Bài 2: Giáo trình tiếng Trung Đương Đại Quyển 5 – Tôi có điều muốn nói về thực phẩm biến đổi gen

Trong những năm gần đây, thực phẩm biến đổi gen trở thành một vấn đề gây nhiều tranh luận trong xã hội. Có người cho rằng công nghệ này giúp tăng năng suất, giải quyết vấn đề thiếu lương thực và thúc đẩy phát triển kinh tế. Tuy nhiên, cũng có không ít ý kiến lo ngại về ảnh hưởng lâu dài đến sức khỏe con người và môi trường. Vì vậy, “Tôi có điều muốn nói về thực phẩm biến đổi gen” là một chủ đề mang tính thời sự và đáng để chúng ta suy nghĩ nghiêm túc.

→ Xem lại: Bài 1: Giới hạn của tự do ngôn luận

Mục tiêu học tập

  • So sánh lập luận của Bài khóa 1 (ủng hộ) và Bài khóa 2 (phản đối).
  • Đánh giá tính hợp lý và mức độ thuyết phục của từng bên.
  • Thảo luận mối quan hệ giữa khoa học – thương mại – đạo đức xã hội.
  • Mở rộng từ vựng học thuật – xã hội: Từ vựng về môi trường – nông nghiệp – kinh tế – pháp luật:
    昆蟲、專利、收購、居高不下、商業利益、立法、維護、代價……

Vận dụng cấu trúc ngữ pháp trọng điểm

  • 怎麼能……呢?
  • 從……來看
  • 以……(表目的)
  • 即便……
  • 不僅……更重要的是……
  • 其實是……而不是……

Dưới đây là phân tích toàn bộ nội dung bài học:

Hoạt động trước giờ học

Screenshot 2026 01 06 154936

Bài khóa 1

🔊 基改有效解決農糧問題(廣播節目主持人)

🔊 聽眾朋友大家好!我是「健康加油站」節目主持人張成方。今天中午我在一家麵店用餐,電視正播著基因改造食品新聞。我聽見老闆說:「基因改造不但可以減少農藥的使用,還能夠殺死蟲子,有什麼不好的?」隔壁桌的客人回答:「蟲子會死,人吃了就不會有問題嗎?」基改食品究竟安不安全,是大家都關心的話題,就像手機、核能一樣,帶給我們方便,卻也可能危害健康。到底該怎麼選擇呢?首先,我們來聽聽贊成的人怎麼說。

🔊 (醫師)

🔊 大家想想看,超市、早餐店、夜市,各式各樣基因改造的食物早就進了我們的肚子裡了。基因改造,簡單地說,只不過是利用科學技術,把更新、更好的基因,加在原來的種子裡而已。比如說含有更多維他命A的蔬果、能抗癌的番茄、不會引起過敏的花生……等等。科學家證實,這些基因改造的食物不但有豐富的營養價值,也讓大家在享用美味的同時,達到預防疾病的效果。現代人為了健康,每天都必須吃好幾種蔬菜;但是未來,一餐基改食物就能提供我們一天所需要的營養。既然越改越進步,為什麼還有人要反對呢?

🔊 (農業研究員)

🔊 我認為基改食物最大的好處是能夠解決許多問題。專家們已經提出警告,全球人口將在2050年突破百億,加上氣候不正常,糧食不足的問題早晚會發生。基改技術不僅可以減少農藥的使用、降低成本、增加農作物的抵抗力、預防蟲害、減少環境汙染,更重要的是可以提高產量,解決飢荒。再說,含有基改大豆、玉米的食品早就與我們的生活密不可分。美國是生產基改食物最多的國家,多數人都能接受基改食物,我們何必擔心呢?而且一旦缺少糧食,必須依賴進口,將造成嚴重的經濟危機。基改的影響這麼大,我們都應該支持才對。

🔊 (生物科技公司經理)

🔊 「基改食品有害健康」這種說法毫無科學根據可言。最新的一項報導指出,25年來,超過500個機構研究了大量的基改農產品,直到現在都沒有足夠的證據可以證明基改作物對人體和環境有害。他們的結論是:基改作物與傳統作物一樣安全。英國有位農業專家也表示,有問題的其實是在農作物生長過程中所使用的農藥,而不是基改科技本身,所以不需要把基改科技當成怪物,自己嚇自己。此外,按照我國的法律,只要食品中含有基改原料,都必須在包裝上清楚標示,消費者不必擔心。總而言之,我們可以自由地選擇,享受科技帶來的一切美好與便利。

Phiên âm

Jī gǎi yǒuxiào jiějué nóng liáng wèntí (Guǎngbō jiémù zhǔchí rén)

Tīngzhòng péngyǒu dàjiā hǎo! Wǒ shì “Jiànkāng Jiāyóu Zhàn” jiémù zhǔchí rén Zhāng Chéngfāng. Jīntiān zhōngwǔ wǒ zài yì jiā miàn diàn yòngcān, diànshì zhèng bōzhe jīyīn gǎizào shípǐn xīnwén. Wǒ tīngjiàn lǎobǎn shuō: “Jīyīn gǎizào bùdàn kěyǐ jiǎnshǎo nóngyào de shǐyòng, hái nénggòu shāsǐ chóngzi, yǒu shénme bù hǎo de?” Gébì zhuō de kèrén huídá: “Chóngzi huì sǐ, rén chī le jiù bú huì yǒu wèntí ma?” Jīgǎi shípǐn jiūjìng ān bù ānquán, shì dàjiā dōu guānxīn de huàtí, jiù xiàng shǒujī, hé néng yíyàng, dàigěi wǒmen fāngbiàn, què yě kěnéng wēihài jiànkāng. Dàodǐ gāi zěnme xuǎnzé ne? Shǒuxiān, wǒmen lái tīngting zànchéng de rén zěnme shuō.

(Yīshī)

Dàjiā xiǎngxiang kàn, chāoshì, zǎocān diàn, yèshì, gèshì gèyàng jīyīn gǎizào de shíwù zǎo jiù jìn le wǒmen de dùzi lǐ le. Jīyīn gǎizào, jiǎndān de shuō, zhǐ búguò shì lìyòng kēxué jìshù, bǎ gèng xīn, gèng hǎo de jīyīn, jiā zài yuánlái de zhǒngzi lǐ éryǐ. Bǐrú shuō hányǒu gèng duō wéitāmìng A de shūguǒ, néng kàng’ái de fānqié, bú huì yǐnqǐ guòmǐn de huāshēng… děngděng. Kēxuéjiā zhèngshí, zhèxiē jīyīn gǎizào de shíwù bùdàn yǒu fēngfù de yíngyǎng jiàzhí, yě ràng dàjiā zài xiǎngyòng měiwèi de tóngshí, dádào yùfáng jíbìng de xiàoguǒ. Xiàndài rén wèile jiànkāng, měitiān dōu bìxū chī hǎojǐ zhǒng shūcài; dànshì wèilái, yì cān jīgǎi shíwù jiù néng tígōng wǒmen yì tiān suǒ xūyào de yíngyǎng. Jìrán yuè gǎi yuè jìnbù, wèishénme hái yǒu rén yào fǎnduì ne?

(Nóngyè yánjiūyuán)

Wǒ rènwéi jīgǎi shíwù zuìdà de hǎochù shì nénggòu jiějué xǔduō wèntí. Zhuānjiāmen yǐjīng tíchū jǐnggào, quánqiú rénkǒu jiāng zài èr líng wǔ líng nián tūpò bǎi yì, jiāshàng qìhòu bù zhèngcháng, liángshí bùzú de wèntí zǎo wǎn huì fāshēng. Jīgǎi jìshù bùjǐn kěyǐ jiǎnshǎo nóngyào de shǐyòng, jiàngdī chéngběn, zēngjiā nóngzuòwù de dǐkànglì, yùfáng chónghài, jiǎnshǎo huánjìng wūrǎn, gèng zhòngyào de shì kěyǐ tígāo chǎnliàng, jiějué jīhuāng. Zàishuō, hányǒu jīgǎi dàdòu, yùmǐ de shípǐn zǎo jiù yǔ wǒmen de shēnghuó mì bù kě fēn. Měiguó shì shēngchǎn jīgǎi shíwù zuì duō de guójiā, duōshù rén dōu néng jiēshòu jīgǎi shíwù, wǒmen hébì dānxīn ne? Érqiě yídàn quēshǎo liángshí, bìxū yīlài jìnkǒu, jiāng zàochéng yánzhòng de jīngjì wēijī. Jīgǎi de yǐngxiǎng zhème dà, wǒmen dōu yīnggāi zhīchí cái duì.

(Shēngwù kējì gōngsī jīnglǐ)

“Jīgǎi shípǐn yǒuhài jiànkāng” zhè zhǒng shuōfǎ háo wú kēxué gēnjù kě yán. Zuìxīn de yí xiàng bàodào zhǐchū, èrshíwǔ nián lái, chāoguò wǔbǎi gè jīgòu yánjiū le dàliàng de jīgǎi nóng chǎnpǐn, zhídào xiànzài dōu méiyǒu zúgòu de zhèngjù kěyǐ zhèngmíng jīgǎi zuòwù duì réntǐ hé huánjìng yǒuhài. Tāmen de jiélùn shì: jīgǎi zuòwù yǔ chuántǒng zuòwù yíyàng ānquán. Yīngguó yǒu yí wèi nóngyè zhuānjiā yě biǎoshì, yǒu wèntí de qíshí shì zài nóngzuòwù shēngzhǎng guòchéng zhōng suǒ shǐyòng de nóngyào, ér bú shì jīgǎi kējì běnshēn. Suǒyǐ bù xūyào bǎ jīgǎi kējì dàngchéng guàiwù, zìjǐ xià zìjǐ. Cǐwài, ànzhào wǒguó de fǎlǜ, zhǐyào shípǐn zhōng hányǒu jīgǎi yuánliào, dōu bìxū zài bāozhuāng shàng qīngchǔ biāoshì, xiāofèizhě bú bì dānxīn. Zǒng’ér yán zhī, wǒmen kěyǐ zìyóu de xuǎnzé, xiǎngshòu kējì dàilái de yíqiè měihǎo yǔ biànlì.

Tiêng việt

Biến đổi gen có thể giải quyết hiệu quả vấn đề lương thực (Người dẫn chương trình phát thanh)

Xin chào các thính giả thân mến! Tôi là Trương Thành Phương, người dẫn chương trình “Trạm tiếp năng lượng sức khỏe”. Trưa nay tôi ăn tại một quán mì thì trên tivi đang phát tin tức về thực phẩm biến đổi gen. Tôi nghe ông chủ quán nói rằng: “Biến đổi gen không chỉ giúp giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu mà còn có thể tiêu diệt sâu bọ, vậy thì có gì không tốt?” Vị khách ngồi bàn bên cạnh đáp lại: “Sâu bọ chết rồi, vậy con người ăn vào thì thật sự không có vấn đề sao?”

Thực phẩm biến đổi gen rốt cuộc có an toàn hay không là vấn đề mà mọi người đều quan tâm. Cũng giống như điện thoại hay năng lượng hạt nhân, nó mang lại sự tiện lợi nhưng cũng có thể gây hại cho sức khỏe. Vậy rốt cuộc chúng ta nên lựa chọn như thế nào? Trước tiên, hãy cùng nghe những người ủng hộ nói gì.

(Bác sĩ)

Mọi người hãy thử nghĩ xem, ở siêu thị, quán ăn sáng hay chợ đêm, đủ loại thực phẩm biến đổi gen từ lâu đã đi vào cơ thể chúng ta. Biến đổi gen, nói một cách đơn giản, chỉ là sử dụng công nghệ khoa học để thêm những gen mới hơn, tốt hơn vào hạt giống ban đầu mà thôi. Ví dụ như rau quả chứa nhiều vitamin A hơn, cà chua có khả năng chống ung thư, đậu phộng không gây dị ứng… Các nhà khoa học đã chứng minh rằng những thực phẩm biến đổi gen này không chỉ có giá trị dinh dưỡng phong phú mà còn giúp con người vừa thưởng thức món ngon vừa đạt được hiệu quả phòng ngừa bệnh tật. Người hiện đại vì sức khỏe nên mỗi ngày đều phải ăn nhiều loại rau, nhưng trong tương lai, chỉ cần một bữa ăn gồm thực phẩm biến đổi gen là đã có thể cung cấp đủ lượng dinh dưỡng cần thiết cho cả ngày. Nếu đã ngày càng tiến bộ, vậy tại sao vẫn còn người phản đối?

(Nhà nghiên cứu nông nghiệp)

Tôi cho rằng lợi ích lớn nhất của thực phẩm biến đổi gen là có thể giải quyết được rất nhiều vấn đề. Các chuyên gia đã cảnh báo rằng dân số toàn cầu sẽ vượt mốc mười tỷ người vào năm 2050, cộng thêm khí hậu bất thường, vấn đề thiếu lương thực sớm muộn cũng sẽ xảy ra. Công nghệ biến đổi gen không chỉ giúp giảm sử dụng thuốc trừ sâu, hạ thấp chi phí, tăng sức đề kháng cho cây trồng, phòng chống sâu bệnh, giảm ô nhiễm môi trường mà quan trọng hơn là có thể tăng sản lượng và giải quyết nạn đói. Hơn nữa, các thực phẩm chứa đậu nành và ngô biến đổi gen từ lâu đã gắn bó chặt chẽ với đời sống của chúng ta. Mỹ là quốc gia sản xuất thực phẩm biến đổi gen nhiều nhất, đa số người dân đều chấp nhận được, vậy tại sao chúng ta phải lo lắng? Một khi thiếu lương thực và phải phụ thuộc vào nhập khẩu thì sẽ gây ra khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng. Ảnh hưởng của biến đổi gen lớn như vậy, chúng ta nên ủng hộ mới đúng.

(Giám đốc công ty công nghệ sinh học)

Quan điểm cho rằng thực phẩm biến đổi gen gây hại cho sức khỏe hoàn toàn không có cơ sở khoa học. Một báo cáo mới nhất chỉ ra rằng trong suốt 25 năm qua, hơn 500 tổ chức đã tiến hành nghiên cứu một lượng lớn nông sản biến đổi gen, và cho đến nay vẫn chưa có đủ bằng chứng chứng minh rằng cây trồng biến đổi gen gây hại cho con người và môi trường. Kết luận của họ là cây trồng biến đổi gen an toàn như cây trồng truyền thống. Một chuyên gia nông nghiệp người Anh cũng cho rằng vấn đề thực sự nằm ở thuốc trừ sâu được sử dụng trong quá trình sinh trưởng của cây trồng, chứ không phải bản thân công nghệ biến đổi gen. Vì vậy không cần coi công nghệ biến đổi gen như một con quái vật để tự dọa mình. Ngoài ra, theo luật pháp của nước ta, chỉ cần thực phẩm có chứa nguyên liệu biến đổi gen thì đều phải ghi nhãn rõ ràng trên bao bì, người tiêu dùng không cần phải lo lắng. Tóm lại, chúng ta có thể tự do lựa chọn và tận hưởng những điều tốt đẹp cùng sự tiện lợi mà công nghệ mang lại.

1️⃣ 🔊 「蟲子會死,人吃了就不會有問題嗎?」這句話的意思是:

  • 「Chóngzi huì sǐ, rén chī le jiù bú huì yǒu wèntí ma?」 zhè jù huà de yìsi shì:
  • Ý nghĩa của câu “Sâu bọ chết rồi, vậy con người ăn vào thì sẽ không có vấn đề sao?” là:

( ) 🔊 蟲子死了,人吃了就沒有問題。

  • Chóngzi sǐ le, rén chī le jiù méiyǒu wèntí.
  • Sâu chết rồi, người ăn vào thì không có vấn đề.

(√) 🔊 蟲子死了,人吃了也會有問題。

  • Chóngzi sǐ le, rén chī le yě huì yǒu wèntí.
  • Sâu chết rồi, con người ăn vào cũng có thể có vấn đề.

( ) 🔊 蟲子死了,人吃了一定也會死。

  • Chóngzi sǐ le, rén chī le yídìng yě huì sǐ.
  • Sâu chết rồi, con người ăn vào chắc chắn cũng sẽ chết.

📖 Giải thích:
Câu này mang tính nghi vấn và lo ngại, người nói nghi ngờ rằng nếu sâu ăn vào bị chết thì con người ăn thực phẩm đó cũng có thể gặp vấn đề, chứ không khẳng định chắc chắn sẽ chết.

2️⃣ 🔊 為什麼這位醫師認為我們不應該反對基改?

  • Wèishénme zhè wèi yīshī rènwéi wǒmen bù yīnggāi fǎnduì jīgǎi?
  • Vì sao vị bác sĩ này cho rằng chúng ta không nên phản đối thực phẩm biến đổi gen?

( ) 🔊 基改食物比較美味。

  • Jīgǎi shíwù bǐjiào měiwèi.
  • Thực phẩm biến đổi gen ngon hơn.

( ) 🔊 吃基改食物能讓身體健康不生病。

  • Chī jīgǎi shíwù néng ràng shēntǐ jiànkāng bù shēngbìng.
  • Ăn thực phẩm biến đổi gen sẽ không bị bệnh.

(√) 🔊 我們早就吃了各式各樣的基改食物,所以不需要反對。

  • Wǒmen zǎo jiù chī le gèshì gèyàng de jīgǎi shíwù, suǒyǐ bù xūyào fǎnduì.
  • Chúng ta từ lâu đã ăn rất nhiều loại thực phẩm biến đổi gen nên không cần phản đối.

📖 Giải thích:
Bác sĩ nhấn mạnh rằng thực phẩm biến đổi gen đã xuất hiện rộng rãi trong đời sống hằng ngày, mọi người đã ăn từ lâu mà không gặp vấn đề nghiêm trọng, vì vậy không cần phải phản đối.

3️⃣ 🔊 這位農業研究員支持基改食物的原因,下面哪一個是對的?

  • Zhè wèi nóngyè yánjiūyuán zhīchí jīgǎi shíwù de yuányīn, xiàmiàn nǎ yí gè shì duì de?
  • Lý do nhà nghiên cứu nông nghiệp ủng hộ thực phẩm biến đổi gen, đáp án nào dưới đây là đúng?

