách đẹp-xấu?

🔊 她的長相很可愛。

  • Tā de zhǎngxiàng hěn kě’ài.
  • Ngoại hình cô ấy rất dễ thương.

🔊 不同長相的人有不同的優勢。

  • Bùtóng zhǎngxiàng de rén yǒu bùtóng de yōushì.
  • Người có ngoại hình khác nhau sẽ có những lợi thế khác nhau.

2️⃣5️⃣ 平平 / píngpíng / – Bình thường, tầm thường – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bình thường, tầm thường
🔤 Pinyin: píngpíng
🈶 Chữ Hán: 🔊 平平

🔊 長相平平的人就不能利用醫學技術縮小美醜的差距?

  • Zhǎngxiàng píngpíng de rén jiù bùnéng lìyòng yīxué jìshù suōxiǎo měichǒu de chājù?
  • Người có ngoại hình bình thường không thể dùng kỹ thuật y học để thu hẹp khoảng cách đẹp-xấu?

🔊 這家餐廳的菜味道平平。

  • Zhè jiā cāntīng de cài wèidào píngpíng.
  • Món ăn của nhà hàng này bình thường.

🔊 他的成績一直很平平。

  • Tā de chéngjī yīzhí hěn píngpíng.
  • Điểm số của anh ấy luôn bình thường.

2️⃣6️⃣ 醫學 / yīxué / – Y học – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Y học
🔤 Pinyin: yīxué
🈶 Chữ Hán: 🔊 醫學

🔊 為什麼長相平平的人就不能利用醫學技術縮小美醜的差距?

  • Wèishéme zhǎngxiàng píngpíng de rén jiù bùnéng lìyòng yīxué jìshù suōxiǎo měichǒu de chājù?
  • Tại sao người có ngoại hình bình thường không thể dùng kỹ thuật y học để thu hẹp khoảng cách đẹp-xấu?

🔊 他在醫學院學習。

  • Tā zài yīxuéyuàn xuéxí.
  • Anh ấy học ở trường y.

🔊 現代醫學有很多突破。

  • Xiàndài yīxué yǒu hěnduō tūpò.
  • Y học hiện đại có nhiều đột phá.

2️⃣7️⃣ 縮小 / suōxiǎo / – Thu hẹp, giảm bớt – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thu hẹp, giảm bớt
🔤 Pinyin: suōxiǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊 縮小

🔊 利用醫學技術縮小美醜的差距。

  • Lìyòng yīxué jìshù suōxiǎo měichǒu de chājù.
  • Dùng kỹ thuật y học để thu hẹp khoảng cách đẹp-xấu.

🔊 這個設計可以縮小差距。

  • Zhège shèjì kěyǐ suōxiǎo chājù.
  • Thiết kế này có thể thu hẹp khoảng cách.

🔊 縮小辦公室的空間。

  • Suōxiǎo bàngōngshì de kōngjiān.
  • Thu hẹp không gian văn phòng.

2️⃣8️⃣ 差距 / chājù / – Khoảng cách, chênh lệch – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Khoảng cách, chênh lệch
🔤 Pinyin: chājù
🈶 Chữ Hán: 🔊 差距

🔊 縮小美醜的差距

  • Suōxiǎo měichǒu de chājù
  • Thu hẹp khoảng cách đẹp-xấu

🔊 城鄉差距很大。

  • Chéngxiāng chājù hěn dà.
  • Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn rất lớn.

🔊 收入差距正在擴大。

  • Shōurù chājù zhèngzài kuòdà.
  • Khoảng cách thu nhập đang mở rộng.

2️⃣9️⃣ 無疑 / wúyí / – Không nghi ngờ, chắc chắn – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Không nghi ngờ, chắc chắn
🔤 Pinyin: wúyí
🈶 Chữ Hán: 🔊 無疑

🔊 這無疑是媒體經常報導負面新聞的結果。

  • Zhè wúyí shì méitǐ jīngcháng bàodào fùmiàn xīnwén de jiéguǒ.
  • Điều này chắc chắn là kết quả của việc truyền thông thường xuyên đưa tin tiêu cực.

🔊 他無疑是最棒的選手。

  • Tā wúyí shì zuì bàng de xuǎnshǒu.
  • Anh ấy chắc chắn là vận động viên giỏi nhất.

