Thông qua Bài 3: Giáo trình tiếng Trung Du Lịch – 在酒店 – Ở khách sạn bạn sẽ được làm quen với các mẫu câu, từ vựng và tình huống giao tiếp phổ biến khi nhận phòng, đặt phòng, hỏi dịch vụ, hay phản ánh sự cố tại khách sạn giúp bạn xử lý tình huống một cách tự tin và chuyên nghiệp khi lưu trú tại các khách sạn ở Trung Quốc hoặc những nơi sử dụng tiếng Trung.
← Xem lại Bài 2: Giáo trình tiếng Trung Du Lịch – Giao thông
→ Tải file sách PDF của Giáo trình tiếng Trung Du lịch tại đây
一、 句子
1️⃣ 🔊 请问,您预订房间了吗?
- Qǐng wèn, nín yùdìng fángjiān le ma?
- Xin hỏi, ngài đã đặt phòng chưa?
2️⃣ 🔊 我订了一间标准房。
- Wǒ dìng le yì jiān biāozhǔnfáng.
- Tôi đã đặt một phòng tiêu chuẩn.
3️⃣ 🔊 请您填一下这张旅馆住宿登记表。
- Qǐng nín tián yíxià zhè zhāng lǚguǎn zhùsù dēngjìbiǎo.
- Mời ngài điền vào mẫu đăng ký tạm trú này.
4️⃣ 🔊 这是房卡,在九层,房号922。
- Zhè shì fángkǎ, zài jiǔ céng, fánghào jiǔ’èr’èr.
- Đây là thẻ phòng, ở tầng 9, số phòng 922.
5️⃣ 🔊 我要退房。
- Wǒ yào tuìfáng.
- Tôi muốn trả phòng.
6️⃣ 🔊 女士这是1985房的账单,请您核对一下。
- Nǚshì zhè shì yī jiǔ bā wǔ hào fáng de zhàngdān, qǐng nín héduì yíxià.
- Thưa bà, đây là hóa đơn phòng 1985, mời bà kiểm tra.
7️⃣ 🔊 您想用什么方式支付?现金还是信用卡?
- Nín xiǎng yòng shénme fāngshì zhīfù? Xiànjīn háishi xìnyòngkǎ?
- Ngài muốn thanh toán bằng phương thức nào? Tiền mặt hay thẻ tín dụng?
8️⃣ 🔊 这个房间很不错,很安静。
- Zhè ge fángjiān hěn búcuò, hěn’ ānjìng.
- Phòng này khá ổn, rất yên tĩnh.
9️⃣ 🔊 房间里的电话能打国内长途吗?
- Fángjiān lǐ de diànhuà néng dǎ guónèi chángtú ma?
- Điện thoại trong phòng có gọi được liên tỉnh trong nước không?
Nội dung này chỉ dành cho thành viên.
👉 Xem đầy đủ nội dung