(√) 🔊 基改作物能改善環境汙染的問題。

  • Jīgǎi zuòwù néng gǎishàn huánjìng wūrǎn de wèntí.
  • Cây trồng biến đổi gen có thể cải thiện vấn đề ô nhiễm môi trường.

( ) 🔊 基改食物可以解決早就發生的糧食不足問題。

  • Jīgǎi shíwù kěyǐ jiějué zǎo jiù fāshēng de liángshí bùzú wèntí.
  • Thực phẩm biến đổi gen có thể giải quyết vấn đề thiếu lương thực đã xảy ra từ lâu.

( ) 🔊 基改食物多數從美國進口,因此可以放心食用。

  • Jīgǎi shíwù duōshù cóng Měiguó jìnkǒu, yīncǐ kěyǐ fàngxīn shíyòng.
  • Phần lớn thực phẩm biến đổi gen nhập từ Mỹ nên có thể yên tâm sử dụng.

📖 Giải thích:
Nhà nghiên cứu cho rằng công nghệ biến đổi gen giúp giảm thuốc trừ sâu, giảm ô nhiễm môi trường và tăng sức đề kháng của cây trồng, vì vậy đáp án đầu tiên là đúng.

4️⃣ 🔊 這位經理認為我們不需要把基改科技當成怪物是因為:

  • Zhè wèi jīnglǐ rènwéi wǒmen bù xūyào bǎ jīgǎi kējì dàngchéng guàiwù shì yīnwèi:
  • Vị giám đốc cho rằng chúng ta không cần coi công nghệ biến đổi gen như quái vật là vì:

( ) 🔊 報導指出基改與傳統作物一樣安全。

  • Bàodào zhǐchū jīgǎi yǔ chuántǒng zuòwù yíyàng ānquán.
  • Báo cáo cho rằng biến đổi gen an toàn như cây trồng truyền thống.

( ) 🔊 農作物生長過程中沒有使用不當的除草劑。

  • Nóngzuòwù shēngzhǎng guòchéng zhōng méiyǒu shǐyòng bùdàng de chú cǎojì.
  • Quá trình trồng trọt không dùng thuốc diệt cỏ không phù hợp.

(√) 🔊 沒有足夠證據可以證明基改作物對人體和環境有害。

  • Méiyǒu zúgòu zhèngjù kěyǐ zhèngmíng jīgǎi zuòwù duì réntǐ hé huánjìng yǒuhài.
  • Không có đủ bằng chứng chứng minh cây trồng biến đổi gen gây hại cho con người và môi trường.

📖 Giải thích:
Giám đốc nhấn mạnh rằng suốt nhiều năm nghiên cứu vẫn chưa có bằng chứng khoa học rõ ràng cho thấy thực phẩm biến đổi gen gây hại, nên không cần sợ hãi.

5️⃣ 🔊 我國法律對基改食品有什麼規定?

  • Wǒguó fǎlǜ duì jīgǎi shípǐn yǒu shénme guīdìng?
  • Luật pháp của nước ta quy định gì đối với thực phẩm biến đổi gen?

( ) 🔊 食品中不能含有轉基因原料。

  • Shípǐn zhōng bùnéng hányǒu zhuǎn jīyīn yuánliào.
  • Thực phẩm không được chứa nguyên liệu biến đổi gen.

( ) 🔊 基改作物不可以使用不當的除草劑。

  • Jīgǎi zuòwù bù kěyǐ shǐyòng bùdàng de chú cǎojì.
  • Cây trồng biến đổi gen không được dùng thuốc diệt cỏ không phù hợp.

(√) 🔊 必須在食品包裝上標示「基因改造」。

  • Bìxū zài shípǐn bāozhuāng shàng biāoshì “jīyīn gǎizào”.
  • Bắt buộc phải ghi rõ “biến đổi gen” trên bao bì thực phẩm.

📖 Giải thích:
Theo luật, chỉ cần thực phẩm có chứa nguyên liệu biến đổi gen thì phải ghi nhãn rõ ràng, để người tiêu dùng tự lựa chọn.

6️⃣ 🔊 下面分別為哪一段論點?請你在( )寫 #2、#3、#4。

  • Xiàmiàn fēnbié shì nǎ yí duàn lùndiǎn? Qǐng zài ( ) xiě #2, #3, #4.
  • Những ý dưới đây lần lượt thuộc đoạn lập luận nào? Hãy điền #2, #3 hoặc #4.

( #3 ) 🔊 解決糧食不足問題、增加作物抵抗力、減少農藥汙染。

  • Jiějué liángshí bùzú wèntí, zēngjiā zuòwù dǐkànglì, jiǎnshǎo nóngyào wūrǎn.
  • Giải quyết thiếu lương thực, tăng sức đề kháng cây trồng, giảm ô nhiễm thuốc trừ sâu.

( #4 ) 🔊 基改食品有害健康沒有科學根據,基改與傳統作物一樣安全。

  • Jīgǎi shípǐn yǒuhài jiànkāng méiyǒu kēxué gēnjù, jīgǎi yǔ chuántǒng zuòwù yíyàng ānquán.
  • Thực phẩm biến đổi gen gây hại cho sức khỏe là không có căn cứ khoa học, và an toàn như thực phẩm truyền thống.

( #2 ) 🔊 基改食品可增加食物營養價值、預防疾病。

  • Jīgǎi shípǐn kě zēngjiā shíwù yíngyǎng jiàzhí, yùfáng jíbìng.
  • Thực phẩm biến đổi gen có thể tăng giá trị dinh dưỡng và phòng ngừa bệnh tật.

📖 Giải thích:

  • Đoạn #2 (Bác sĩ): nói về dinh dưỡng và phòng bệnh
  • Đoạn #3 (Nhà nghiên cứu nông nghiệp): nói về lương thực, môi trường, sản lượng
  • Đoạn #4 (Giám đốc): nói về tính an toàn và cơ sở khoa học

Từ vựng 1

  1. 🔊 基改 / jīgǎi / – Biến đổi gen – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Biến đổi gen
🔤 Pinyin: jīgǎi
🈶 Chữ Hán: 🔊 基改

🔊 電視正播著基因改造食品新聞。

  • Diànshì zhèng bō zhe jīyīn gǎizào shípǐn xīnwén.
  • Truyền hình đang phát tin tức về thực phẩm biến đổi gen.

🔊 科學家研發出新的基改作物。

  • Kēxuéjiā yánfā chū xīn de jīgǎi zuòwù.
  • Các nhà khoa học phát triển các loại cây trồng biến đổi gen mới.

🔊 基改技術能幫助解決糧食不足問題。

  • Jīgǎi jìshù néng bāngzhù jiějué liángshí bùzú wèntí.
  • Công nghệ biến đổi gen có thể giúp giải quyết vấn đề thiếu lương thực.

2️⃣ 農糧 / nóngliáng / – Lương thực nông nghiệp – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Lương thực nông nghiệp
🔤 Pinyin: nóngliáng
🈶 Chữ Hán: 🔊 農糧

🔊 基改有效解決農糧問題。

  • Jīgǎi yǒuxiào jiějué nóngliáng wèntí.
  • Biến đổi gen hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề lương thực nông nghiệp.

🔊 全球人口增加會造成農糧需求上升。

  • Quánqiú rénkǒu zēngjiā huì zàochéng nóngliáng xūqiú shàngshēng.
  • Dân số toàn cầu tăng sẽ làm tăng nhu cầu về lương thực nông nghiệp.

🔊 農糧安全是政府重要關注的議題。

  • Nóngliáng ānquán shì zhèngfǔ zhòngyào guānzhù de yìtí.
  • An toàn lương thực nông nghiệp là vấn đề quan trọng mà chính phủ quan tâm.

3️⃣ 廣播節目 / guǎngbò jiémù / – Chương trình phát thanh – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chương trình phát thanh
🔤 Pinyin: guǎngbò jiémù
🈶 Chữ Hán: 🔊 廣播節目

🔊 我是「健康加油站」節目主持人。

  • Wǒ shì “Jiànkāng Jiāyóu Zhàn” jiémù zhǔchí rén.
  • Tôi là người dẫn chương trình “Trạm Bồi Dưỡng Sức Khỏe”.

🔊 這個廣播節目介紹了最新的科技新聞。

  • Zhège guǎngbò jiémù jièshào le zuìxīn de kējì xīnwén.
  • Chương trình phát thanh này giới thiệu tin tức khoa học mới nhất.

🔊 聽眾可以通過廣播節目了解資訊。

  • Tīngzhòng kěyǐ tōngguò guǎngbò jiémù liǎojiě zīxùn.
  • Người nghe có thể tìm hiểu thông tin qua chương trình phát thanh.

4️⃣ 主持人 / zhǔchí rén / – Người dẫn chương trình – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Người dẫn chương trình
🔤 Pinyin: zhǔchí rén
🈶 Chữ Hán: 🔊 主持人

🔊 我是「健康加油站」節目主持人張成方。

  • Wǒ shì “Jiànkāng Jiāyóu Zhàn” jiémù zhǔchí rén Zhāng Chéngfāng.
  • Tôi là người dẫn chương trình “Trạm Bồi Dưỡng Sức Khỏe” Trương Thành Phương.

🔊 主持人介紹了今日的新聞主題。

  • Zhǔchí rén jièshào le jīnrì de xīnwén zhǔtí.
  • Người dẫn chương trình giới thiệu chủ đề tin tức hôm nay.

🔊 主持人邀請專家來討論議題。

  • Zhǔchí rén yāoqǐng zhuānjiā lái tǎolùn yìtí.
  • Người dẫn chương trình mời chuyên gia đến thảo luận vấn đề.

5️⃣ 聽眾 / tīngzhòng / – Thính giả – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Người nghe, thính giả
🔤 Pinyin: tīngzhòng
🈶 Chữ Hán: 🔊 聽眾

🔊 聽眾朋友大家好!

  • Tīngzhòng péngyǒu dàjiā hǎo!
  • Xin chào các bạn thính giả!

🔊 聽眾可以打電話提出問題。

  • Tīngzhòng kěyǐ dǎ diànhuà tíchū wèntí.
  • Thính giả có thể gọi điện để đặt câu hỏi.

🔊 主持人回應了聽眾的提問。

  • Zhǔchí rén huíyìng le tīngzhòng de tíwèn.
  • Người dẫn chương trình trả lời câu hỏi của thính giả.

6️⃣ 播 / bō / – Phát (truyền hình, radio) – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Phát sóng
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 電視正播著基因改造食品新聞。

  • Diànshì zhèng bō zhe jīyīn gǎizào shípǐn xīnwén.
  • Truyền hình đang phát tin tức về thực phẩm biến đổi gen.

🔊 廣播節目每天下午三點播出。

  • Guǎngbò jiémù měitiān xiàwǔ sān diǎn bōchū.
  • Chương trình phát thanh phát sóng mỗi ngày lúc 3 giờ chiều.

🔊 電影院播放新電影。

  • Diànyǐngyuàn bòfàng xīn diànyǐng.
  • Rạp chiếu phim đang chiếu phim mới.

7️⃣ 蟲子 / chóngzi / – Côn trùng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Côn trùng, sâu bọ
🔤 Pinyin: chóngzi
🈶 Chữ Hán: 🔊 蟲子

🔊 蟲子會死,人吃了就不會有問題嗎?

  • Chóngzi huì sǐ, rén chī le jiù bù huì yǒu wèntí ma?
  • Sâu bọ sẽ chết, còn người ăn thì có sao không?

🔊 農藥可以殺死蟲子。

  • Nóngyào kěyǐ shāsǐ chóngzi.
  • Thuốc trừ sâu có thể giết côn trùng.

🔊 花園裡有很多蟲子。

  • Huāyuán lǐ yǒu hěn duō chóngzi.
  • Trong vườn có rất nhiều côn trùng.

8️⃣ 隔壁 / gébì / – Bên cạnh, kế bên – (danh từ/định ngữ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bên cạnh, hàng xóm
🔤 Pinyin: gébì
🈶 Chữ Hán: 🔊 隔壁

🔊 隔壁桌的客人回答: 「蟲子會死,人吃了就不會有問題嗎?」

  • Gébì zhuō de kèrén huídá: “Chóngzi huì sǐ, rén chī le jiù bù huì yǒu wèntí ma?”
  • Khách ngồi bàn bên cạnh trả lời: “Sâu sẽ chết, còn người ăn thì sao?”

🔊 我住在隔壁。

  • Wǒ zhù zài gébì.
  • Tôi sống bên cạnh.

🔊 隔壁的鄰居很友善。

  • Gébì de línjū hěn yǒushàn.
  • Hàng xóm bên cạnh rất thân thiện.

9️⃣ 回答 / huídá / – Trả lời – (động từ/danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trả lời
🔤 Pinyin: huídá
🈶 Chữ Hán: 🔊 回答

🔊 隔壁桌的客人回答:「蟲子會死,人吃了就不會有問題嗎?」

  • Gébì zhuō de kèrén huídá: “Chóngzi huì sǐ, rén chī le jiù bù huì yǒu wèntí ma?”
  • Khách ngồi bàn bên cạnh trả lời: “Sâu sẽ chết, còn người ăn thì sao?”

🔊 老師回答了學生的問題。

  • Lǎoshī huídá le xuéshēng de wèntí.
  • Giáo viên trả lời câu hỏi của học sinh.

🔊 他沒有直接回答我的問題。

  • Tā méiyǒu zhíjiē huídá wǒ de wèntí.
  • Anh ấy không trả lời trực tiếp câu hỏi của tôi.

1️⃣0️⃣ 死 / sǐ / – Chết – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chết
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 蟲子會死,人吃了就不會有問題嗎?

  • Chóngzi huì sǐ, rén chī le jiù bù huì yǒu wèntí ma?
  • Sâu bọ sẽ chết, còn người ăn thì sao?

🔊 他摔倒了,差點死了。

  • Tā shuāidǎo le, chàdiǎn sǐ le.
  • Anh ấy ngã, suýt chết.

🔊 這隻魚死了。

  • Zhè zhī yú sǐ le.
  • Con cá này đã chết.

1️⃣1️⃣ 話題 / huàtí / – Chủ đề, đề tài – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chủ đề, đề tài
🔤 Pinyin: huàtí
🈶 Chữ Hán: 🔊 話題

🔊 基改食品究竟安不安全,是大家都關心的話題。

  • Jīgǎi shípǐn jiūjìng ān bù ānquán, shì dàjiā dōu guānxīn de huàtí.
  • Thực phẩm biến đổi gen có an toàn hay không là chủ đề mà mọi người quan tâm.

🔊 這個話題引起熱烈討論。

  • Zhège huàtí yǐnqǐ rèliè tǎolùn.
  • Chủ đề này gây ra cuộc thảo luận sôi nổi.

🔊 老師提出了一個有趣的話題。

  • Lǎoshī tíchū le yí gè yǒuqù de huàtí.
  • Giáo viên nêu ra một chủ đề thú vị.

1️⃣2️⃣ 危害 / wēihài / – Nguy hại, hại – (động từ/danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nguy hại, gây hại
🔤 Pinyin: wēihài
🈶 Chữ Hán: 🔊 危害

🔊 基改食品帶給我們方便,卻也可能危害健康。

  • Jīgǎi shípǐn dài gěi wǒmen fāngbiàn, què yě kěnéng wēihài jiànkāng.
  • Thực phẩm biến đổi gen mang lại tiện lợi nhưng cũng có thể gây hại cho sức khỏe.

🔊 吸煙危害健康。

  • Xīyān wēihài jiànkāng.
  • Hút thuốc lá gây hại cho sức khỏe.

🔊 污染會危害環境。

  • Wūrǎn huì wēihài huánjìng.
  • Ô nhiễm sẽ gây hại cho môi trường.

1️⃣3️⃣ 贊成 / zànchéng / – Tán thành, đồng ý – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tán thành, đồng ý
🔤 Pinyin: zànchéng
🈶 Chữ Hán: 🔊 贊成

🔊 首先,我們來聽聽贊成的人怎麼說。

  • Shǒuxiān, wǒmen lái tīng tīng zànchéng de rén zěnme shuō.
  • Trước hết, chúng ta nghe xem những người ủng hộ nói gì.

🔊 我贊成你的意見。

  • Wǒ zànchéng nǐ de yìjiàn.
  • Tôi tán thành ý kiến của bạn.

🔊 很多人贊成這項政策。

  • Hěn duō rén zànchéng zhè xiàng zhèngcè.
  • Nhiều người tán thành chính sách này.

1️⃣4️⃣ 各式各樣 / gèshì gè yàng / – Đa dạng, nhiều loại – (tính từ/danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đa dạng, nhiều loại
🔤 Pinyin: gèshì gè yàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 各式各樣

🔊 超市、早餐店、夜市,各式各樣基因改造的食物早就進了我們的肚子裡。

  • Chāoshì, zǎocāndiàn, yèshì, gèshì gè yàng jīyīn gǎizào de shípǐn zǎo jiù jìn le wǒmen de dùzi lǐ.
  • Siêu thị, quán ăn sáng, chợ đêm, đủ loại thực phẩm biến đổi gen đã đi vào bụng chúng ta từ lâu.

🔊 市場上有各式各樣的水果。

  • Shìchǎng shàng yǒu gèshì gè yàng de shuǐguǒ.
  • Trên thị trường có đủ loại trái cây.

🔊 圖書館提供各式各樣的書籍。

  • Túshūguǎn tígōng gèshì gè yàng de shūjí.
  • Thư viện cung cấp nhiều loại sách khác nhau.

1️⃣5️⃣ 只不過 / zhǐbúguò / – Chỉ là, chỉ có – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chỉ là, chỉ có
🔤 Pinyin: zhǐbúguò
🈶 Chữ Hán: 🔊 只不過

🔊 基因改造只不過是利用科學技術改善作物。

  • Jīyīn gǎizào zhǐbúguò shì lìyòng kēxué jìshù gǎishàn zuòwù.
  • Biến đổi gen chỉ là sử dụng khoa học để cải thiện cây trồng.