🔊 這件事無疑對我們有利。

  • Zhè jiàn shì wúyí duì wǒmen yǒulì.
  • Việc này chắc chắn có lợi cho chúng tôi.

3️⃣0️⃣ 器材 / qìcái / – Thiết bị, dụng cụ – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thiết bị, dụng cụ
🔤 Pinyin: qìcái
🈶 Chữ Hán: 🔊 器材

🔊 隨著醫學技術的進步,使用的器材及藥品越來越安全

  • Suízhe yīxué jìshù de jìnbù, shǐyòng de qìcái jí yàopǐn yuè lái yuè ānquán
  • Cùng với tiến bộ y học, thiết bị và thuốc sử dụng ngày càng an toàn

🔊 他買了新的運動器材。

  • Tā mǎi le xīn de yùndòng qìcái.
  • Anh ấy mua thiết bị thể thao mới.

🔊 實驗室需要很多器材。

  • Shíyànshì xūyào hěnduō qìcái.
  • Phòng thí nghiệm cần nhiều dụng cụ.

3️⃣1️⃣ 藥品 / yàopǐn / – Thuốc, dược phẩm – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thuốc, dược phẩm
🔤 Pinyin: yàopǐn
🈶 Chữ Hán: 🔊 藥品

🔊 隨著醫學技術的進步,使用的器材及藥品越來越安全

  • Suízhe yīxué jìshù de jìnbù, shǐyòng de qìcái jí yàopǐn yuè lái yuè ānquán
  • Cùng với tiến bộ y học, thiết bị và thuốc sử dụng ngày càng an toàn

🔊 這家藥店賣各種藥品。

  • Zhè jiā yàodiàn mài gèzhǒng yàopǐn.
  • Nhà thuốc này bán nhiều loại thuốc.

🔊 使用藥品要遵循醫囑。

  • Shǐyòng yàopǐn yào zūnxún yīzhǔ.
  • Sử dụng thuốc phải tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ.

3️⃣2️⃣ 大幅 / dàfú / – Rất nhiều, mạnh – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Rất nhiều, mạnh
🔤 Pinyin: dàfú
🈶 Chữ Hán: 🔊 大幅

🔊 風險已大幅降低。

  • Fēngxiǎn yǐ dàfú jiàngdī
  • Rủi ro đã giảm đáng kể

🔊 股票價格大幅上升。

  • Gǔpiào jiàgé dàfú shàngshēng.
  • Giá cổ phiếu tăng mạnh.

🔊 這次降雨大幅改善了農田狀況。

  • Zhè cì jiàngyǔ dàfú gǎishàn le nóngtián zhuàngkuàng.
  • Đợt mưa này cải thiện mạnh mẽ tình trạng đồng ruộng.

3️⃣3️⃣ 事先 / shìxiān / – Trước, sớm – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trước, sớm
🔤 Pinyin: shìxiān
🈶 Chữ Hán: 🔊 事先

🔊 整型醫生也會事先評估患者的動機、心理狀態

  • Zhěngxíng yīshēng yě huì shìxiān pínggū huànzhě de dòngjī, xīnlǐ zhuàngtài
  • Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ cũng sẽ đánh giá trước động cơ và trạng thái tâm lý của bệnh nhân

🔊 請事先通知我。

  • Qǐng shìxiān tōngzhī wǒ.
  • Hãy thông báo cho tôi trước.

🔊 我們需要事先準備材料。

  • Wǒmen xūyào shìxiān zhǔnbèi cáiliào.
  • Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu trước.

3️⃣4️⃣ 評估 / pínggū / – Đánh giá – (động từ / danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đánh giá
🔤 Pinyin: pínggū
🈶 Chữ Hán: 🔊 評估

🔊 整型醫生也會事先評估患者的動機、心理狀態

  • Zhěngxíng yīshēng yě huì shìxiān pínggū huànzhě de dòngjī, xīnlǐ zhuàngtài
  • Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ cũng sẽ đánh giá trước động cơ và trạng thái tâm lý của bệnh nhân

🔊 我們需要評估這個計畫的可行性。

  • Wǒmen xūyào pínggū zhège jìhuà de kěxíng xìng.
  • Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của kế hoạch này.