🔊 他只是玩手機,只不過忘了時間。

  • Tā zhǐshì wán shǒujī, zhǐbúguò wàng le shíjiān.
  • Anh ấy chỉ chơi điện thoại, chỉ là quên mất thời gian.

🔊 我們的分歧只不過是意見不同而已。

  • Wǒmen de fēnqí zhǐbúguò shì yìjiàn bùtóng éryǐ.
  • Sự khác biệt của chúng ta chỉ là khác nhau về ý kiến mà thôi.

1️⃣6️⃣ 種子 / zhǒngzi / – Hạt giống – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hạt giống
🔤 Pinyin: zhǒngzi
🈶 Chữ Hán: 🔊 種子

🔊 基因改造只是把更新、更好的基因,加在原來的種子裡。

  • Jīyīn gǎizào zhǐshì bǎ gēngxīn, gèng hǎo de jīyīn, jiā zài yuánlái de zhǒngzi lǐ.
  • Biến đổi gen chỉ là thêm gen mới, tốt hơn vào hạt giống ban đầu.

🔊 農民要選擇適合氣候的種子種植。

  • Nóngmín yào xuǎnzé shìhé qìhòu de zhǒngzi zhòngzhí.
  • Nông dân phải chọn hạt giống phù hợp với khí hậu để trồng.

🔊 這些種子可以長成健康的植物。

  • Zhèxiē zhǒngzi kěyǐ zhǎng chéng jiànkāng de zhíwù.
  • Những hạt giống này có thể phát triển thành cây khỏe mạnh.

1️⃣7️⃣ 比如說 / bǐrú shuō / – Chẳng hạn, ví dụ – (liên từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chẳng hạn, ví dụ
🔤 Pinyin: bǐrú shuō
🈶 Chữ Hán: 🔊 比如說

🔊 比如說,含有更多維他命A的蔬果可以幫助健康。

  • Bǐrú shuō, hányǒu gèng duō wéitāmìng A de shūguǒ kěyǐ bāngzhù jiànkāng.
  • Ví dụ, rau quả có nhiều vitamin A có thể tốt cho sức khỏe.

🔊 我喜歡運動,比如說跑步和游泳。

  • Wǒ xǐhuān yùndòng, bǐrú shuō pǎobù hé yóuyǒng.
  • Tôi thích thể thao, chẳng hạn chạy bộ và bơi lội.

🔊 很多水果含有維他命C,比如說橙子和奇異果。

  • Hěn duō shuǐguǒ hányǒu wéitāmìng C, bǐrú shuō chéngzi hé qíyìguǒ.
  • Nhiều loại trái cây chứa vitamin C, chẳng hạn cam và kiwi.

1️⃣8️⃣ 維他命 / wéitāmìng / – Vitamin – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Vitamin
🔤 Pinyin: wéitāmìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 維他命

🔊 含有更多維他命A的蔬果有助健康。

  • Hányǒu gèng duō wéitāmìng A de shūguǒ yǒuzhù jiànkāng.
  • Rau quả có nhiều vitamin A giúp khỏe mạnh.

🔊 維他命D對骨骼生長非常重要。

  • Wéitāmìng D duì gǔgé shēngzhǎng fēicháng zhòngyào.
  • Vitamin D rất quan trọng cho sự phát triển xương.

🔊 每天補充維他命C可以增強免疫力。

  • Měitiān bǔchōng wéitāmìng C kěyǐ zēngqiáng miǎnyìlì.
  • Mỗi ngày bổ sung vitamin C có thể tăng cường hệ miễn dịch.

1️⃣9️⃣ 蔬果 / shūguǒ / – Rau củ quả – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Rau củ quả
🔤 Pinyin: shūguǒ
🈶 Chữ Hán: 🔊 蔬果

🔊 含有更多維他命A的蔬果有助健康。

  • Hányǒu gèng duō wéitāmìng A de shūguǒ yǒuzhù jiànkāng.
  • Rau quả có nhiều vitamin A giúp khỏe mạnh.

🔊 超市賣的新鮮蔬果種類繁多。

  • Chāoshì mài de xīnxiān shūguǒ zhǒnglèi fánduō.
  • Siêu thị bán rất nhiều loại rau củ quả tươi.

🔊 多吃蔬果有助維持健康飲食。

  • Duō chī shūguǒ yǒuzhù wéichí jiànkāng yǐnshí.
  • Ăn nhiều rau củ quả giúp duy trì chế độ ăn lành mạnh.

2️⃣0️⃣ 抗癌 / kàngái / – Chống ung thư – (tính từ/động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chống ung thư
🔤 Pinyin: kàngái
🈶 Chữ Hán: 🔊 抗癌

🔊 含有抗癌成分的番茄對健康有益。

  • Hányǒu kàngái chéngfèn de fānqié duì jiànkāng yǒuyì.
  • Cà chua chứa thành phần chống ung thư có lợi cho sức khỏe.

🔊 研究發現某些蔬菜具有抗癌效果。

  • Yánjiū fāxiàn mǒuxiē shūcài jùyǒu kàngái xiàoguǒ.
  • Nghiên cứu phát hiện một số loại rau có tác dụng chống ung thư.

🔊 健康飲食包括多種抗癌食物。

  • Jiànkāng yǐnshí bāokuò duō zhǒng kàngái shíwù.
  • Chế độ ăn lành mạnh bao gồm nhiều thực phẩm chống ung thư.

2️⃣1️⃣ 過敏 / guòmǐn / – Dị ứng – (tính từ/động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Dị ứng
🔤 Pinyin: guòmǐn
🈶 Chữ Hán: 🔊 過敏

🔊 不會引起過敏的花生對某些人更安全。

  • Bù huì yǐnqǐ guòmǐn de huāshēng duì mǒuxiē rén gèng ānquán.
  • Đậu phộng không gây dị ứng thì an toàn hơn cho một số người.

🔊 他對花粉過敏,每到春天就打噴嚏。

  • Tā duì huāfěn guòmǐn, měi dào chūntiān jiù dǎ pēntì.
  • Anh ấy dị ứng với phấn hoa, mỗi mùa xuân là hắt hơi liên tục.

🔊 吃海鮮可能會引起過敏反應。

  • Chī hǎixiān kěnéng huì yǐnqǐ guòmǐn fǎnyìng.
  • Ăn hải sản có thể gây phản ứng dị ứng.

2️⃣2️⃣ 花生 / huāshēng / – Đậu phộng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đậu phộng
🔤 Pinyin: huāshēng
🈶 Chữ Hán: 🔊 花生

🔊 不會引起過敏的花生對某些人更安全。

  • Bù huì yǐnqǐ guòmǐn de huāshēng duì mǒuxiē rén gèng ānquán.
  • Đậu phộng không gây dị ứng thì an toàn hơn cho một số người.

🔊 農民種植的花生非常香脆。

  • Nóngmín zhòngzhí de huāshēng fēicháng xiāngcuì.
  • Đậu phộng trồng bởi nông dân rất thơm và giòn.

🔊 我每天早餐都吃一把花生。

  • Wǒ měitiān zǎocān dōu chī yì bǎ huāshēng.
  • Mỗi sáng tôi đều ăn một nắm đậu phộng.

2️⃣3️⃣ 科學家 / kēxuéjiā / – Nhà khoa học – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nhà khoa học
🔤 Pinyin: kēxuéjiā
🈶 Chữ Hán: 🔊 科學家

🔊 科學家證實,這些基因改造的食物不但有豐富的營養價值。

  • Kēxuéjiā zhèngshí, zhèxiē jīyīn gǎizào de shíwù bùdàn yǒu fēngfù de yíngyǎng jiàzhí.
  • Các nhà khoa học chứng minh những thực phẩm biến đổi gen không chỉ giàu dinh dưỡng.

🔊 科學家正在研究新的能源技術。

  • Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū xīn de nényuán jìshù.
  • Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ năng lượng mới.

🔊 這位科學家獲得了諾貝爾獎。

  • Zhè wèi kēxuéjiā huòdéle Nuòbèi’ěr jiǎng.
  • Nhà khoa học này đã nhận giải Nobel.

2️⃣4️⃣ 豐富 / fēngfù / – Phong phú – (tính từ/động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Phong phú
🔤 Pinyin: fēngfù
🈶 Chữ Hán: 🔊 豐富

🔊 科學家證實,這些基因改造的食物不但有豐富的營養價值。

  • Kēxuéjiā zhèngshí, zhèxiē jīyīn gǎizào de shíwù bùdàn yǒu fēngfù de yíngyǎng jiàzhí.
  • Các nhà khoa học chứng minh thực phẩm biến đổi gen không chỉ giàu dinh dưỡng.

🔊 圖書館的資源非常豐富。

  • Túshūguǎn de zīyuán fēicháng fēngfù.
  • Nguồn tài liệu của thư viện rất phong phú.

🔊 他的經歷讓他的故事更加豐富。

  • Tā de jīnglì ràng tā de gùshì gèng jiā fēngfù.
  • Kinh nghiệm của anh ấy làm câu chuyện càng phong phú hơn.

2️⃣5️⃣ 享用 / xiǎngyòng / – Thưởng thức, sử dụng – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thưởng thức, sử dụng
🔤 Pinyin: xiǎngyòng
🈶 Chữ Hán: 🔊 享用

🔊 這些基因改造的食物也讓大家在享用美味的同時,達到預防疾病的效果。

  • Zhèxiē jīyīn gǎizào de shíwù yě ràng dàjiā zài xiǎngyòng měiwèi de tóngshí, dádào yùfáng jíbìng de xiàoguǒ.
  • Những thực phẩm biến đổi gen còn giúp mọi người vừa thưởng thức ngon miệng, vừa phòng bệnh.

🔊 他們在餐廳裡享用晚餐。

  • Tāmen zài cāntīng lǐ xiǎngyòng wǎncān.
  • Họ thưởng thức bữa tối trong nhà hàng.

🔊 我喜歡在假日享用咖啡和甜點。

  • Wǒ xǐhuān zài jiàrì xiǎngyòng kāfēi hé tiándiǎn.
  • Tôi thích thưởng thức cà phê và đồ ngọt vào ngày nghỉ.

2️⃣6️⃣ 達到 / dádào / – Đạt được – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đạt được
🔤 Pinyin: dádào
🈶 Chữ Hán: 🔊 達到

🔊 達到預防疾病的效果。

  • Dádào yùfáng jíbìng de xiàoguǒ.
  • Đạt được hiệu quả phòng bệnh.

🔊 他努力學習,達到老師的要求。

  • Tā nǔlì xuéxí, dádào lǎoshī de yāoqiú.
  • Anh ấy học hành chăm chỉ, đạt yêu cầu của giáo viên.

🔊 運動可以幫助達到身心健康。

  • Yùndòng kěyǐ bāngzhù dádào shēnxīn jiànkāng.
  • Tập thể dục có thể giúp đạt được sức khỏe toàn diện.

2️⃣7️⃣ 預防 / yùfáng / – Dự phòng, phòng ngừa – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Phòng ngừa
🔤 Pinyin: yùfáng
🈶 Chữ Hán: 🔊 預防

🔊 達到預防疾病的效果。

  • Dádào yùfáng jíbìng de xiàoguǒ.
  • Đạt hiệu quả phòng bệnh.

🔊 勤洗手可以預防感冒。

  • Qín xǐshǒu kěyǐ yùfáng gǎnmào.
  • Rửa tay thường xuyên có thể phòng ngừa cảm cúm.

🔊 醫生建議注射疫苗以預防疾病。

  • Yīshēng jiànyì zhùshè yìmiáo yǐ yùfáng jíbìng.
  • Bác sĩ khuyên tiêm vaccine để phòng bệnh.

2️⃣8️⃣ 疾病 / jíbìng / – Bệnh tật – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bệnh tật
🔤 Pinyin: jíbìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 疾病

🔊 達到預防疾病的效果。

  • Dádào yùfáng jíbìng de xiàoguǒ.
  • Đạt hiệu quả phòng bệnh.

🔊 這個地區的居民容易感染傳染性疾病。

  • Zhège dìqū de jūmín róngyì gǎnrǎn chuánrǎn xìng jíbìng.
  • Người dân khu vực này dễ bị nhiễm bệnh truyền nhiễm.

🔊 運動可以降低患心臟疾病的風險。

  • Yùndòng kěyǐ jiàngdī huàn xīnzàng jíbìng de fēngxiǎn.
  • Tập thể dục có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tim.

2️⃣9️⃣ 效果 / xiàoguǒ / – Hiệu quả – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hiệu quả
🔤 Pinyin: xiàoguǒ
🈶 Chữ Hán: 🔊 效果

🔊 達到預防疾病的效果。

  • Dádào yùfáng jíbìng de xiàoguǒ.
  • Đạt hiệu quả phòng bệnh.

🔊 這種藥的效果比以前的更好。

  • Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ bǐ yǐqián de gèng hǎo.
  • Hiệu quả của loại thuốc này tốt hơn trước đây.

🔊 我們的計劃取得了很好的效果。

  • Wǒmen de jìhuà qǔdéle hěn hǎo de xiàoguǒ.
  • Kế hoạch của chúng tôi đạt được hiệu quả tốt.

3️⃣0️⃣ 好幾(種) / hǎojǐ (zhǒng) / – Nhiều loại – (lượng từ + danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nhiều (loại)
🔤 Pinyin: hǎojǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 好幾

🔊 每天都必須吃好幾種蔬菜。

  • Měitiān dōu bìxū chī hǎojǐ zhǒng shūcài.
  • Mỗi ngày phải ăn nhiều loại rau.

🔊 他參加了好幾種運動。

  • Tā cānjiāle hǎojǐ zhǒng yùndòng.
  • Anh ấy tham gia nhiều môn thể thao.

🔊 我試了好幾種方法,還是沒成功。

  • Wǒ shìle hǎojǐ zhǒng fāngfǎ, háishì méi chénggōng.
  • Tôi thử nhiều phương pháp nhưng vẫn không thành công.

3️⃣1️⃣ 警告 / jǐnggào / – Cảnh báo – (danh từ/động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cảnh báo
🔤 Pinyin: jǐnggào
🈶 Chữ Hán: 🔊 警告

🔊 專家們已經提出警告,全球人口將在2050年突破百億。

  • Zhuānjiāmen yǐjīng tíchū jǐnggào, quánqiú rénkǒu jiāng zài 2050 nián tūpò bǎi yì.
  • Các chuyên gia đã cảnh báo rằng dân số toàn cầu sẽ vượt 10 tỷ vào năm 2050.

🔊 路上有警告標誌,提醒司機注意。

  • Lùshàng yǒu jǐnggào biāozhì, tíxǐng sījī zhùyì.
  • Trên đường có biển cảnh báo để nhắc lái xe chú ý.

🔊 醫生警告我不要吃太多糖。

  • Yīshēng jǐnggào wǒ búyào chī tài duō táng.
  • Bác sĩ cảnh báo tôi không nên ăn quá nhiều đường.

3️⃣2️⃣ 突破 / tūpò / – Đột phá, vượt qua – (động từ/danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đột phá, vượt qua
🔤 Pinyin: tūpò
🈶 Chữ Hán: 🔊 突破

🔊 全球人口將在2050年突破百億。

  • Quánqiú rénkǒu jiāng zài 2050 nián tūpò bǎi yì.
  • Dân số toàn cầu sẽ vượt 10 tỷ vào năm 2050.

🔊 他在比賽中突破自己的紀錄。

  • Tā zài bǐsài zhōng tūpò zìjǐ de jìlù.
  • Anh ấy đã phá kỷ lục của chính mình trong trận đấu.

🔊 這項技術突破了許多限制。

  • Zhè xiàng jìshù tūpòle xǔduō xiànzhì.
  • Công nghệ này đã vượt qua nhiều giới hạn.

3️⃣3️⃣ 糧食 / liángshí / – Lương thực – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Lương thực
🔤 Pinyin: liángshí
🈶 Chữ Hán: 🔊 糧食

🔊 全球人口增加,糧食不足的問題早晚會發生。

  • Quánqiú rénkǒu zēngjiā, liángshí bùzú de wèntí zǎowǎn huì fāshēng.
  • Dân số toàn cầu tăng, vấn đề thiếu lương thực sớm muộn sẽ xảy ra.

🔊 農民正在儲存糧食以備冬季使用。

  • Nóngmín zhèngzài chǔcún liángshí yǐ bèi dōngjì shǐyòng.
  • Nông dân đang dự trữ lương thực để dùng vào mùa đông.

🔊 糧食安全是國家重要的議題。

  • Liángshí ānquán shì guójiā zhòngyào de yìtí.
  • An ninh lương thực là vấn đề quan trọng của quốc gia.

3️⃣4️⃣ 早晚 / zǎowǎn / – Sớm hay muộn – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sớm hay muộn
🔤 Pinyin: zǎowǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 早晚

🔊 糧食不足的問題早晚會發生。

  • Liángshí bùzú de wèntí zǎowǎn huì fāshēng.
  • Vấn đề thiếu lương thực sớm muộn sẽ xảy ra.

🔊 這個秘密早晚會被揭露。

  • Zhège mìmì zǎowǎn huì bèi jiēlù.
  • Bí mật này sớm muộn cũng sẽ bị phơi bày.

🔊 早晚你會明白我的用意。

  • Zǎowǎn nǐ huì míngbái wǒ de yòngyì.
  • Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu ý tôi.

3️⃣5️⃣ 不僅 / bùjǐn / – Không chỉ – (liên từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Không chỉ
🔤 Pinyin: bùjǐn
🈶 Chữ Hán: 🔊 不僅

🔊 基改技術不僅可以減少農藥的使用、降低成本。

  • Jīgǎi jìshù bùjǐn kěyǐ jiǎnshǎo nóngyào de shǐyòng, jiàngdī chéngběn.
  • Công nghệ biến đổi gen không chỉ giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu và hạ chi phí.

🔊 他不僅會說中文,還會說英文。

  • Tā bùjǐn huì shuō Zhōngwén, hái huì shuō Yīngwén.
  • Anh ấy không chỉ nói tiếng Trung, mà còn nói tiếng Anh.