🔊 醫生評估了病人的病情。

  • Yīshēng pínggū le bìngrén de bìngqíng.
  • Bác sĩ đánh giá tình trạng bệnh nhân.

3️⃣5️⃣ 患者 / huànzhě / – Bệnh nhân – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bệnh nhân
🔤 Pinyin: huànzhě
🈶 Chữ Hán: 🔊 患者

🔊 整型醫生也會事先評估患者的動機、心理狀態

  • Zhěngxíng yīshēng yě huì shìxiān pínggū huànzhě de dòngjī, xīnlǐ zhuàngtài
  • Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ cũng sẽ đánh giá trước động cơ và trạng thái tâm lý của bệnh nhân

🔊 醫院接待了很多患者。

  • Yīyuàn jiēdài le hěnduō huànzhě.
  • Bệnh viện tiếp nhận nhiều bệnh nhân.

🔊 這位患者需要手術。

  • Zhè wèi huànzhě xūyào shǒushù.
  • Bệnh nhân này cần phẫu thuật.

3️⃣6️⃣ 動機 / dòngjī / – Động cơ, lý do – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Động cơ, lý do
🔤 Pinyin: dòngjī
🈶 Chữ Hán: 🔊 動機

🔊 整型醫生也會事先評估患者的動機、心理狀態

  • Zhěngxíng yīshēng yě huì shìxiān pínggū huànzhě de dòngjī, xīnlǐ zhuàngtài
  • Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ cũng sẽ đánh giá trước động cơ và trạng thái tâm lý của bệnh nhân

🔊 他的動機很單純。

  • Tā de dòngjī hěn dānchún.
  • Động cơ của anh ấy rất đơn giản.

🔊 我們要了解學生學習的動機。

  • Wǒmen yào liǎojiě xuéshēng xuéxí de dòngjī.
  • Chúng ta cần hiểu động cơ học tập của học sinh.

3️⃣7️⃣ 狀態 / zhuàngtài / – Trạng thái – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trạng thái
🔤 Pinyin: zhuàngtài
🈶 Chữ Hán: 🔊 狀態

🔊 整型醫生也會事先評估患者的動機、心理狀態

  • Zhěngxíng yīshēng yě huì shìxiān pínggū huànzhě de dòngjī, xīnlǐ zhuàngtài
  • Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ cũng sẽ đánh giá trước động cơ và trạng thái tâm lý của bệnh nhân

🔊 他的健康狀態很好。

  • Tā de jiànkāng zhuàngtài hěn hǎo.
  • Trạng thái sức khỏe của anh ấy rất tốt.

🔊 這台機器的運作狀態正常。

  • Zhè tái jīqì de yùnzuò zhuàngtài zhèngcháng.
  • Trạng thái hoạt động của máy này bình thường.

3️⃣8️⃣ 執行 / zhíxíng / – Thực thi, tiến hành – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thực thi, tiến hành
🔤 Pinyin: zhíxíng
🈶 Chữ Hán: 🔊 執行

🔊 再決定是否執行手術。

  • Zài juédìng shìfǒu zhíxíng shǒushù
  • Sau đó quyết định có tiến hành phẫu thuật hay không

🔊 他們執行了新的計畫。

  • Tāmen zhíxíng le xīn de jìhuà.
  • Họ đã tiến hành kế hoạch mới.

🔊 法院執行了判決。

  • Fǎyuàn zhíxíng le pànjué.
  • Tòa án đã thực thi phán quyết.

3️⃣9️⃣ 身體髮膚 受之父母 / shēntǐ fàfū shòu zhī fùmǔ / – Thân thể, da tóc là do cha mẹ ban cho – (cụm từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thân thể, da tóc là do cha mẹ ban cho
🔤 Pinyin: shēntǐ fàfū shòu zhī fùmǔ
🈶 Chữ Hán: 🔊 身體髮膚受之父母

🔊 身體是自己的,自己的樣子當然由自己決定。「身體髮膚受之父母」這樣的想法已經落伍了

  • Shēntǐ shì zìjǐ de, zìjǐ de yàngzi dāngrán yóu zìjǐ juédìng. “Shēntǐ fàfū shòu zhī fùmǔ” zhèyàng de xiǎngfǎ yǐjīng luòwǔ le
  • Cơ thể là của mình, ngoại hình là do mình quyết định. Quan niệm “thân thể, da tóc là do cha mẹ ban cho” đã lỗi thời.

🔊 這句話強調尊重自己的身體。

  • Zhè jù huà qiángdiào zūnzhòng zìjǐ de shēntǐ.
  • Câu nói này nhấn mạnh tôn trọng cơ thể của bản thân.

🔊 他認為身體髮膚受之父母,但仍可以做運動改善健康。

  • Tā rènwéi shēntǐ fàfū shòu zhī fùmǔ, dàn réng kěyǐ zuò yùndòng gǎishàn jiànkāng.
  • Anh ấy tin rằng cơ thể, da tóc là do cha mẹ ban cho, nhưng vẫn có thể tập luyện để cải thiện sức khỏe.

4️⃣0️⃣ 剪 / jiǎn / – Cắt (tóc, giấy…) – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cắt, tỉa
🔤 Pinyin: jiǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 就像穿衣服、剪頭髮一樣,不會對別人造成任何影響

  • Jiù xiàng chuān yīfú, jiǎn tóufǎ yīyàng, bù huì duì biérén zàochéng rènhé yǐngxiǎng
  • Giống như mặc quần áo, cắt tóc, không gây ảnh hưởng gì đến người khác

🔊 我要去剪頭髮。

  • Wǒ yào qù jiǎn tóufǎ.
  • Tôi đi cắt tóc.

🔊 她剪了一張紙做手工藝。

  • Tā jiǎn le yī zhāng zhǐ zuò shǒugōngyì.
  • Cô ấy cắt một tờ giấy để làm thủ công.

4️⃣1️⃣ 理會 / lǐhuì / – Quan tâm, để ý – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Quan tâm, để ý
🔤 Pinyin: lǐhuì
🈶 Chữ Hán: 🔊 理會

🔊 所以根本不需要理會他人的眼光

  • Suǒyǐ gēnběn bù xūyào lǐhuì tārén de yǎnguāng
  • Vậy nên hoàn toàn không cần quan tâm đến ánh nhìn của người khác

🔊 他從不理會流言蜚語。

  • Tā cóng bù lǐhuì liúyán fēiyǔ.
  • Anh ấy chưa bao giờ quan tâm đến những lời đồn đại.

🔊 你不應該理會別人的批評。

  • Nǐ bù yīnggāi lǐhuì biérén de pīpíng.
  • Bạn không nên để ý đến những lời chỉ trích của người khác.

4️⃣2️⃣ 有何不可 / yǒu hé bùkě / – Có gì không được, sao không được – (cụm từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sao không được, có gì không được
🔤 Pinyin: yǒu hé bùkě
🈶 Chữ Hán: 🔊 有何不可

🔊 如果整型能讓一個人更喜歡自己,有何不可?

  • Rúguǒ zhěngxíng néng ràng yīgè rén gèng xǐhuān zìjǐ, yǒu hé bùkě?
  • Nếu phẫu thuật thẩm mỹ có thể khiến một người thích bản thân hơn, sao lại không được?

🔊 想去旅行,有何不可?

  • Xiǎng qù lǚxíng, yǒu hé bùkě?
  • Muốn đi du lịch, có gì không được?

🔊 多學語言,有何不可?

  • Duō xué yǔyán, yǒu hé bùkě?
  • Học thêm nhiều ngôn ngữ, sao lại không được?

Ngữ pháp 2

1️⃣   若A,怎麼會B?

( Ruò A, zěnme huì B?
Nếu A, sao lại có thể là B?)

  • Đây là cấu trúc thường dùng để phản bác một lập luận hoặc quan điểm.
  • 若A: đưa ra điều kiện giả định (thường là điều mà người nói cho là không đúng).
  • 怎麼會B: nhấn mạnh thực tế B đã xảy ra hoặc đang tồn tại, chứng minh rằng A là sai.
  • Câu nói này dùng câu sau (B) như bằng chứng để phản bác giả thiết A.

Ví dụ / Example:

🔊 若學中文對將來的前途沒有幫助,怎麼會有那麼多人選中文系?