🔊 這本書不僅有趣,還很有教育意義。

  • Zhè běn shū bùjǐn yǒuqù, hái hěn yǒu jiàoyù yìyì.
  • Cuốn sách này không chỉ thú vị mà còn mang ý nghĩa giáo dục.

3️⃣6️⃣ 農作物 / nóngzuòwù / – Cây trồng nông nghiệp – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cây trồng nông nghiệp
🔤 Pinyin: nóngzuòwù
🈶 Chữ Hán: 🔊 農作物

🔊 增加農作物的抵抗力、預防蟲害。

  • Zēngjiā nóngzuòwù de dǐkàng lì, yùfáng chónghài.
  • Tăng khả năng kháng bệnh và phòng chống sâu hại cho cây trồng.

🔊 農作物需要適當的水和肥料才能健康生長。

  • Nóngzuòwù xūyào shìdàng de shuǐ hé féiliào cáinéng jiànkāng shēngzhǎng.
  • Cây trồng cần đủ nước và phân bón để phát triển khỏe mạnh.

🔊 這片農田裡種了許多不同的農作物。

  • Zhè piàn nóngtián lǐ zhòngle xǔduō bùtóng de nóngzuòwù.
  • Cánh đồng này trồng nhiều loại cây nông nghiệp khác nhau.

3️⃣7️⃣ 抵抗力 / dǐkànglì / – Khả năng kháng cự, sức đề kháng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sức đề kháng
🔤 Pinyin: dǐkànglì
🈶 Chữ Hán: 🔊 抵抗力

🔊 增加農作物的抵抗力、預防蟲害。

  • Zēngjiā nóngzuòwù de dǐkànglì, yùfáng chónghài.
  • Tăng khả năng kháng bệnh và phòng chống sâu hại cho cây trồng.

🔊 多運動可以提高身體的抵抗力。

  • Duō yùndòng kěyǐ tígāo shēntǐ de dǐkànglì.
  • Tập thể dục nhiều giúp nâng cao sức đề kháng.

🔊 這種疫苗可以增強孩子的抵抗力。

  • Zhè zhǒng yìmiáo kěyǐ zēngqiáng háizi de dǐkànglì.
  • Loại vaccine này có thể tăng sức đề kháng cho trẻ em.

3️⃣8️⃣ 蟲害 / chónghài / – Sâu bệnh hại cây trồng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sâu bệnh hại cây trồng
🔤 Pinyin: chónghài
🈶 Chữ Hán: 🔊 蟲害

🔊 增加農作物的抵抗力、預防蟲害。

  • Zēngjiā nóngzuòwù de dǐkànglì, yùfáng chónghài.
  • Tăng sức đề kháng cho cây trồng, phòng chống sâu hại.

🔊 這個果園因蟲害而減產。

  • Zhège guǒyuán yīn chónghài ér jiǎnchǎn.
  • Vườn cây này giảm sản lượng do sâu bệnh.

🔊 農民使用天然方法控制蟲害。

  • Nóngmín shǐyòng tiānrán fāngfǎ kòngzhì chónghài.
  • Nông dân dùng phương pháp tự nhiên để kiểm soát sâu bệnh.

3️⃣9️⃣ 產量 / chǎnliàng / – Sản lượng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sản lượng
🔤 Pinyin: chǎnliàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 產量

🔊 更重要的是可以提高產量,解決飢荒。

  • Gèng zhòngyào de shì kěyǐ tígāo chǎnliàng, jiějué jīhuāng.
  • Quan trọng hơn là có thể tăng sản lượng, giải quyết nạn đói.

🔊 今年的水稻產量創新高。

  • Jīnnián de shuǐdào chǎnliàng chuàng xīn gāo.
  • Sản lượng lúa năm nay đạt mức cao kỷ lục.

🔊 提高產量需要改良種子和技術。

  • Tígāo chǎnliàng xūyào gǎiliáng zhǒngzi hé jìshù.
  • Để tăng sản lượng cần cải tiến giống cây và kỹ thuật.

4️⃣0️⃣ 飢荒 / jīhuāng / – Nạn đói – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nạn đói
🔤 Pinyin: jīhuāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 飢荒

🔊 更重要的是可以提高產量,解決飢荒。

  • Gèng zhòngyào de shì kěyǐ tígāo chǎnliàng, jiějué jīhuāng.
  • Quan trọng hơn là có thể tăng sản lượng, giải quyết nạn đói.

🔊 乾旱造成嚴重飢荒。

  • Gānhàn zàochéng yánzhòng jīhuāng.
  • Hạn hán gây ra nạn đói nghiêm trọng.

🔊 政府采取措施防止飢荒發生。

  • Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ jīhuāng fāshēng.
  • Chính phủ thực hiện các biện pháp để ngăn nạn đói xảy ra.

4️⃣1️⃣ 含有 / hányǒu / – Chứa, có chứa – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chứa, có chứa
🔤 Pinyin: hányǒu
🈶 Chữ Hán: 🔊 含有

🔊 含有基改大豆、玉米的食品早就與我們的生活密不可分。

  • Hányǒu jīgǎi dàdòu, yùmǐ de shípǐn zǎo jiù yǔ wǒmen de shēnghuó mì bùkě fēn.
  • Thực phẩm chứa đậu nành và ngô biến đổi gen từ lâu đã gắn bó với cuộc sống của chúng ta.

🔊 這個產品含有多種維生素。

  • Zhège chǎnpǐn hányǒu duō zhǒng wéishēngsù.
  • Sản phẩm này chứa nhiều loại vitamin.

🔊 標籤上寫著含有牛奶成分。

  • Biāoqiān shàng xiězhe hányǒu niúnǎi chéngfèn.
  • Trên nhãn ghi là có chứa thành phần sữa.

4️⃣2️⃣ 大豆 / dàdòu / – Đậu nành – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đậu nành
🔤 Pinyin: dàdòu
🈶 Chữ Hán: 🔊 大豆

🔊 含有基改大豆、玉米的食品早就與我們的生活密不可分。

  • Hányǒu jīgǎi dàdòu, yùmǐ de shípǐn zǎo jiù yǔ wǒmen de shēnghuó mì bùkě fēn.
  • Thực phẩm chứa đậu nành và ngô biến đổi gen từ lâu đã gắn bó với cuộc sống của chúng ta.

🔊 大豆是製作豆腐的重要原料。

  • Dàdòu shì zhìzuò dòufu de zhòngyào yuánliào.
  • Đậu nành là nguyên liệu quan trọng để làm đậu phụ.

🔊 科學家正在研究如何改良大豆品種。

  • Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū rúhé gǎiliáng dàdòu pǐnzhǒng.
  • Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách cải tiến giống đậu nành.

4️⃣3️⃣ 玉米 / yùmǐ / – Ngô – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngô
🔤 Pinyin: yùmǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 玉米

🔊 含有基改大豆、玉米的食品早就與我們的生活密不可分。

  • Hányǒu jīgǎi dàdòu, yùmǐ de shípǐn zǎo jiù yǔ wǒmen de shēnghuó mì bùkě fēn.
  • Thực phẩm chứa đậu nành và ngô biến đổi gen từ lâu đã gắn bó với cuộc sống của chúng ta.

🔊 玉米是常見的主食之一。

  • Yùmǐ shì chángjiàn de zhǔshí zhī yī.
  • Ngô là một trong những thực phẩm chính phổ biến.

🔊 這片田裡種了很多玉米。

  • Zhè piàn tián lǐ zhòngle hěn duō yùmǐ.
  • Cánh đồng này trồng rất nhiều ngô.

4️⃣4️⃣ 密不可分 / mì bùkě fēn / – Không thể tách rời – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Không thể tách rời
🔤 Pinyin: mì bùkě fēn
🈶 Chữ Hán: 🔊 密不可分

🔊 含有基改大豆、玉米的食品早就與我們的生活密不可分。

  • Hányǒu jīgǎi dàdòu, yùmǐ de shípǐn zǎo jiù yǔ wǒmen de shēnghuó mì bùkě fēn.
  • Thực phẩm chứa đậu nành và ngô biến đổi gen từ lâu đã gắn bó không thể tách rời với cuộc sống của chúng ta.

🔊 友情和信任是密不可分的。

  • Yǒuqíng hé xìnrèn shì mì bùkě fēn de.
  • Tình bạn và niềm tin là không thể tách rời.

🔊 科技與生活已經密不可分。

  • Kējì yǔ shēnghuó yǐjīng mì bùkě fēn.
  • Công nghệ và cuộc sống đã trở nên không thể tách rời.

4️⃣5️⃣ 生產 / shēngchǎn / – Sản xuất – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sản xuất
🔤 Pinyin: shēngchǎn
🈶 Chữ Hán: 🔊 生產

🔊 美國是生產基改食物最多的國家。

  • Měiguó shì shēngchǎn jīgǎi shíwù zuì duō de guójiā.
  • Mỹ là quốc gia sản xuất thực phẩm biến đổi gen nhiều nhất.

🔊 工廠每天生產上千件產品。

  • Gōngchǎng měitiān shēngchǎn shàng qiān jiàn chǎnpǐn.
  • Nhà máy mỗi ngày sản xuất hàng nghìn sản phẩm.

🔊 農民努力生產高品質農作物。

  • Nóngmín nǔlì shēngchǎn gāo pǐnzhì nóngzuòwù.
  • Nông dân cố gắng sản xuất cây trồng chất lượng cao.

4️⃣6️⃣ 缺少 / quēshǎo / – Thiếu, không đủ – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thiếu, không đủ
🔤 Pinyin: quēshǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊 缺少

🔊 一旦缺少糧食,必須依賴進口,將造成嚴重的經濟危機。

  • Yīdàn quēshǎo liángshí, bìxū yīlài jìnkǒu, jiāng zàochéng yánzhòng de jīngjì wéijī.
  • Một khi thiếu lương thực, phải phụ thuộc nhập khẩu, sẽ gây ra khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.

🔊 這個城市缺少乾淨的飲用水。

  • Zhège chéngshì quēshǎo gānjìng de yǐnyòng shuǐ.
  • Thành phố này thiếu nước uống sạch.

🔊 學生因缺少休息而感到疲倦。

  • Xuéshēng yīn quēshǎo xiūxí ér gǎndào píjuàn.
  • Học sinh cảm thấy mệt mỏi vì thiếu ngủ.

4️⃣7️⃣ 依賴 / yīlài / – Phụ thuộc, dựa vào – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Phụ thuộc, dựa vào
🔤 Pinyin: yīlài
🈶 Chữ Hán: 🔊 依賴

🔊 一旦缺少糧食,必須依賴進口,將造成嚴重的經濟危機。

  • Yīdàn quēshǎo liángshí, bìxū yīlài jìnkǒu, jiāng zàochéng yánzhòng de jīngjì wéijī.
  • Một khi thiếu lương thực, phải phụ thuộc nhập khẩu, sẽ gây ra khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.

🔊 孩子過於依

🔊 賴父母,難以獨立。

  • Háizi guòyú yīlài fùmǔ, nányǐ dúlì.
  • Trẻ em phụ thuộc quá nhiều vào cha mẹ, khó có thể tự lập.

🔊 經濟依賴出口商品。

  • Jīngjì yīlài chūkǒu shāngpǐn.
  • Nền kinh tế phụ thuộc vào hàng hóa xuất khẩu.

4️⃣8️⃣ 進口 / jìnkǒu / – Nhập khẩu – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nhập khẩu
🔤 Pinyin: jìnkǒu
🈶 Chữ Hán: 🔊 進口

🔊 一旦缺少糧食,必須依賴進口,將造成嚴重的經濟危機。

  • Yīdàn quēshǎo liángshí, bìxū yīlài jìnkǒu, jiāng zàochéng yánzhòng de jīngjì wéijī.
  • Một khi thiếu lương thực, phải phụ thuộc nhập khẩu, sẽ gây ra khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.

🔊 這家公司進口了最新款的電子產品。

  • Zhè jiā gōngsī jìnkǒule zuìxīn kuǎn de diànzǐ chǎnpǐn.
  • Công ty này nhập khẩu các sản phẩm điện tử mới nhất.

🔊 為了節省成本,他們從國外進口原材料。

  • Wèile jiéshěng chéngběn, tāmen cóng guówài jìnkǒu yuáncáiliào.
  • Để tiết kiệm chi phí, họ nhập khẩu nguyên liệu từ nước ngoài.

4️⃣9️⃣ 危機 / wéijī / – Khủng hoảng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Khủng hoảng
🔤 Pinyin: wéijī
🈶 Chữ Hán: 🔊 危機

🔊 一旦缺少糧食,必須依賴進口,將造成嚴重的經濟危機。

  • Yīdàn quēshǎo liángshí, bìxū yīlài jìnkǒu, jiāng zàochéng yánzhòng de jīngjì wéijī.
  • Một khi thiếu lương thực, phải phụ thuộc nhập khẩu, sẽ gây ra khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.

🔊 全球氣候異常可能導致糧食危機。

  • Quánqiú qìhòu yìcháng kěnéng dǎozhì liángshí wéijī.
  • Biến đổi khí hậu toàn cầu có thể dẫn đến khủng hoảng lương thực.

🔊 企業經營不善會造成財務危機。

  • Qǐyè jīngyíng bùshàn huì zàochéng cáiwù wéijī.
  • Doanh nghiệp quản lý kém sẽ gây ra khủng hoảng tài chính.

5️⃣0️⃣ 生物科技 / shēngwù kējì / – Công nghệ sinh học – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Công nghệ sinh học
🔤 Pinyin: shēngwù kējì
🈶 Chữ Hán: 🔊 生物科技

🔊 生物科技公司經理說:「基改食品有害健康」這種說法毫無科學根據可言。

  • Shēngwù kējì gōngsī jīnglǐ shuō: “Jīgǎi shípǐn yǒuhài jiànkāng” zhè zhǒng shuōfǎ háowú kēxué gēnjù kě yán.
  • Giám đốc công ty công nghệ sinh học nói: “Nói thực phẩm biến đổi gen có hại cho sức khỏe là hoàn toàn không có cơ sở khoa học.”

🔊 生物科技正在改變農業和醫療領域。

  • Shēngwù kējì zhèngzài gǎibiàn nóngyè hé yīliáo lǐngyù.
  • Công nghệ sinh học đang thay đổi lĩnh vực nông nghiệp và y tế.

🔊 科學家利用生物科技研發抗癌藥物。

  • Kēxuéjiā lìyòng shēngwù kējì yánfā kàng ái yàowù.
  • Các nhà khoa học sử dụng công nghệ sinh học để phát triển thuốc chống ung thư.

5️⃣1️⃣ 機構 / jīgòu / – Tổ chức – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tổ chức
🔤 Pinyin: jīgòu
🈶 Chữ Hán: 🔊 機構

🔊 最新的一項報導指出,25年來,超過500個機構研究了大量的基改農產品。

  • Zuìxīn de yí xiàng bàodǎo zhǐchū, 25 nián lái, chāoguò 500 gè jīgòu yánjiūle dàliàng de jīgǎi nóngchǎnpǐn.
  • Báo cáo mới nhất cho biết, trong 25 năm qua, hơn 500 tổ chức đã nghiên cứu một lượng lớn sản phẩm nông nghiệp biến đổi gen.

🔊 國際機構正在合作解決氣候問題。

  • Guójì jīgòu zhèngzài hézuò jiějué qìhòu wèntí.
  • Các tổ chức quốc tế đang hợp tác để giải quyết vấn đề khí hậu.

🔊 學校是教育的重要機構。

  • Xuéxiào shì jiàoyù de zhòngyào jīgòu.
  • Trường học là tổ chức quan trọng trong giáo dục.

5️⃣2️⃣ 證據 / zhèngjù / – Bằng chứng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bằng chứng
🔤 Pinyin: zhèngjù
🈶 Chữ Hán: 🔊 證據

🔊 直到現在都沒有足夠的證據可以證明基改作物對人體和環境有害。

  • Zhídào xiànzài dōu méiyǒu zúgòu de zhèngjù kěyǐ zhèngmíng jīgǎi zuòwù duì réntǐ hé huánjìng yǒuhài.
  • Cho đến nay vẫn chưa có đủ bằng chứng chứng minh cây trồng biến đổi gen có hại cho con người và môi trường.

🔊 警方正在蒐集犯罪的證據。

  • Jǐngfāng zhèngzài sōují fànzuì de zhèngjù.
  • Cảnh sát đang thu thập bằng chứng về vụ án.

🔊 科學家需要更多實驗數據來作為證據。

  • Kēxuéjiā xūyào gèng duō shíyàn shùjù lái zuòwéi zhèngjù.
  • Các nhà khoa học cần nhiều dữ liệu thí nghiệm hơn để làm bằng chứng.

5️⃣3️⃣ 證明 / zhèngmíng / – Chứng minh – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chứng minh
🔤 Pinyin: zhèngmíng
🈶 Chữ Hán: 🔊 證明

🔊 直到現在都沒有足夠的證據可以證明基改作物對人體和環境有害。

  • Zhídào xiànzài dōu méiyǒu zúgòu de zhèngjù kěyǐ zhèngmíng jīgǎi zuòwù duì réntǐ hé huánjìng yǒuhài.
  • Cho đến nay vẫn chưa có đủ bằng chứng chứng minh cây trồng biến đổi gen có hại cho con người và môi trường.

🔊 科學實驗證明這種藥物有效。

  • Kēxué shíyàn zhèngmíng zhè zhǒng yàowù yǒuxiào.
  • Thí nghiệm khoa học chứng minh loại thuốc này hiệu quả.

🔊 數據證明氣候變化的趨勢。

  • Shùjù zhèngmíng qìhòu biànhuà de qūshì.
  • Dữ liệu chứng minh xu hướng biến đổi khí hậu.

5️⃣4️⃣ 人體 / réntǐ / – Cơ thể con người – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cơ thể con người
🔤 Pinyin: réntǐ
🈶 Chữ Hán: 🔊 人體

🔊 基改作物對人體和環境有害。

  • Jīgǎi zuòwù duì réntǐ hé huánjìng yǒuhài.
  • Cây trồng biến đổi gen có hại cho cơ thể con người và môi trường.

🔊 運動對人體健康有益。

  • Yùndòng duì réntǐ jiànkāng yǒuyì.
  • Thể dục có lợi cho sức khỏe con người.

🔊 吸煙對人體有嚴重危害。

  • Xīyān duì réntǐ yǒu yánzhòng wéihài.
  • Hút thuốc có tác hại nghiêm trọng đến cơ thể con người.

5️⃣5️⃣ 結論 / jiélùn / – Kết luận – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Kết luận
🔤 Pinyin: jiélùn
🈶 Chữ Hán: 🔊 結論

🔊 他們的結論是:基改作物與傳統作物一樣安全。

  • Tāmen de jiélùn shì: jīgǎi zuòwù yǔ chuántǒng zuòwù yīyàng ānquán.
  • Kết luận của họ là: cây trồng biến đổi gen an toàn như cây trồng truyền thống.

🔊 經過討論,我們得出了結論。

  • Jīngguò tǎolùn, wǒmen dé chūle jiélùn.
  • Sau cuộc thảo luận, chúng tôi đã đưa ra kết luận.

🔊 報告的結論令人滿意。

  • Bàogào de jiélùn lìng rén mǎnyì.
  • Kết luận của báo cáo làm mọi người hài lòng.

5️⃣6️⃣ 生長 / shēngzhǎng / – Sinh trưởng, phát triển – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sinh trưởng, phát triển
🔤 Pinyin: shēngzhǎng
🈶 Chữ Hán: 🔊 生長

🔊 有問題的其實是在農作物生長過程中所使用的農藥。

  • Yǒu wèntí de qíshí shì zài nóngzuòwù shēngzhǎng guòchéng zhōng suǒ shǐyòng de nóngyào.
  • Thực tế vấn đề nằm ở việc sử dụng thuốc trừ sâu trong quá trình sinh trưởng của cây trồng.

🔊 孩子需要健康地生長。

  • Háizi xūyào jiànkāng de shēngzhǎng.
  • Trẻ em cần phát triển một cách khỏe mạnh.

🔊 植物在良好的環境下生長得很快。

  • Zhíwù zài liánghǎo de huánjìng xià shēngzhǎng dé hěn kuài.
  • Thực vật phát triển rất nhanh trong môi trường tốt.

5️⃣7️⃣ 除草劑 / chú cǎo jì / – Thuốc diệt cỏ – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thuốc diệt cỏ
🔤 Pinyin: chú cǎo jì
🈶 Chữ Hán: 🔊 除草劑

🔊 有問題的其實是在農作物生長過程中所使用的農藥,如除草劑等物質,而不是基改科技本身。

  • Yǒu wèntí de qíshí shì zài nóngzuòwù shēngzhǎng guòchéng zhōng suǒ shǐyòng de nóngyào, rú chú cǎo jì děng wùzhì, ér bùshì jīgǎi kējì běnshēn.
  • Thực tế vấn đề nằm ở việc sử dụng thuốc trừ sâu trong quá trình sinh trưởng của cây trồng, như thuốc diệt cỏ, chứ không phải công nghệ biến đổi gen.

🔊 農田裡撒了很多除草劑。

  • Nóngtián lǐ sā le hěn duō chú cǎo jì.
  • Trong cánh đồng đã rải nhiều thuốc diệt cỏ.

🔊 這種除草劑對環境有一定影響。

  • Zhè zhǒng chú cǎo jì duì huánjìng yǒu yídìng yǐngxiǎng.
  • Loại thuốc diệt cỏ này có ảnh hưởng nhất định đến môi trường.

5️⃣8️⃣ 物質 / wùzhì / – Chất, vật chất – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chất, vật chất
🔤 Pinyin: wùzhì
🈶 Chữ Hán: 🔊 物質

🔊 有問題的其實是在農作物生長過程中所使用的農藥,如除草劑等物質。

  • Yǒu wèntí de qíshí shì zài nóngzuòwù shēngzhǎng guòchéng zhōng suǒ shǐyòng de nóngyào, rú chú cǎo jì děng wùzhì.
  • Vấn đề thực sự nằm ở các chất được sử dụng trong quá trình sinh trưởng của cây trồng, như thuốc diệt cỏ.

🔊 一個物質可以是液體、固體或氣體。

  • Yí gè wùzhì kěyǐ shì yètǐ, gùtǐ huò qìtǐ.
  • Một chất có thể là chất lỏng, rắn hoặc khí.

🔊 科學家研究不同物質的性質。

  • Kēxuéjiā yánjiū bùtóng wùzhì de xìngzhì.
  • Các nhà khoa học nghiên cứu tính chất của các chất khác nhau.

5️⃣9️⃣ 怪物 / guàiwù / – Quái vật – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Quái vật
🔤 Pinyin: guàiwù
🈶 Chữ Hán: 🔊 怪物

🔊 人們有時會把未知的科技當成怪物。

  • Rénmen yǒushí huì bǎ wèizhī de kējì dàngchéng guàiwù.
  • Mọi người đôi khi coi công nghệ chưa biết như quái vật.

🔊 孩子害怕電視裡的怪物。

  • Háizi hàipà diànshì lǐ de guàiwù.
  • Trẻ em sợ những con quái vật trên TV.

🔊 這部電影裡出現了一個巨大的怪物。

  • Zhè bù diànyǐng lǐ chūxiànle yí gè jùdà de guàiwù.
  • Trong bộ phim này xuất hiện một con quái vật khổng lồ.

6️⃣0️⃣ 原料 / yuánliào / – Nguyên liệu – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nguyên liệu
🔤 Pinyin: yuánliào
🈶 Chữ Hán: 🔊 原料

🔊 按照我國的法律,只要食品中含有基改原料,都必須在包裝上清楚標示。

  • Ànzhào wǒguó de fǎlǜ, zhǐyào shípǐn zhōng hányǒu jīgǎi yuánliào, dōu bìxū zài bāozhuāng shàng qīngchǔ biāoshì.
  • Theo luật nước mình, thực phẩm chứa nguyên liệu biến đổi gen phải được ghi rõ trên bao bì.

🔊 這道菜需要新鮮的原料。

  • Zhè dào cài xūyào xīnxiān de yuánliào.
  • Món ăn này cần nguyên liệu tươi.

🔊 工廠採購大量原料製作產品。

  • Gōngchǎng cǎigòu dàliàng yuánliào zhìzuò chǎnpǐn.
  • Nhà máy mua số lượng lớn nguyên liệu để sản xuất sản phẩm.

6️⃣1️⃣ 包裝 / bāozhuāng / – Bao bì, đóng gói – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bao bì, đóng gói
🔤 Pinyin: bāozhuāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 包裝

🔊 按照我國的法律,食品含有基改原料,都必須在包裝上清楚標示。

  • Ànzhào wǒguó de fǎlǜ, shípǐn hányǒu jīgǎi yuánliào, dōu bìxū zài bāozhuāng shàng qīngchǔ biāoshì.
  • Theo luật, thực phẩm chứa nguyên liệu biến đổi gen phải được ghi rõ trên bao bì.

🔊 產品包裝上印有生產日期。

  • Chǎnpǐn bāozhuāng shàng yìn yǒu shēngchǎn rìqī.
  • Trên bao bì sản phẩm in ngày sản xuất.

🔊 這些禮物都包裝得很漂亮。

  • Zhèxiē lǐwù dōu bāozhuāng dé hěn piàoliang.
  • Những món quà này được đóng gói rất đẹp.

6️⃣2️⃣ 標示 / biāoshì / – Ghi chú, đánh dấu – (động từ / danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ghi chú, đánh dấu
🔤 Pinyin: biāoshì
🈶 Chữ Hán: 🔊 標示

🔊 按照法律,含基改原料的食品都必須在包裝上清楚標示。

  • Àn fǎlǜ, hán jīgǎi yuánliào de shípǐn dōu bìxū zài bāozhuāng shàng qīngchǔ biāoshì.
  • Theo luật, thực phẩm chứa nguyên liệu biến đổi gen phải được ghi rõ trên bao bì.

🔊 道路標示指示前方有施工。

  • Dàolù biāoshì zhǐshì qiánfāng yǒu shīgōng.
  • Biển báo trên đường chỉ ra phía trước có công trình.

🔊 商品標示上寫著成分和用法。

  • Shāngpǐn biāoshì shàng xiězhe chéngfèn hé yòngfǎ.
  • Trên nhãn sản phẩm ghi thành phần và cách sử dụng.

6️⃣3️⃣ 一切 / yíqiè / – Mọi thứ, tất cả – (danh từ / đại từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mọi thứ, tất cả
🔤 Pinyin: yíqiè
🈶 Chữ Hán: 🔊 一切

🔊 總而言之,我們可以自由地選擇,享受科技帶來的一切美好與便利。

  • Zǒng’éryán zhī, wǒmen kěyǐ zìyóu de xuǎnzé, xiǎngshòu kējì dàilái de yíqiè měihǎo yǔ biànlì.
  • Tóm lại, chúng ta có thể tự do lựa chọn, tận hưởng tất cả những điều tốt đẹp và tiện lợi mà công nghệ mang lại.

🔊 學校提供學生一切所需的資源。

  • Xuéxiào tígōng xuéshēng yíqiè suǒ xū de zīyuán.
  • Trường học cung cấp cho học sinh tất cả các tài nguyên cần thiết.

🔊 家長應該關心孩子的一切生活細節。

  • Jiāzhǎng yīnggāi guānxīn háizi de yíqiè shēnghuó xìjié.
  • Cha mẹ nên quan tâm đến tất cả các chi tiết trong cuộc sống của con.

Ngữ pháp

一 既然 A,為什麼還 B 呢?

🔊 既然越改越進步,為什麼還有人要反對呢?

  • Jìrán yuè gǎi yuè jìnbù, wèishéme hái yǒu rén yào fǎnduì ne?
  • Đã càng cải tiến càng tiến bộ, vậy tại sao vẫn có người phản đối?

Cấu trúc

既然 A,為什麼還 B 呢?
→ Đã A rồi thì tại sao còn B nữa?

giải thích

  • 既然: đã vậy rồi
  • 還: nhấn mạnh phủ định, mang ý không nên / không hợp lý
    👉 Dựa vào A để phủ định B

例句

🔊 你既然拿到了獎學金,為什麼還要放棄呢?

  • Nǐ jìrán ná dào le jiǎngxuéjīn, wèishéme hái yào fàngqì ne?
  • Bạn đã nhận được học bổng rồi, sao còn muốn từ bỏ?

(1)

🔊 基改食品既然有營養價值又能預防疾病,為什麼還要反對呢?

  • Jīgǎi shípǐn jìrán yǒu yíngyǎng jiàzhí yòu néng yùfáng jíbìng, wèishéme hái yào fǎnduì ne?
  • Thực phẩm biến đổi gen đã có giá trị dinh dưỡng lại còn phòng bệnh, vậy tại sao còn phản đối?

(2)

🔊 既然有法律處罰仇恨和歧視性言論,為什麼還有人敢公開發表呢?

  • Jìrán yǒu fǎlǜ chǔfá chóuhèn hé qíshìxìng yánlùn, wèishéme hái yǒu rén gǎn gōngkāi fābiǎo ne?
  • Đã có luật trừng phạt ngôn luận thù hận và phân biệt, sao vẫn có người dám công khai phát biểu?

(3)

🔊 既然知道會造成嚴重後果,為什麼還要繼續做下去呢?

  • Jìrán zhīdào huì zàochéng yánzhòng hòuguǒ, wèishéme hái yào jìxù zuò xiàqù ne?
  • Đã biết sẽ gây hậu quả nghiêm trọng, sao vẫn tiếp tục làm?

(4)

🔊 既然每天這麼辛苦工作,為什麼還無法養家活口呢?

  • Jìrán měitiān zhème xīnkǔ gōngzuò, wèishéme hái wúfǎ yǎng jiā huókǒu ne?
  • Đã làm việc vất vả mỗi ngày, sao vẫn không nuôi sống được gia đình?

二 早晚 (zǎowǎn)

🔊 糧食不足的問題早晚會發生。

  • Liángshí bùzú de wèntí zǎowǎn huì fāshēng.
  • Vấn đề thiếu lương thực sớm muộn gì cũng sẽ xảy ra.

Giải thích

早晚 = sớm hay muộn cũng sẽ
→ Dùng để nói điều chắc chắn sẽ xảy ra

例句

🔊 選出這樣的總統,支持者早晚會失望的。

  • Xuǎn chū zhèyàng de zǒngtǒng, zhīchí zhě zǎowǎn huì shīwàng de.
  • Chọn vị tổng thống như vậy, người ủng hộ sớm muộn cũng thất vọng.

Bài tập
(1)

🔊 他不但不運動,還整天吃垃圾食物,早晚會生病。

  • Tā bùdàn bù yùndòng, hái zhěngtiān chī lājī shíwù, zǎowǎn huì shēngbìng.
  • Anh ta không những không tập thể dục mà còn ăn đồ ăn rác suốt ngày, sớm muộn cũng sẽ bệnh.

(2)

🔊 資金不足的問題早晚會影響公司的發展。

  • Zījīn bùzú de wèntí zǎowǎn huì yǐngxiǎng gōngsī de fāzhǎn.
  • Vấn đề thiếu vốn sớm muộn cũng ảnh hưởng đến sự phát triển của công ty.

(3)

🔊 就算你不告訴他,他早晚會知道,否則公司早晚會倒閉的。

  • Jiùsuàn nǐ bù gàosù tā, tā zǎowǎn huì zhīdào, fǒuzé gōngsī zǎowǎn huì dǎobì de.
  • Dù bạn không nói cho anh ta, sớm muộn anh ta cũng biết, nếu không thì công ty sớm muộn cũng phá sản.

三 , 不僅 A,更重要的是 B

🔊 基改技術不僅可以減少農藥的使用……更重要的是可以提高產量。

  • Jīgǎi jìshù bùjǐn kěyǐ jiǎnshǎo nóngyào de shǐyòng… gèng zhòngyào de shì kěyǐ tígāo chǎnliàng.
  • Công nghệ biến đổi gen không chỉ giảm thuốc trừ sâu… mà quan trọng hơn là tăng sản lượng.

Cấu trúc

  • Văn viết của 不但……而且……
  • Nhấn mạnh B quan trọng hơn A

練習
(1)

🔊 讀書不僅可以增加知識,更重要的是培養思考能力。

  • Dúshū bùjǐn kěyǐ zēngjiā zhīshì, gèng zhòngyào de shì péiyǎng sīkǎo nénglì.
  • Đọc sách không chỉ tăng kiến thức, quan trọng hơn là rèn luyện tư duy.

(2)

🔊 這部電影不僅內容精彩,更感人的是真實故事。

  • Zhè bù diànyǐng bùjǐn nèiróng jīngcǎi, gèng gǎnrén de shì zhēnshí gùshì.
  • Bộ phim này không chỉ hay về nội dung, mà điều cảm động hơn là dựa trên câu chuyện có thật.

(3)

🔊 去國家音樂廳這樣的場所,不僅要穿得正式,更重要的是遵守禮儀。

  • Qù guójiā yīnyuètīng zhèyàng de chǎngsuǒ, bùjǐn yào chuān de zhèngshì, gèng zhòngyào de shì zūnshǒu lǐyí.
  • Đến những nơi như nhà hát quốc gia, không chỉ cần ăn mặc chỉnh tề mà quan trọng hơn là tuân thủ lễ nghi.

(4)

🔊 為了身體健康,不僅要運動,更重要的是保持良好的飲食習慣。

  • Wèile shēntǐ jiànkāng, bùjǐn yào yùndòng, gèng zhòngyào de shì bǎochí liánghǎo de yǐnshí xíguàn.
  • Vì sức khỏe, không chỉ cần tập thể dục mà quan trọng hơn là giữ thói quen ăn uống tốt.

四、應該……才對

結構
→ Nên… mới đúng / mới hợp lý

練習
(1)

🔊 這不是他的錯,你應該道歉才對。

  • Zhè bú shì tā de cuò, nǐ yīnggāi dàoqiàn cái duì.
  • Đây không phải lỗi của anh ấy, bạn nên xin lỗi mới đúng.

(2)

🔊 多吃維他命不但沒有好處,我們應該適量攝取才對。

  • Duō chī wéitāmìng bùdàn méiyǒu hǎochù, wǒmen yīnggāi shìliàng shèqǔ cái duì.
  • Ăn nhiều vitamin không những không tốt, chúng ta nên bổ sung vừa phải mới đúng.

(3)

🔊 一旦政府把發言權當做政治工具,人民應該保持獨立思考才對。

  • Yídàn zhèngfǔ bǎ fāyánquán dàng zuò zhèngzhì gōngjù, rénmín yīnggāi bǎochí dúlì sīkǎo cái duì.
  • Một khi chính phủ coi quyền phát ngôn là công cụ chính trị, người dân nên giữ tư duy độc lập mới đúng.

五、毫無……可言

意思: hoàn toàn không có gì để nói đến

練習
(1)

🔊 這家餐廳簡直毫無服務品質可言。

  • Zhè jiā cāntīng jiǎnzhí háowú fúwù pǐnzhì kěyán.
  • Nhà hàng này hoàn toàn không có chất lượng phục vụ gì đáng nói.

(2)

🔊 這樣的社會毫無言論自由可言。

  • Zhèyàng de shèhuì háowú yánlùn zìyóu kěyán.
  • Xã hội như vậy hoàn toàn không có tự do ngôn luận.

(3)

🔊 這附近租金太高,在這裡做生意毫無利潤可言。

  • Zhè fùjìn zūjīn tài gāo, zài zhèlǐ zuò shēngyì háowú lìrùn kěyán.
  • Tiền thuê khu này quá cao, kinh doanh ở đây hoàn toàn không có lợi nhuận.

六、其實是 A 而不是 B

意思: Thực ra là A chứ không phải B
→ Nhấn mạnh A, phủ định B

練習
(1)

🔊 小張受到大家的喜愛,其實是因為他待人真誠,而不是因為外表。

  • Xiǎo Zhāng shòudào dàjiā de xǐ’ài, qíshí shì yīnwèi tā dàirén zhēnchéng, ér búshì yīnwèi wàibiǎo.
  • Tiểu Trương được mọi người yêu mến thực ra là vì đối nhân xử thế chân thành, chứ không phải vì ngoại hình.