  • Ruò xué Zhōngwén duì jiānglái de qiántú méiyǒu bāngzhù, zěnme huì yǒu nàme duō rén xuǎn Zhōngwén xì?
  • Nếu học tiếng Trung không có lợi cho tương lai, sao lại có nhiều người chọn ngành Trung văn?

Giải thích

  • Giả định A: học tiếng Trung không có lợi
  • Thực tế B: nhiều người vẫn chọn học ngành Trung văn
  • Ý nghĩa: A là không đúng

Bài tập

Hãy dùng cấu trúc 若A,怎麼會B? để phản bác các câu sau:

(1)🔊 「基改食品危害人體健康」

  • Jīgǎi shípǐn wéihài réntǐ jiànkāng
  • Thực phẩm biến đổi gen gây hại cho sức khỏe con người

Đáp án:
🔊 若基改食品真的危害人體健康, 怎麼會有這麼多國家批准它的使用?

  • Ruò jīgǎi shípǐn zhēn de wéihài réntǐ jiànkāng, zěnme huì yǒu zhème duō guójiā pīzhǔn tā de shǐyòng?
  • Nếu thực phẩm biến đổi gen thực sự gây hại, sao lại có nhiều quốc gia phê duyệt sử dụng nó?

(2)🔊 「減稅、延長產假可以鼓勵生育」

  • Jiǎnshuì, yáncháng chǎnjià kěyǐ gǔlì shēngyù
  • Giảm thuế, kéo dài nghỉ thai sản có thể khuyến khích sinh con

Đáp án:
🔊 若減稅、延長產假真的能鼓勵生育, 怎麼會還有那麼多人不願意生孩子?

  • Ruò jiǎnshuì, yáncháng chǎnjià zhēn de néng gǔlì shēngyù, zěnme huì hái yǒu nàme duō rén bù yuànyì shēng háizi?
  • Nếu giảm thuế và kéo dài nghỉ thai sản thực sự khuyến khích sinh con, sao vẫn còn nhiều người không muốn sinh con?

(3)🔊 「學歷越高,就業越容易」

  • Xuélì yuè gāo, jiùyè yuè róngyì
  • Học vấn càng cao, việc làm càng dễ

Đáp án:
🔊 若學歷越高就業越容易, 怎麼會有那麼多高學歷的人找不到工作?

  • Ruò xuélì yuè gāo jiùyè yuè róngyì, zěnme huì yǒu nàme duō gāo xuélì de rén zhǎo bù dào gōngzuò?
  • Nếu học vấn cao thực sự dễ tìm việc, sao lại có nhiều người học vấn cao vẫn thất nghiệp?

(4)🔊 「我沒有劈腿」

  • Wǒ méiyǒu pītui
  • Tôi không “cắm sừng”

Đáp án:
🔊 若你沒有劈腿, 怎麼會有那麼多證據證明你出軌?

  • Ruò nǐ méiyǒu pītui, zěnme huì yǒu nàme duō zhèngjù zhèngmíng nǐ chūguǐ?
  • Nếu anh không cắm sừng, sao lại có nhiều bằng chứng chứng minh anh ngoại tình?

2️⃣ 「把A列入B」

結構 (Cấu trúc):

把 A 列入 B
Đưa A vào danh sách B / liệt kê A vào B

解釋 (Giải thích):

Sau động từ 列入 (liè rù) thường đi với các từ như:

  • 考量 (kǎoliáng) – cân nhắc, xem xét
  • 名單 (míngdān) – danh sách tên
  • 清單 (qīngdān) – danh sách liệt kê
  • 範圍 (fànwéi) – phạm vi

Cấu trúc này có thể dùng ở thể bị động: A 被…列入 B (A bị đưa vào danh sách B)

用法 (Cách dùng): Cấu trúc dùng để nói về việc đưa một thứ (đối tượng A) vào một danh sách, phạm vi hoặc sự cân nhắc nào đó (đối tượng B).

例句 (Ví dụ):
🔊 政府把少子化、高齡化等問題,列入今年必須解決的問題清單中。

  • Zhèngfǔ bǎ shǎozǐhuà, gāolínghuà děng wèntí, liè rù jīnnián bìxū jiějué de wèntí qīngdān zhōng.
  • Chính phủ đã đưa các vấn đề như tỷ lệ sinh thấp, già hóa dân số vào danh sách các vấn đề phải giải quyết trong năm nay.