(2)

🔊 真正的言論自由,其實是尊重不同意見,而不是隨意辱罵他人。

  • Zhēnzhèng de yánlùn zìyóu, qíshí shì zūnzhòng bùtóng yìjiàn, ér búshì suíyì rǔmà tārén.
  • Tự do ngôn luận thực sự là tôn trọng ý kiến khác biệt, chứ không phải tùy tiện xúc phạm người khác.

(3)

🔊 我開咖啡店的目的,其實是實現理想,而不是為了賺錢。

  • Wǒ kāi kāfēidiàn de mùdì, qíshí shì shíxiàn lǐxiǎng, ér búshì wèile zhuànqián.
  • Mục đích tôi mở quán cà phê thực ra là để thực hiện lý tưởng, chứ không phải vì kiếm tiền.

Bài khóa 2

🔊 (主持人)

🔊 以上幾位意見都是贊成基改的, 現在我們來聽聽另一種聲音:

🔊 (家庭主婦)

🔊 報上說,基改作物使昆蟲的種類與數量越來越少,鳥類沒有東西吃, 影響整個大自然。越來越多研究報導指出,吃基改食品容易過敏、不孕, 甚至罹患癌症。大豆、番茄、玉米、 蘋果早就是基改食物,連基改鮭魚都成了美食,這些食物已不知不覺上了我們的餐桌,很難從外觀辨別,因此怎麼能讓人吃得安心呢?

🔊 (科學雜誌編輯)

🔊 由於基改作物既抗蟲害也抗除草劑,農夫因此大量使用除草劑,不必擔心影響作物,後果卻是昆蟲和雜草產生了抗藥性。某家取得基改種子專利的農業技術公司一方面販賣基改種子,一方面生產更強的除草劑賣給農民。這家公司收購了全球大多數的種子公司,使種子價格居高不下,農民根本買不起,但卻又買不到天然的種子,這絕對不符合公平正義。基改公司所說的「可以減少農藥使用」、 「解決糧食不足問題」都非事實。過去15年,美國因為種植基改作物, 農藥總用量增加了約1億8千3百萬公斤。即便全球基改作物早已大量增加,世界各地仍有飢荒。因此,從 「農藥使用量上升」和「賣基改種子兼賣農藥」的事實來看,基改公司真正的目的並不是想滿足大家對食物的需要,而是為了商業利益。難道我們還要繼續買這種「欺騙的種子」嗎?

🔊 (大學教授)

🔊 聽完前面兩位的意見後,我認為基改作物不但會造成嚴重經濟損失, 也正在威脅國人的健康。政府應該立法禁止種植和進口,以照顧本地農民的利益、保障食品安全和維護消費者的權益。我們不需要這種神奇食物, 那只不過是廠商行銷的手段而已。基改食物將會讓我們付出嚴重的代價。 我們要選擇接受,還是拒絕?聰明的人都知道,自己的健康,掌握在自己手中。

🔊 (主持人)

🔊 到底,基因改造是好,是壞?是未來美夢的實現,還是正在形成的災難?恐怕需要更多時間來證明。今天節目的時間到了,我們下次再見。

Phiên âm

(Zhǔchírén)

Yǐshàng jǐ wèi yìjiàn dōu shì zànchéng jīgǎi de, xiànzài wǒmen lái tīngtīng lìng yì zhǒng shēngyīn:

(Jiātíng zhǔfù)

Bàoshàng shuō, jīgǎi zuòwù shǐ kūnchóng de zhǒnglèi yǔ shùliàng yuèláiyuè shǎo, niǎolèi méiyǒu dōngxī chī, yǐngxiǎng zhěnggè dà zìrán. Yuèláiyuè duō yánjiū bàodào zhǐchū, chī jīgǎi shípǐn róngyì guòmǐn, bùyùn, shènzhì lìhuàn áizhèng. Dàdòu, fānqié, yùmǐ, píngguǒ zǎo jiù shì jīgǎi shípǐn, lián jīgǎi guīyú dōu chéng le měishí, zhèxiē shípǐn yǐ bù zhī bù jué shàng le wǒmen de cānzhuō, hěn nán cóng wàiguān biànbié, yīncǐ zěnme néng ràng rén chī de ānxīn ne?

(Kēxué zázhì biānjí)

Yóuyú jīgǎi zuòwù jì kàng chónghài yě kàng chú cǎo jì, nóngfū yīncǐ dàliàng shǐyòng chú cǎo jì, bùbì dānxīn yǐngxiǎng zuòwù, hòuguǒ què shì kūnchóng hé zácǎo chǎnshēng le kàng yàoxìng. Mǒu jiā qǔdé jīgǎi zhǒngzi zhuānlì de nóngyè jìshù gōngsī yī fāngmiàn fànbài jīgǎi zhǒngzi, yī fāngmiàn shēngchǎn gèng qiáng de chú cǎo jì mài gěi nóngmín. Zhè jiā gōngsī shōugòu le quánqiú dàduōshù de zhǒngzi gōngsī, shǐ zhǒngzi jiàgé jū gāo bù xià, nóngmín gēnběn mǎi bù qǐ, dàn què yòu mǎi bú dào tiānrán de zhǒngzi, zhè juéduì bù fúhé gōngpíng zhèngyì. Jīgǎi gōngsī suǒ shuō de “kěyǐ jiǎnshǎo nóngyào shǐyòng”, “jiějué liángshí bùzú wèntí” dōu fēi shìshí. Guòqù shíwǔ nián, Měiguó yīnwèi zhòngzhí jīgǎi zuòwù, nóngyào zǒng yòngliàng zēngjiā le yuē yì yì bā qiān sān bǎi wàn gōngjīn. Jíbiàn quánqiú jīgǎi zuòwù zǎoyǐ dàliàng zēngjiā, shìjiè gèdì réng yǒu jīhuāng. Yīncǐ, cóng “nóngyào shǐyòngliàng shàngshēng” hé “mài jīgǎi zhǒngzi jiān mài nóngyào” de shìshí lái kàn, jīgǎi gōngsī zhēnzhèng de mùdì bìng bùshì xiǎng mǎnzú dàjiā duì shíwù de xūqiú, ér shì wèile shāngyè lìyì. Nándào wǒmen hái yào jìxù mǎi zhè zhǒng “qīpiàn de zhǒngzi” ma?

(Dàxué jiàoshòu)

Tīng wán qiánmiàn liǎng wèi de yìjiàn hòu, wǒ rènwéi jīgǎi zuòwù bùdàn huì zàochéng yánzhòng jīngjì sǔnshī, yě zhèngzài wēixié guórén de jiànkāng. Zhèngfǔ yīnggāi lìfǎ jìnzhǐ zhòngzhí hé jìnkǒu, yǐ zhàogù běndì nóngmín de lìyì, bǎozhàng shípǐn ānquán hé wéihù xiāofèizhě de quányì. Wǒmen bù xūyào zhè zhǒng shénqí shíwù, nà zhǐ bùguò shì chǎngshāng xíngxiāo de shǒuduàn éryǐ. Jīgǎi shípǐn jiāng huì ràng wǒmen fùchū yánzhòng de dàijià. Wǒmen yào xuǎnzé jiēshòu, háishì jùjué? Cōngmíng de rén dōu zhīdào, zìjǐ de jiànkāng, zhǎngwò zài zìjǐ shǒu zhōng.

(Zhǔchírén)

Dàodǐ, jīyīn gǎizào shì hǎo, shì huài? Shì wèilái mèng de shíxiàn, háishì zhèngzài xíngchéng de zāinàn? Kǒngpà xūyào gèng duō shíjiān lái zhèngmíng. Jīntiān jiémù de shíjiān dào le, wǒmen xià cì zài jiàn.

Tiếng việt

(Người dẫn chương trình)

Những ý kiến vừa rồi đều ủng hộ thực phẩm biến đổi gen, bây giờ chúng ta hãy nghe một tiếng nói khác.

(Nội trợ)

Báo chí cho biết, cây trồng biến đổi gen khiến số lượng và chủng loại côn trùng ngày càng giảm, chim chóc không có thức ăn, ảnh hưởng đến toàn bộ tự nhiên. Ngày càng nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng ăn thực phẩm biến đổi gen dễ gây dị ứng, vô sinh, thậm chí mắc ung thư. Đậu nành, cà chua, ngô, táo từ lâu đã là thực phẩm biến đổi gen, ngay cả cá hồi biến đổi gen cũng đã trở thành món ăn. Những thực phẩm này đã âm thầm xuất hiện trên bàn ăn của chúng ta, rất khó phân biệt bằng mắt thường, vậy làm sao có thể khiến con người ăn một cách yên tâm được?

(Biên tập viên tạp chí khoa học)

Do cây trồng biến đổi gen vừa kháng sâu bệnh vừa kháng thuốc diệt cỏ, nên nông dân sử dụng rất nhiều thuốc diệt cỏ mà không lo ảnh hưởng đến cây trồng, hậu quả là côn trùng và cỏ dại sinh ra tính kháng thuốc. Một công ty công nghệ nông nghiệp sở hữu bằng sáng chế hạt giống biến đổi gen vừa bán hạt giống, vừa sản xuất thuốc diệt cỏ mạnh hơn để bán cho nông dân. Công ty này thâu tóm phần lớn các công ty hạt giống trên toàn cầu, khiến giá hạt giống luôn ở mức cao, nông dân hoàn toàn không mua nổi, lại cũng không mua được hạt giống tự nhiên, điều này tuyệt đối không phù hợp với công bằng và chính nghĩa. Những gì công ty biến đổi gen nói như “có thể giảm sử dụng thuốc trừ sâu”, “giải quyết tình trạng thiếu lương thực” đều không phải sự thật. Trong 15 năm qua, do trồng cây biến đổi gen, tổng lượng thuốc trừ sâu ở Mỹ đã tăng khoảng 183 triệu kilôgam. Mặc dù cây trồng biến đổi gen trên toàn cầu đã tăng mạnh, nhưng nạn đói vẫn tồn tại ở nhiều nơi trên thế giới. Vì vậy, từ thực tế “lượng thuốc trừ sâu tăng lên” và “bán hạt giống biến đổi gen kèm bán thuốc trừ sâu” có thể thấy, mục đích thực sự của các công ty biến đổi gen không phải là đáp ứng nhu cầu lương thực của mọi người, mà là vì lợi ích thương mại. Chẳng lẽ chúng ta vẫn tiếp tục mua loại “hạt giống lừa dối” này sao?

(Giáo sư đại học)

Sau khi nghe ý kiến của hai vị trước, tôi cho rằng cây trồng biến đổi gen không những gây ra tổn thất kinh tế nghiêm trọng mà còn đang đe dọa sức khỏe người dân. Chính phủ nên lập pháp cấm trồng và nhập khẩu, nhằm bảo vệ lợi ích của nông dân trong nước, đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. Chúng ta không cần loại thực phẩm “thần kỳ” này, đó chỉ là thủ đoạn tiếp thị của doanh nghiệp mà thôi. Thực phẩm biến đổi gen sẽ khiến chúng ta phải trả giá đắt. Chúng ta nên lựa chọn chấp nhận hay từ chối? Người thông minh đều biết, sức khỏe của mình nằm trong tay chính mình.

(Người dẫn chương trình)

Cuối cùng, biến đổi gen là tốt hay xấu? Là giấc mơ tương lai trở thành hiện thực, hay là thảm họa đang dần hình thành? Có lẽ cần thêm thời gian để chứng minh. Thời lượng chương trình hôm nay đến đây là kết thúc, hẹn gặp lại lần sau.

1️⃣ 🔊 根據第二段我們可以知道這位家庭主婦最擔心:

  • Gēnjù dì èr duàn wǒmen kěyǐ zhīdào zhè wèi jiātíng zhǔfù zuì dānxīn:
  • Căn cứ vào đoạn 2, chúng ta có thể biết người nội trợ này lo lắng nhất điều gì:

( ) 🔊 轉基因食物上了餐桌。

  • Zhuǎn jīyīn shíwù shàng le cānzhuō.
  • Thực phẩm biến đổi gen đã lên bàn ăn.

( ) 🔊 基改鮭魚成了美食。

  • Jīgǎi guīyú chéng le měishí.
  • Cá hồi biến đổi gen trở thành món ăn.

(√) 🔊 昆蟲的種類與數量越來越少。

  • Kūnchóng de zhǒnglèi yǔ shùliàng yuè lái yuè shǎo.
  • Chủng loại và số lượng côn trùng ngày càng giảm.

📖 Giải thích:
Đoạn 家庭主婦 nhấn mạnh:

基改作物使昆蟲的種類與數量越來越少,影響整個大自然
→ Mối lo lớn nhất là ảnh hưởng sinh thái, đặc biệt là côn trùng giảm mạnh.

2️⃣ 🔊 這位編輯認為種子價格居高不下的原因是:

  • Zhè wèi biānjí rènwéi zhǒngzi jiàgé jū gāo bù xià de yuányīn shì:
  • Biên tập viên cho rằng nguyên nhân giá hạt giống luôn cao là:

( ) 🔊 加入能抗除草劑的基因。

  • Jiārù néng kàng chú cǎojì de jīyīn.
  • Thêm gen kháng thuốc diệt cỏ.

(√) 🔊 基改公司掌握了全世界多數的種子。

  • Jīgǎi gōngsī zhǎngwò le quán shìjiè dàduōshù de zhǒngzi.
  • Công ty biến đổi gen nắm giữ phần lớn hạt giống trên thế giới.

( ) 🔊 買基改種子也需買他們生產的除草劑。

  • Mǎi jīgǎi zhǒngzi yě xū mǎi tāmen shēngchǎn de chú cǎojì.
  • Mua hạt giống biến đổi gen phải mua cả thuốc diệt cỏ của họ.

📖 Giải thích:
Trong bài:

這家公司收購了全球大多數的種子公司,使種子價格居高不下
→ Nguyên nhân trực tiếp là độc quyền hạt giống.

3️⃣ 🔊 哪些說法使編輯認為基改公司賣的是「欺騙的種子」?

  • Nǎxiē shuōfǎ shǐ zhè wèi biānjí rènwéi jīgǎi gōngsī mài de shì “qīpiàn de zhǒngzi”?
  • Những phát biểu nào khiến biên tập viên cho rằng công ty biến đổi gen bán “hạt giống lừa dối”?

( ) 🔊 農民買不起基改種子。

  • Nóngmín mǎi bù qǐ jīgǎi zhǒngzi.
  • Nông dân không mua nổi hạt giống.

(√) 🔊 解決糧食不足的問題。

  • Jiějué liángshí bùzú de wèntí.
  • Giải quyết vấn đề thiếu lương thực.

(√) 🔊 基改可以減少農藥使用。

  • Jīgǎi kěyǐ jiǎnshǎo nóngyào shǐyòng.
  • Biến đổi gen có thể giảm dùng thuốc trừ sâu.

(√) 🔊 世界各地仍然還有飢荒。

  • Shìjiè gèdì réngrán hái yǒu jīhuāng.
  • Khắp nơi trên thế giới vẫn còn nạn đói.

( ) 🔊 全球基因改造作物早已大量增加。

  • Quánqiú jīyīn gǎizào zuòwù zǎoyǐ dàliàng zēngjiā.
  • Cây trồng biến đổi gen đã tăng mạnh toàn cầu.

( ) 🔊 基改作物抗蟲害也抗除草劑。

  • Jīgǎi zuòwù kàng chónghài yě kàng chú cǎojì.
  • Cây biến đổi gen kháng sâu và thuốc diệt cỏ.

📖 Giải thích:
Bài viết nói rõ:

「可以減少農藥使用」、「解決糧食不足問題」都非事實
→ Những lời quảng cáo trái với thực tế chính là “欺騙”.

4️⃣ 🔊 教授說「付出嚴重的代價」是指:

  • Jiàoshòu shuō “fùchū yánzhòng de dàijià” shì zhǐ:
  • Giáo sư nói “trả giá nghiêm trọng” là chỉ điều gì:

( ) 🔊 廠商行銷的手段。

  • Chǎngshāng xíngxiāo de shǒuduàn.
  • Thủ đoạn tiếp thị.

( ) 🔊 立法禁止種植和進口。

  • Lìfǎ jìnzhǐ zhòngzhí hé jìnkǒu.
  • Lập pháp cấm trồng và nhập khẩu.

(√) 造成嚴重經濟損失,也正在威脅國人的健康。

  • Zàochéng yánzhòng jīngjì sǔnshī, yě zhèngzài wēixié guórén de jiànkāng.
  • Gây tổn thất kinh tế nghiêm trọng và đe dọa sức khỏe người dân.

📖 Giải thích:
Đây là câu nguyên văn của giáo sư trong bài.

5️⃣ 🔊 教授認為「神奇食物」指基改食品:

Jiàoshòu rènwéi “shénqí shíwù” zhǐ jīgǎi shípǐn:
Giáo sư cho rằng “thực phẩm thần kỳ” ám chỉ thực phẩm biến đổi gen:

(√) 🔊 危害健康。

  • Wēihài jiànkāng.
  • Gây hại sức khỏe.

( ) 🔊 預防疾病。

  • Yùfáng jíbìng.
  • Phòng bệnh.

( ) 🔊 能解決飢荒問題。

  • Néng jiějué jīhuāng wèntí.
  • Giải quyết nạn đói.

📖 Giải thích:
Giáo sư nói đây chỉ là chiêu tiếp thị, thực chất gây hại.

6️⃣ 🔊 下面分別為哪一段論點?(#2, #3)

  • Xiàmiàn fēnbié shì nǎ yí duàn lùndiǎn?
  • Những luận điểm sau thuộc đoạn nào?

(√ #3)
🔊 基改公司擁有專利,解決糧食不足與減少農藥都是欺騙,真正的目的是商業利益。
→ Quan điểm của 科學雜誌編輯

(√ #3)
🔊 不符合公平正義。
→ Biên tập viên khoa học

(√ #2)
🔊 基改有害健康、影響自然環境。
→ Quan điểm của 家庭主婦

Từ vựng 2

1️⃣ 昆蟲 / kūnchóng / Côn trùng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: côn trùng
🔤 Pinyin: kūnchóng
🈶 Chữ Hán: 🔊 昆蟲

🔊 基改作物使昆蟲的種類與數量越來越少。

  • Jīgǎi zuòwù shǐ kūnchóng de zhǒnglèi yǔ shùliàng yuè lái yuè shǎo.
  • Cây trồng biến đổi gen khiến chủng loại và số lượng côn trùng ngày càng giảm.

🔊 春天來了,田裡的昆蟲也多了起來。

  • Chūntiān lái le, tián lǐ de kūnchóng yě duō le qǐlái.
  • Mùa xuân đến, côn trùng trong ruộng cũng nhiều lên.

🔊 過度使用農藥會破壞昆蟲的生態平衡。

  • Guòdù shǐyòng nóngyào huì pòhuài kūnchóng de shēngtài pínghéng.
  • Việc lạm dụng thuốc trừ sâu sẽ phá vỡ cân bằng sinh thái của côn trùng.

2️⃣ 不孕 / bùyùn / Vô sinh – (động từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: vô sinh
🔤 Pinyin: bùyùn
🈶 Chữ Hán: 🔊 不孕

🔊 吃基改食品容易過敏、不孕,甚至罹患癌症。

  • Chī jīgǎi shípǐn róngyì guòmǐn, bùyùn, shènzhì lìhuàn áizhèng.
  • Ăn thực phẩm biến đổi gen dễ dị ứng, vô sinh, thậm chí mắc ung thư.

🔊 長期壓力過大可能導致不孕問題。

  • Chángqí yālì guòdà kěnéng dǎozhì bùyùn wèntí.
  • Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến vấn đề vô sinh.

🔊 醫生建議他們檢查不孕的真正原因。

  • Yīshēng jiànyì tāmen jiǎnchá bùyùn de zhēnzhèng yuányīn.
  • Bác sĩ khuyên họ kiểm tra nguyên nhân thật sự của vô sinh.

3️⃣   罹患 / lìhuàn / Mắc (bệnh) – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: mắc bệnh
🔤 Pinyin: lìhuàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 罹患

🔊 吃基改食品容易過敏、不孕,甚至罹患癌症。

  • …shènzhì lìhuàn áizhèng.
  • …thậm chí mắc ung thư.

🔊 他年紀輕輕就罹患重病。

  • Tā niánjì qīngqīng jiù lìhuàn zhòngbìng.
  • Anh ấy còn rất trẻ đã mắc bệnh nặng.

🔊 長期抽菸容易罹患肺癌。

  • Chángqí chōuyān róngyì lìhuàn fèi’ái.
  • Hút thuốc lâu dài dễ mắc ung thư phổi.

4️⃣ 癌症 / áizhèng / Ung thư – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: ung thư
🔤 Pinyin: áizhèng
🈶 Chữ Hán: 🔊 癌症

🔊 甚至罹患癌症。

  • Shènzhì lìhuàn áizhèng.
  • Thậm chí mắc ung thư.

🔊 癌症的早期發現非常重要。

  • Áizhèng de zǎoqí fāxiàn fēicháng zhòngyào.
  • Phát hiện sớm ung thư vô cùng quan trọng.

🔊 他正在接受癌症治療。

  • Tā zhèngzài jiēshòu áizhèng zhìliáo.
  • Anh ấy đang điều trị ung thư.

5️⃣  🔊 蘋果 / píngguǒ / Táo – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: quả táo
🔤 Pinyin: píngguǒ
🈶 Chữ Hán: 🔊 蘋果

🔊 大豆、番茄、玉米、蘋果早就是基改食物。

  • …píngguǒ zǎo jiù shì jīgǎi shípǐn.
  • Đậu nành, cà chua, ngô, táo từ lâu đã là thực phẩm biến đổi gen.

🔊 我每天早上都會吃一個蘋果。

  • Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì chī yí gè píngguǒ.
  • Mỗi sáng tôi đều ăn một quả táo.

🔊 這種蘋果看起來很新鮮。

  • Zhè zhǒng píngguǒ kàn qǐlái hěn xīnxiān.
  • Loại táo này trông rất tươi.

6️⃣ 🔊 鮭魚 / guīyú / Cá hồi – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cá hồi
🔤 Pinyin: guīyú
🈶 Chữ Hán: 🔊 鮭魚

🔊 連基改鮭魚都成了美食。

  • Lián jīgǎi guīyú dōu chéng le měishí.
  • Ngay cả cá hồi biến đổi gen cũng trở thành món ăn.

🔊 這家餐廳的鮭魚很有名。

  • Zhè jiā cāntīng de guīyú hěn yǒumíng.
  • Cá hồi của nhà hàng này rất nổi tiếng.

🔊 他喜歡吃生鮭魚。

  • Tā xǐhuān chī shēng guīyú.
  • Anh ấy thích ăn cá hồi sống.

7️⃣ 🔊 不知不覺 / bùzhī bùjué / Không hay biết – (trạng từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: không hay biết
🔤 Pinyin: bùzhī bùjué
🈶 Chữ Hán: 🔊 不知不覺

🔊 這些食物已不知不覺上了我們的餐桌。

  • Zhèxiē shípǐn yǐ bùzhī bùjué shàng le wǒmen de cānzhuō.
  • Những thực phẩm này đã không hay biết mà lên bàn ăn của chúng ta.

🔊 聊著聊著,不知不覺就天黑了。

  • Liáo zhe liáo zhe, bùzhī bùjué jiù tiān hēi le.
  • Nói chuyện nói chuyện, không hay biết trời đã tối.

🔊 他不知不覺愛上了這座城市。

  • Tā bùzhī bùjué ài shàng le zhè zuò chéngshì.
  • Anh ấy không hay biết mà yêu thành phố này.

8️⃣  🔊 辨別 / biànbié / Phân biệt – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: phân biệt
🔤 Pinyin: biànbié
🈶 Chữ Hán: 🔊 辨別

🔊 很難從外觀辨別。

  • Hěn nán cóng wàiguān biànbié.
  • Rất khó phân biệt từ bề ngoài.

🔊 消費者很難辨別真假產品。

  • Xiāofèizhě hěn nán biànbié zhēn jiǎ chǎnpǐn.
  • Người tiêu dùng rất khó phân biệt hàng thật và giả.

🔊 孩子還不會辨別是非。

  • Háizi hái bú huì biànbié shìfēi.
  • Trẻ con vẫn chưa biết phân biệt đúng sai.

9️⃣  🔊 安心 / ānxīn / Yên tâm – (tính từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: yên tâm
🔤 Pinyin: ānxīn
🈶 Chữ Hán: 🔊 安心

🔊 因此怎麼能讓人吃得安心呢?

  • Yīncǐ zěnme néng ràng rén chī de ānxīn ne?
  • Vì vậy làm sao có thể khiến người ta ăn uống một cách yên tâm được đây?

🔊 只要產品安全,消費者才會安心。

  • Zhǐyào chǎnpǐn ānquán, xiāofèizhě cái huì ānxīn.
  • Chỉ cần sản phẩm an toàn thì người tiêu dùng mới yên tâm.

🔊 父母看到孩子平安回家,才終於安心了。

  • Fùmǔ kàndào háizi píng’ān huí jiā, cái zhōngyú ānxīn le.
  • Cha mẹ nhìn thấy con cái về nhà an toàn mới cuối cùng yên tâm.

1️⃣0️⃣ 🔊 雜誌 / zázhì / Tạp chí – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tạp chí
🔤 Pinyin: zázhì
🈶 Chữ Hán: 🔊 雜誌

🔊 (科學雜誌編輯)

  • (Kēxué zázhì biānjí)
  • (Biên tập viên tạp chí khoa học)

🔊 這本雜誌介紹了最新的科學研究。

  • Zhè běn zázhì jièshào le zuìxīn de kēxué yánjiū.
  • Tạp chí này giới thiệu các nghiên cứu khoa học mới nhất.

🔊 他每個月都會買科學雜誌來看。

  • Tā měi gè yuè dōu huì mǎi kēxué zázhì lái kàn.
  • Anh ấy mỗi tháng đều mua tạp chí khoa học để đọc.

1️⃣1️⃣ 編輯 / biānjí / Biên tập – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: biên tập
🔤 Pinyin: biānjí
🈶 Chữ Hán: 🔊 編輯

🔊 (科學雜誌編輯)

  • (Kēxué zázhì biānjí)
  • (Biên tập viên tạp chí khoa học)

🔊 這篇文章是由專業編輯修改的。

  • Zhè piān wénzhāng shì yóu zhuānyè biānjí xiūgǎi de.
  • Bài viết này do biên tập viên chuyên nghiệp chỉnh sửa.

🔊 他在出版社擔任編輯多年。

  • Tā zài chūbǎnshè dānrèn biānjí duō nián.
  • Anh ấy làm biên tập tại nhà xuất bản nhiều năm.

1️⃣2️⃣ 後果 / hòuguǒ / Hậu quả – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: hậu quả
🔤 Pinyin: hòuguǒ
🈶 Chữ Hán: 🔊 後果

🔊 後果卻是昆蟲和雜草產生了抗藥性。

  • Hòuguǒ què shì kūnchóng hé zácǎo chǎnshēng le kàng yàoxìng.
  • Hậu quả là côn trùng và cỏ dại sinh ra tính kháng thuốc.

🔊 他沒有想到事情會有這麼嚴重的後果。

  • Tā méiyǒu xiǎngdào shìqíng huì yǒu zhème yánzhòng de hòuguǒ.
  • Anh ấy không ngờ sự việc lại có hậu quả nghiêm trọng như vậy.

🔊 不負責任的行為一定會帶來後果。

  • Bù fùzérèn de xíngwéi yídìng huì dàilái hòuguǒ.
  • Hành vi thiếu trách nhiệm chắc chắn sẽ mang lại hậu quả.

1️⃣3️⃣ 雜草 / zácǎo / Cỏ dại – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cỏ dại
🔤 Pinyin: zácǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊 雜草

🔊 後果卻是昆蟲和雜草產生了抗藥性。

  • Hòuguǒ què shì kūnchóng hé zácǎo chǎnshēng le kàng yàoxìng.
  • Hậu quả là côn trùng và cỏ dại sinh ra tính kháng thuốc.

🔊 農民每天都要清除田裡的雜草。

  • Nóngmín měitiān dōu yào qīngchú tián lǐ de zácǎo.
  • Nông dân mỗi ngày đều phải nhổ cỏ dại trong ruộng.

🔊 雜草太多會影響農作物生長。

  • Zácǎo tài duō huì yǐngxiǎng nóngzuòwù shēngzhǎng.
  • Cỏ dại quá nhiều sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.

1️⃣4️⃣ 某 / mǒu / Một, nào đó – (đại từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: một, nào đó
🔤 Pinyin: mǒu
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 某家取得基改種子專利的農業技術公司

  • Mǒu jiā qǔdé jīgǎi zhǒngzǐ zhuānlì de nóngyè jìshù gōngsī
  • Một công ty kỹ thuật nông nghiệp nào đó đã取得 bằng sáng chế hạt giống biến đổi gen

🔊 某位專家提出了不同的看法。

  • Mǒu wèi zhuānjiā tíchū le bùtóng de kànfǎ.
  • Một chuyên gia nào đó đã đưa ra quan điểm khác.

🔊 這是某學生的研究成果。

  • Zhè shì mǒu xuéshēng de yánjiū chéngguǒ.
  • Đây là kết quả nghiên cứu của một học sinh nào đó.

1️⃣5️⃣ 專利 / zhuānlì / Bằng sáng chế – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bằng sáng chế
🔤 Pinyin: zhuānlì
🈶 Chữ Hán: 🔊 專利

🔊 某家取得基改種子專利的農業技術公司

  • Mǒu jiā qǔdé jīgǎi zhǒngzǐ zhuānlì de nóngyè jìshù gōngsī
  • Một công ty kỹ thuật nông nghiệp nào đó取得 bằng sáng chế hạt giống biến đổi gen

🔊 這項技術已經申請專利。

  • Zhè xiàng jìshù yǐjīng shēnqǐng zhuānlì.
  • Công nghệ này đã được đăng ký bằng sáng chế.

🔊 沒有專利保護,發明者會吃虧。

  • Méiyǒu zhuānlì bǎohù, fāmíngzhě huì chīkuī.
  • Không có bảo hộ bằng sáng chế, nhà phát minh sẽ chịu thiệt.

1️⃣6️⃣ 農民 / nóngmín / Nông dân – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nông dân
🔤 Pinyin: nóngmín
🈶 Chữ Hán: 🔊 農民

🔊 農民根本買不起。

  • Nóngmín gēnběn mǎi bù qǐ.
  • Nông dân hoàn toàn không mua nổi.

🔊 政府應該保障農民的權益。

  • Zhèngfǔ yīnggāi bǎozhàng nóngmín de quányì.
  • Chính phủ nên bảo vệ quyền lợi của nông dân.

🔊 農民是糧食生產的重要角色。

  • Nóngmín shì liángshí shēngchǎn de zhòngyào juésè.
  • Nông dân là nhân tố quan trọng trong sản xuất lương thực.

1️⃣7️⃣ 收購 / shōugòu / Thu mua, thâu tóm – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: thu mua, thâu tóm
🔤 Pinyin: shōugòu
🈶 Chữ Hán: 🔊 收購

🔊 這家公司收購了全球大多數的種子公司。

  • Zhè jiā gōngsī shōugòu le quánqiú dàduōshù de zhǒngzǐ gōngsī.
  • Công ty này đã thâu tóm phần lớn các công ty hạt giống trên thế giới.

🔊 大型企業不斷收購小公司。

  • Dàxíng qǐyè búduàn shōugòu xiǎo gōngsī.
  • Các tập đoàn lớn không ngừng thâu tóm công ty nhỏ.

🔊 政府限制外資收購本地企業。

  • Zhèngfǔ xiànzhì wàizī shōugòu běndì qǐyè.
  • Chính phủ hạn chế vốn nước ngoài thâu tóm doanh nghiệp trong nước.

1️⃣8️⃣ 居高不下 / jū gāo bù xià / Luôn ở mức cao – (thành ngữ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: luôn ở mức cao
🔤 Pinyin: jū gāo bù xià
🈶 Chữ Hán: 🔊 居高不下

🔊 使種子價格居高不下。

  • Shǐ zhǒngzǐ jiàgé jū gāo bù xià.
  • Khiến giá hạt giống luôn ở mức cao.

🔊 房價多年來一直居高不下。

  • Fángjià duō nián lái yìzhí jū gāo bù xià.
  • Giá nhà trong nhiều năm qua luôn ở mức cao.

🔊 醫療費用居高不下讓人擔心。

  • Yīliáo fèiyòng jū gāo bù xià ràng rén dānxīn.
  • Chi phí y tế cao liên tục khiến người ta lo lắng.

1️⃣9️⃣ 絕對 / juéduì / Tuyệt đối – (phó từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tuyệt đối
🔤 Pinyin: juéduì
🈶 Chữ Hán: 🔊 絕對

🔊 這絕對不符合公平正義。

  • Zhè juéduì bù fúhé gōngpíng zhèngyì.
  • Điều này tuyệt đối không phù hợp với công bằng và chính nghĩa.

🔊 這件事我絕對不會同意。

  • Zhè jiàn shì wǒ juéduì bú huì tóngyì.
  • Việc này tôi tuyệt đối không đồng ý.

🔊 世上沒有絕對公平的事。

  • Shìshàng méiyǒu juéduì gōngpíng de shì.
  • Trên đời không có chuyện hoàn toàn công bằng.

2️⃣0️⃣ 符合 / fúhé / Phù hợp – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: phù hợp
🔤 Pinyin: fúhé
🈶 Chữ Hán: 🔊 符合

🔊 這絕對不符合公平正義。

  • Zhè juéduì bù fúhé gōngpíng zhèngyì.
  • Điều này tuyệt đối không phù hợp với công bằng và chính nghĩa.

🔊 這個決定符合大多數人的利益。

  • Zhège juédìng fúhé dàduōshù rén de lìyì.
  • Quyết định này phù hợp với lợi ích của đa số.

🔊 他的行為不符合規定。

  • Tā de xíngwéi bù fúhé guīdìng.
  • Hành vi của anh ấy không phù hợp quy định.

2️⃣1️⃣ 非 / fēi / Không phải – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: không phải
🔤 Pinyin: fēi
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 都非事實。

  • Dōu fēi shìshí.
  • Đều không phải sự thật.

🔊 這並非他的本意。

  • Zhè bìng fēi tā de běnyì.
  • Điều này không phải là ý định ban đầu của anh ấy.

🔊 失敗並非壞事。

  • Shībài bìng fēi huài shì.
  • Thất bại không hẳn là điều xấu.

2️⃣2️⃣ 事實 / shìshí / Sự thật – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: sự thật
🔤 Pinyin: shìshí
🈶 Chữ Hán: 🔊 事實

🔊 都非事實。

  • Dōu fēi shìshí.
  • Đều không phải sự thật.

🔊 事實證明他的選擇是對的。

  • Shìshí zhèngmíng tā de xuǎnzé shì duì de.
  • Sự thật chứng minh lựa chọn của anh ấy là đúng.

🔊 我們應該尊重事實。

  • Wǒmen yīnggāi zūnzhòng shìshí.
  • Chúng ta nên tôn trọng sự thật.

2️⃣3️⃣ 種植 / zhòngzhí / Trồng trọt – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trồng trọt
🔤 Pinyin: zhòngzhí
🈶 Chữ Hán: 🔊 種植

🔊 美國因為種植基改作物。

  • Měiguó yīnwèi zhòngzhí jīgǎi zuòwù.
  • Mỹ vì trồng cây biến đổi gen.

🔊 農民在山區種植茶葉。

  • Nóngmín zài shānqū zhòngzhí cháyè.
  • Nông dân trồng trà ở vùng núi.