Bài tập – Điền từ phù hợp vào chỗ trống (bằng cấu trúc “把A列入B”)

Bảng từ A và B:

🅰️ 性別、年齡、世界史、對健康的影響、紅肉
🅱️ 黑名單、考試範圍、考量、讓人罹患癌症的食物名單

(1) 🔊 做問卷調查的時候,往往會_______________。

  • Zuò wènjuàn diàochá de shíhòu, wǎngwǎng huì ________.
  • Khi làm khảo sát, thường sẽ ________.

Đáp án:
🔊 做問卷調查的時候,往往會把性別列入考量。

  • Zuò wènjuàn diàochá de shíhòu, wǎngwǎng huì bǎ xìngbié liè rù kǎoliáng.
  • Khi làm khảo sát, thường sẽ đưa giới tính vào điều cần cân nhắc.

(2) 🔊 這次的期末考試,會_______________。

  • Zhè cì de qīmò kǎoshì, huì ________.
  • Kỳ thi cuối kỳ lần này sẽ ________.

Đáp án:
🔊 這次的期末考試,會把世界史列入考試範圍。

  • Zhè cì de qīmò kǎoshì, huì bǎ shìjièshǐ liè rù kǎoshì fànwéi.
  • Kỳ thi cuối kỳ lần này sẽ đưa lịch sử thế giới vào phạm vi thi.

(3) 🔊 討論基改食品的優缺點的時候,不能只考慮經濟價值,也應該_______________。

  • Tǎolùn jīgǎi shípǐn de yōu quēdiǎn de shíhòu, bù néng zhǐ kǎolǜ jīngjì jiàzhí, yě yīnggāi ________.
  • Khi thảo luận ưu và nhược điểm của thực phẩm biến đổi gen, không thể chỉ xem xét giá trị kinh tế, cũng nên ________.

Đáp án:
🔊 討論基改食品的優缺點的時候,不能只考慮經濟價值,也應該把對健康的影響列入考量。

  • Tǎolùn jīgǎi shípǐn de yōu quēdiǎn de shíhòu, bù néng zhǐ kǎolǜ jīngjì jiàzhí, yě yīnggāi bǎ duì jiànkāng de yǐngxiǎng liè rù kǎoliáng.
  • Khi thảo luận ưu nhược điểm thực phẩm biến đổi gen, không chỉ xem xét giá trị kinh tế mà còn nên đưa ảnh hưởng đến sức khỏe vào cân nhắc.

(4) 🔊 世界衛生組織_______________。

  • Shìjiè wèishēng zǔzhī ________.
  • Tổ chức Y tế Thế giới ________.

Đáp án:
🔊 世界衛生組織把紅肉列入讓人罹患癌症的食物名單。

  • Shìjiè wèishēng zǔzhī bǎ hóng ròu liè rù ràng rén lí huàn áizhèng de shíwù míngdān.
  • Tổ chức Y tế Thế giới đưa thịt đỏ vào danh sách các thực phẩm gây ung thư.

(5) 🔊 由於這個購物網站販賣仿冒品,因此被政府_______________。

  • Yóuyú zhège gòuwù wǎngzhàn fànmài fǎngmào pǐn, yīncǐ bèi zhèngfǔ ________.
  • Vì trang web mua sắm này bán hàng giả, nên đã bị chính phủ ________.

Đáp án:
🔊 由於這個購物網站販賣仿冒品,因此被政府列入黑名單。

  • Yóuyú zhège gòuwù wǎngzhàn fànmài fǎngmào pǐn, yīncǐ bèi zhèngfǔ liè rù hēi míngdān.
  • Vì trang web bán hàng giả này nên bị chính phủ đưa vào danh sách đen.

3️⃣ 給A貼上B的標籤

Gắn mác B lên A / Dán nhãn B cho A

解釋 (Giải thích):

Cấu trúc dùng để nói ai đó hoặc việc gì đó bị gán cho một cái nhãn (thường mang nghĩa không tích cực hoặc thành kiến). Có thể dùng ở thể bị động:

A 被…貼上 B 的標籤
(A bị gán nhãn là B)

例句 (Ví dụ):

🔊 我從小到大,都被貼上了大大小小的標籤,像是會讀書、有禮貌。

  • Wǒ cóng xiǎo dào dà, dōu bèi tiē shàng le dàdà xiǎo xiǎo de biāoqiān, xiàng shì huì dúshū, yǒu lǐmào.
  • Từ nhỏ đến lớn, tôi luôn bị gán đủ loại nhãn mác, như là học giỏi, lễ phép.