🔊 這裡適合種植水果。

  • Zhèlǐ shìhé zhòngzhí shuǐguǒ.
  • Nơi này thích hợp trồng trái cây.

2️⃣4️⃣ 總用量 / zǒng yòngliàng / Tổng lượng sử dụng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: tổng lượng sử dụng
🔤 Pinyin: zǒng yòngliàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 總用量

🔊 農藥總用量增加了約1億8千3百萬公斤。

  • Nóngyào zǒng yòngliàng zēngjiā le yuē yì yì bā qiān sān bǎi wàn gōngjīn.
  • Tổng lượng thuốc trừ sâu đã tăng khoảng 183 triệu kg.

🔊 水資源的總用量需要控制。

  • Shuǐ zīyuán de zǒng yòngliàng xūyào kòngzhì.
  • Tổng lượng sử dụng tài nguyên nước cần được kiểm soát.

🔊 這個城市的電力總用量很大。

  • Zhège chéngshì de diànlì zǒng yòngliàng hěn dà.
  • Tổng lượng điện sử dụng của thành phố này rất lớn.

2️⃣5️⃣ 公斤 / gōngjīn / Kilôgam – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: kilôgam
🔤 Pinyin: gōngjīn
🈶 Chữ Hán: 🔊 公斤

🔊 約1億8千3百萬公斤。

  • Yuē yì yì bā qiān sān bǎi wàn gōngjīn.
  • Khoảng 183 triệu kilôgam.

🔊 這袋米有二十公斤。

  • Zhè dài mǐ yǒu èrshí gōngjīn.
  • Bao gạo này nặng 20 kg.

🔊 他一天可以搬五十公斤的貨。

  • Tā yì tiān kěyǐ bān wǔshí gōngjīn de huò.
  • Anh ấy có thể vác 50 kg hàng mỗi ngày.

2️⃣6️⃣ 即便 / jíbiàn / Dù cho – (liên từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: dù cho
🔤 Pinyin: jíbiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 即便

🔊 即便全球基改作物早已大量增加。

  • Jíbiàn quánqiú jīgǎi zuòwù zǎoyǐ dàliàng zēngjiā.
  • Dù cho cây trồng biến đổi gen toàn cầu đã tăng mạnh.

🔊 即便下雨,他也會出門。

  • Jíbiàn xiàyǔ, tā yě huì chūmén.
  • Dù trời mưa, anh ấy vẫn sẽ ra ngoài.

🔊 即便失敗,也不要放棄。

  • Jíbiàn shībài, yě búyào fàngqì.
  • Dù thất bại cũng đừng bỏ cuộc.

2️⃣7️⃣ 兼 / jiān / Kiêm – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: kiêm
🔤 Pinyin: jiān
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 賣基改種子兼賣農藥。

  • Mài jīgǎi zhǒngzǐ jiān mài nóngyào.
  • Vừa bán hạt giống biến đổi gen vừa bán thuốc trừ sâu.

🔊 他兼任老師和研究員。

  • Tā jiānrèn lǎoshī hé yánjiūyuán.
  • Anh ấy kiêm nhiệm giáo viên và nhà nghiên cứu.

🔊 這家店兼賣飲料。

  • Zhè jiā diàn jiān mài yǐnliào.
  • Cửa hàng này kiêm bán đồ uống.

2️⃣8️⃣ 欺騙 / qīpiàn / Lừa dối – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: lừa dối
🔤 Pinyin: qīpiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 欺騙

🔊 這種「欺騙的種子」

  • Zhè zhǒng “qīpiàn de zhǒngzǐ”
  • Loại “hạt giống lừa dối” này

🔊 欺騙消費者是不道德的行為。

  • Qīpiàn xiāofèizhě shì bù dàodé de xíngwéi.
  • Lừa dối người tiêu dùng là hành vi vô đạo đức.

🔊 他不想再被欺騙。

  • Tā bù xiǎng zài bèi qīpiàn.
  • Anh ấy không muốn bị lừa dối nữa.

2️⃣9️⃣ 國人 / guórén / Người dân trong nước – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: người dân trong nước
🔤 Pinyin: guórén
🈶 Chữ Hán: 🔊 國人

🔊 也正在威脅國人的健康。

  • Yě zhèngzài wēixié guórén de jiànkāng.
  • Cũng đang đe dọa sức khỏe của người dân.

🔊 國人對食品安全非常重視。

  • Guórén duì shípǐn ānquán fēicháng zhòngshì.
  • Người dân rất coi trọng an toàn thực phẩm.

🔊 這件事引起國人關注。

  • Zhè jiàn shì yǐnqǐ guórén guānzhù.
  • Sự việc này thu hút sự quan tâm của người dân.

3️⃣0️⃣ 立法 / lìfǎ / Lập pháp – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: lập pháp
🔤 Pinyin: lìfǎ
🈶 Chữ Hán: 🔊 立法

🔊 政府應該立法禁止種植和進口。

  • Zhèngfǔ yīnggāi lìfǎ jìnzhǐ zhòngzhí hé jìnkǒu.
  • Chính phủ nên lập pháp cấm trồng và nhập khẩu.

🔊 國會正在討論新的立法。

  • Guóhuì zhèngzài tǎolùn xīn de lìfǎ.
  • Quốc hội đang thảo luận luật mới.

🔊 立法能保障人民權益。

  • Lìfǎ néng bǎozhàng rénmín quányì.
  • Lập pháp có thể bảo vệ quyền lợi của người dân.

3️⃣2️⃣ 以 / yǐ / Để, nhằm – (giới từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: để, nhằm
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 以照顧本地農民的利益。

  • Yǐ zhàogù běndì nóngmín de lìyì.
  • Nhằm chăm lo lợi ích của nông dân địa phương.

🔊 公司以提高品質為目標。

  • Gōngsī yǐ tígāo pǐnzhì wéi mùbiāo.
  • Công ty lấy việc nâng cao chất lượng làm mục tiêu.

🔊 他以努力學習為榮。

  • Tā yǐ nǔlì xuéxí wéi róng.
  • Anh ấy lấy việc học tập chăm chỉ làm niềm tự hào.

3️⃣2️⃣ 維護 / wéihù / Bảo vệ – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: bảo vệ
🔤 Pinyin: wéihù
🈶 Chữ Hán: 🔊 維護

🔊 維護消費者的權益。

  • Wéihù xiāofèizhě de quányì.
  • Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

🔊 我們應該維護環境。

  • Wǒmen yīnggāi wéihù huánjìng.
  • Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

🔊 法律用來維護社會秩序。

  • Fǎlǜ yòng lái wéihù shèhuì zhìxù.
  • Pháp luật dùng để duy trì trật tự xã hội.

3️⃣3️⃣ 神奇 / shénqí / Thần kỳ – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: thần kỳ
🔤 Pinyin: shénqí
🈶 Chữ Hán: 🔊 神奇

🔊 我們不需要這種神奇食物。

  • Wǒmen bù xūyào zhè zhǒng shénqí shíwù.
  • Chúng ta không cần loại thực phẩm “thần kỳ” này.

🔊 這本書充滿神奇的故事。

  • Zhè běn shū chōngmǎn shénqí de gùshì.
  • Cuốn sách này đầy những câu chuyện thần kỳ.

🔊 科技讓生活變得更神奇。

  • Kējì ràng shēnghuó biànde gèng shénqí.
  • Công nghệ khiến cuộc sống trở nên kỳ diệu hơn.

3️⃣4️⃣ 手段 / shǒuduàn / Thủ đoạn, biện pháp – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: thủ đoạn, biện pháp
🔤 Pinyin: shǒuduàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 手段

🔊 那只不過是廠商行銷的手段而已。

  • Nà zhǐ búguò shì chǎngshāng xíngxiāo de shǒuduàn éryǐ.
  • Đó chỉ là thủ đoạn tiếp thị của các nhà sản xuất mà thôi.

🔊 他為了成功,使用了各種手段。

  • Tā wèile chénggōng, shǐyòng le gèzhǒng shǒuduàn.
  • Để thành công, anh ấy đã sử dụng đủ mọi thủ đoạn.

🔊 不正當的手段不應該被接受。

  • Bù zhèngdàng de shǒuduàn bù yīnggāi bèi jiēshòu.
  • Những thủ đoạn không chính đáng không nên được chấp nhận.

3️⃣5️⃣ 付出 / fùchū / Trả giá, bỏ ra – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: trả giá, bỏ ra
🔤 Pinyin: fùchū
🈶 Chữ Hán: 🔊 付出

🔊 基改食物將會讓我們付出嚴重的代價。

  • Jīgǎi shíwù jiāng huì ràng wǒmen fùchū yánzhòng de dàijià.
  • Thực phẩm biến đổi gen sẽ khiến chúng ta phải trả cái giá nghiêm trọng.

🔊 成功往往需要付出很多努力。

  • Chénggōng wǎngwǎng xūyào fùchū hěn duō nǔlì.
  • Thành công thường đòi hỏi phải bỏ ra rất nhiều nỗ lực.

🔊 他為家庭付出了全部心力。

  • Tā wèi jiātíng fùchū le quánbù xīnlì.
  • Anh ấy đã cống hiến toàn bộ tâm sức cho gia đình.

3️⃣6️⃣ 代價 / dàijià / Cái giá, hậu quả phải trả – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: cái giá phải trả
🔤 Pinyin: dàijià
🈶 Chữ Hán: 🔊 代價

🔊 基改食物將會讓我們付出嚴重的代價。

  • Jīgǎi shíwù jiāng huì ràng wǒmen fùchū yánzhòng de dàijià.
  • Thực phẩm biến đổi gen sẽ khiến chúng ta phải trả cái giá nghiêm trọng.

🔊 做錯決定一定要付出代價。

  • Zuò cuò juédìng yídìng yào fùchū dàijià.
  • Đưa ra quyết định sai lầm nhất định phải trả giá.

🔊 他為自己的行為付出了沉重的代價。

  • Tā wèi zìjǐ de xíngwéi fùchū le chénzhòng de dàijià.
  • Anh ấy đã phải trả cái giá nặng nề cho hành vi của mình.

3️⃣7️⃣ 掌握 / zhǎngwò / Nắm giữ, làm chủ – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: nắm giữ, làm chủ
🔤 Pinyin: zhǎngwò
🈶 Chữ Hán: 🔊 掌握

🔊 自己的健康,掌握在自己手中。

  • Zìjǐ de jiànkāng, zhǎngwò zài zìjǐ shǒu zhōng.
  • Sức khỏe của chính mình nằm trong tay mình.

🔊 他已經掌握了這項技術。

  • Tā yǐjīng zhǎngwò le zhè xiàng jìshù.
  • Anh ấy đã làm chủ được kỹ thuật này.

🔊 學生應該掌握正確的學習方法。

  • Xuéshēng yīnggāi zhǎngwò zhèngquè de xuéxí fāngfǎ.
  • Học sinh nên nắm vững phương pháp học tập đúng đắn.

Ngữ pháp

1️⃣ 怎麼能……呢?

  • Những thực phẩm này vô tình xuất hiện trên bàn ăn của chúng ta. Thật khó để phân biệt chúng qua vẻ bề ngoài. Làm sao mọi người có thể ăn chúng một cách an tâm?

Cấu trúc:

怎麼能……呢? / 哪能……呢?→ Làm sao có thể… được? / Sao có thể như vậy được?

Giải thích

  • Biểu thị phủ định mạnh
  • Nhấn mạnh: không thể, không nên, không hợp lý
  • Thường dùng để phản bác, trách móc, nghi ngờ

Ví dụ

🔊 要是沒有言論自由,政府的決策,怎麼能受到人民的監督呢?

  • Yàoshi méiyǒu yánlùn zìyóu, zhèngfǔ de juécè, zěnme néng shòudào rénmín de jiāndū ne?
  • Nếu không có tự do ngôn luận, thì làm sao các quyết sách của chính phủ có thể chịu sự giám sát của nhân dân được?

請選擇合適的詞語完成句子

說真話/成功/欣賞/錯過/不被洗腦

(1)

🔊 你不好好努力工作,怎麼能成功呢?

  • Nǐ bù hǎohǎo nǔlì gōngzuò, zěnme néng chénggōng ne?
  • Bạn không chăm chỉ làm việc, làm sao có thể thành công được?

(2)

🔊 一旦政府把發言權當做政治工具,民眾又怎麼能不被洗腦呢?

  • Yídàn zhèngfǔ bǎ fāyánquán dàngzuò zhèngzhì gōngjù, mínzhòng yòu zěnme néng bù bèi xǐnǎo ne?
  • Một khi chính phủ xem quyền phát ngôn như công cụ chính trị, thì làm sao người dân có thể không bị tẩy não?

(3)

🔊 這麼好的電影,我們怎麼能錯過呢?

  • Zhème hǎo de diànyǐng, wǒmen zěnme néng cuòguò ne?
  • Bộ phim hay như vậy, làm sao chúng ta có thể bỏ lỡ được?

2️⃣ 從……來看

Do đó, xét theo thực tế “sử dụng máy lu nông nghiệp ngày càng tăng” và “hạt giống biến đổi gen và máy lu nông nghiệp được bán cùng nhau”, mục đích thực sự của các công ty biến đổi gen không phải là đáp ứng nhu cầu thực phẩm của mọi người mà là vì lợi ích thương mại.

Cấu trúc:

從 + 事實 / 情況 / 角度 + 來看

Giải thích

  • Dùng để quan sát → rút ra kết luận
  • Rất hay dùng trong văn nghị luận, học thuật

Ví dụ

🔊 從過度使用農藥的情形來看,消費者只能選擇購買有機食品了。

  • Cóng guòdù shǐyòng nóngyào de qíngxíng láikàn, xiāofèizhě zhǐ néng xuǎnzé gòumǎi yǒujī shípǐn le.
  • Xét từ tình trạng lạm dụng thuốc trừ sâu, người tiêu dùng chỉ có thể chọn mua thực phẩm hữu cơ.

請選擇合適的詞語完成句子

環保的觀點/目前/這個國家的社會現象/網路霸凌現象

(1)

🔊 從網路霸凌現象來看,政府應該制定更嚴格的法律來約束言論自由。

  • Cóng wǎnglù bàlíng xiànxiàng láikàn, zhèngfǔ yīnggāi zhìdìng gèng yángé de fǎlǜ lái yuēshù yánlùn zìyóu.
  • Xét từ hiện tượng bắt nạt trên mạng, chính phủ nên ban hành luật nghiêm ngặt hơn để hạn chế tự do ngôn luận.

(2)

🔊 從這個國家的社會現象來看,貧富懸殊是最大的問題。

  • Cóng zhège guójiā de shèhuì xiànxiàng láikàn, pínfù xuánshū shì zuìdà de wèntí.
  • Xét từ hiện tượng xã hội của quốc gia này, chênh lệch giàu nghèo là vấn đề lớn nhất.

(3)

🔊 從環保的觀點來看,鼓勵人民騎自行車上班是解決城市空氣汙染有效的方式之一。

  • Cóng huánbǎo de guāndiǎn láikàn, gǔlì rénmín qí zìxíngchē shàngbān shì jiějué chéngshì kōngqì wūrǎn yǒuxiào de fāngshì zhī yī.
  • Xét từ góc độ bảo vệ môi trường, khuyến khích người dân đi làm bằng xe đạp là một cách hiệu quả để giải quyết ô nhiễm không khí đô thị.

3️⃣ 以……

Chính phủ nên ban hành luật cấm trồng trọt và nhập khẩu để bảo vệ quyền lợi của nông dân địa phương, đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

以 + 目的 / kết quả mong muốn

Giải thích

  • Trang trọng hơn 「為了」
  • Diễn đạt mục đích – kết quả

Ví dụ

🔊 我們應事先做好準備,以減少颱風帶來的災害。

  • Wǒmen yīng shìxiān zuò hǎo zhǔnbèi, yǐ jiǎnshǎo táifēng dàilái de zāihài.
  • Chúng ta nên chuẩn bị trước để giảm thiểu thiệt hại do bão gây ra.

請選出適當的字詞完成句子

維護公司形象/照顧更多老人/爭取自己的權益

(1)

🔊 針對人口老化問題,政府已有完整的措施與政策,以照顧更多老人。

  • Zhēnduì rénkǒu lǎohuà wèntí, zhèngfǔ yǐyǒu wánzhěng de cuòshī yǔ zhèngcè, yǐ zhàogù gèng duō lǎorén.
  • Nhằm đối phó với vấn đề già hóa dân số, chính phủ đã có biện pháp và chính sách hoàn chỉnh để chăm sóc nhiều người cao tuổi hơn.

(2)

🔊 民眾因為政府不合理的勞工政策,有人在媒體發表文章,也有人上街抗議,以爭取自己的權益。

  • Mínzhòng yīnwèi zhèngfǔ bù hélǐ de láogōng zhèngcè, yǒu rén zài méitǐ fābiǎo wénzhāng, yě yǒu rén shàngjiē kàngyì, yǐ zhēngqǔ zìjǐ de quányì.
  • Do chính sách lao động bất hợp lý của chính phủ, người dân có người viết bài trên truyền thông, có người xuống đường biểu tình để giành quyền lợi cho mình.

(3)

🔊 經理表示,我們應做好品質管理,以維護公司形象。

  • Jīnglǐ biǎoshì, wǒmen yīng zuò hǎo pǐnzhì guǎnlǐ, yǐ wéihù gōngsī xíngxiàng.
  • Giám đốc cho biết chúng ta nên làm tốt công tác quản lý chất lượng để bảo vệ hình ảnh công ty.

Trước những ý kiến trái chiều, điều quan trọng không phải là ủng hộ hay phản đối một cách cực đoan, mà là hiểu rõ thông tin và cân nhắc lợi ích cùng rủi ro một cách khách quan. Chỉ khi có kiến thức đầy đủ và tinh thần trách nhiệm, chúng ta mới có thể đưa ra lựa chọn phù hợp cho bản thân và xã hội.

→ Xem tiếp: Bài 3: Phẫu thuật thẩm mỹ có tốt không?

Du Bao Ying

Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới.

Để lại một bình luận

Back to top button