🔊 有人認為整型違反自然,那樣的美麗是假的,就給整型貼上「造假、欺騙」的標籤。

  • Yǒurén rènwéi zhěngxíng wéifǎn zìrán, nàyàng de měilì shì jiǎ de, jiù gěi zhěngxíng tiē shàng “zàojiǎ, qīpiàn” de biāoqiān.
  • Có người cho rằng phẫu thuật thẩm mỹ đi ngược tự nhiên, sắc đẹp đó là giả tạo, nên đã gán cho phẫu thuật thẩm mỹ cái nhãn “làm giả, lừa đảo”.

練習 (Bài tập)

🔊 請選擇合適的詞語完成句子。

  • (Qǐng xuǎnzé héshì de cíyǔ wánchéng jùzi.)
  • Hãy chọn từ phù hợp để hoàn thành câu.

詞語 (Từ vựng):
🔊 啃老族 (kěn lǎo zú) – người sống dựa vào cha mẹ
🔊 迷信 (míxìn) – mê tín
🔊 怪物 (guàiwù) – quái vật
🔊 守護 (shǒuhù) – bảo vệ

  1. 🔊 因為利用科技改變了食物的基因,因此基改食物常 被貼上黑名單。
  • Yīnwèi lìyòng kējì gǎibiànle shíwù de jīyīn, yīncǐ jīgǎi shípǐn cháng bèi tiē shàng hēi míngdān.
  • Vì dùng công nghệ thay đổi gen thực phẩm, nên thực phẩm biến đổi gen thường bị gán nhãn danh sách đen.

2️⃣ 🔊 由於東西方文化的不同,因此有些相信風水的人常常 迷信怪物守護。

  • Yóuyú dōngxīfāng wénhuà de bùtóng, yīncǐ yǒuxiē xiāngxìn fēngshuǐ de rén chángcháng míxìn guàiwù shǒuhù.
  • Do khác biệt văn hóa Đông – Tây, nên những người tin vào phong thủy thường mê tín vào các vật bảo vệ linh thiêng.

3️⃣ 🔊 這所學校對學生的服裝有嚴格的規定,因此 列入考量。

  • Zhè suǒ xuéxiào duì xuéshēng de fúzhuāng yǒu yángé de guīdìng, yīncǐ liè rù kǎoliàng.
  • Trường học này có quy định nghiêm ngặt về trang phục, nên phải đưa việc này vào xem xét.
    (Câu này hơi trừu tượng, cũng có thể nói: 因此學生的服裝被列入考量,tức là trang phục học sinh được đưa vào xem xét)

4️⃣ 🔊 人們給那些不能自食其力、靠父母生活的人 貼上啃老族的標籤。

  • Rénmen gěi nàxiē bùnéng zìshíqílì, kào fùmǔ shēnghuó de rén tiē shàng kěn lǎo zú de biāoqiān.
  • Mọi người gán nhãn “啃老族” cho những ai không tự lập mà sống dựa vào cha mẹ.

4️⃣ 毫無疑問是… (háo wú yíwèn shì…)

Không nghi ngờ gì / Rõ ràng là…

解釋 (Giải thích):

Dùng để diễn tả sự chắc chắn, không thể nghi ngờ, chắc chắn là…

例句 (Ví dụ):

🔊 居住在紐約的人來自世界各地,那裡無疑是一個文化、種族大熔爐。

  • Jūzhù zài Niǔyuē de rén láizì shìjiè gèdì, nàlǐ wúyí shì yī gè wénhuà, zhǒngzú dà rónglú.
  • Những người sống ở New York đến từ khắp nơi trên thế giới, đó chắc chắn là một lò nung văn hóa và chủng tộc.

🔊 認為整型是危險的手術,這無疑是媒體經常報導負面新聞的結果。

  • Rènwéi zhěngxíng shì wēixiǎn de shǒushù, zhè wúyí shì méitǐ jīngcháng bàodào fùmiàn xīnwén de jiéguǒ.
  • Cho rằng phẫu thuật thẩm mỹ là một ca phẫu thuật nguy hiểm, điều này chắc chắn là kết quả của việc truyền thông thường xuyên đưa tin tiêu cực.

練習 (Bài tập)

🔊 請選擇合適的詞語完成句子。

  • (Qǐng xuǎnzé héshì de cíyǔ wánchéng jùzi.)
  • Hãy chọn từ phù hợp để hoàn thành câu.

詞語 (Từ vựng):
🔊 受到媒體洗腦 (shòudào méitǐ xǐnǎo) – bị truyền thông não hóa
🔊 結果 (jiéguǒ) – kết quả
🔊 一種歧視 (yī zhǒng qíshì) – một dạng phân biệt đối xử
🔊 神奇 (shénqí) – thần kỳ, kỳ diệu
🔊 食物 (shíwù) – thực phẩm
🔊 拿自己的生命來冒險 (ná zìjǐ de shēngmìng lái màoxiǎn) – liều mạng
🔊 自己嚇自己 (zìjǐ xià zìjǐ) – tự làm mình sợ

🔊 (1)「一白遮三醜」、「超過50公斤就是胖」這樣的看法 是一種歧視。

  • Yī bái zhē sān chǒu, chāoguò 50 gōngjīn jiùshì pàng zhèyàng de kànfǎ shì yī zhǒng qíshì.
  • “Da trắng che hết khuyết điểm”, “Vượt quá 50 kg là béo” những quan điểm như vậy là một dạng phân biệt đối xử.

(2) 🔊 直到現在都沒有足夠證據可以證明外星人的存在,因此,一天到晚擔心外星人攻擊地球 是自己嚇自己。

  • Zhídào xiànzài dōu méiyǒu zúgòu zhèngjù kěyǐ zhèngmíng wàixīngrén de cúnzài, yīncǐ, yītiān dàowǎn dānxīn wàixīngrén gōngjí dìqiú shì zìjǐ xià zìjǐ.
  • Cho đến nay vẫn chưa có đủ bằng chứng chứng minh người ngoài hành tinh tồn tại, vì vậy, cả ngày lo sợ người ngoài hành tinh tấn công Trái Đất là tự làm mình sợ.

(3) 🔊 明知道那裡常發生天災,還要住在那裡, 是拿自己的生命來冒險。

  • Míng zhīdào nàlǐ cháng fāshēng tiānzāi, hái yào zhù zài nàlǐ, shì ná zìjǐ de shēngmìng lái màoxiǎn.
  • Biết rõ đó là nơi thường xảy ra thiên tai, mà vẫn muốn sống ở đó, là đang liều mạng với chính cuộc đời mình.

(4) 🔊 基因改造的食物不但有豐富的營養價值,也讓大家在享用美味的同時,達到預防疾病的效果, 毫無疑問是神奇的食物。

  • Jīyīn gǎizào de shíwù bùdàn yǒu fēngfù de yíngyǎng jiàzhí, yě ràng dàjiā zài xiǎngyòng měiwèi de tóngshí, dádào yùfáng jíbìng de xiàoguǒ, háo wú yí wèn shì shénqí de shíwù.
  • Thực phẩm biến đổi gen không chỉ giàu giá trị dinh dưỡng, mà còn giúp mọi người trong lúc thưởng thức món ngon đạt được hiệu quả phòng bệnh, không nghi ngờ gì là thực phẩm thần kỳ.

Tóm lại, phẫu thuật thẩm mỹ không hoàn toàn tốt hay xấu, mà phụ thuộc vào động cơ và thái độ. Nếu chỉ mù quáng chạy theo trào lưu, bất chấp mọi giá để thay đổi ngoại hình, có thể sẽ mang lại hối hận và rủi ro; nhưng nếu sau khi cân nhắc lý trí mà lựa chọn để tăng tự tin cho bản thân, thì cũng không phải là điều sai. So với ngoại hình, việc bồi dưỡng năng lực nội tại và giá trị đúng đắn mới là vẻ đẹp bền vững thực sự.

→ Xem tiếp: Bài 4: Truyền thống và hiện đại

Du Bao Ying

Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới.

Để lại một bình luận

Back to top button