Bài 15: Tiếng Trung đương đại 1 – Tôi cảm thấy không khỏe

Bài 15 Giáo trình tiếng Trung đương đại 1: Tôi rất khó chịu 我很不舒服 giúp bạn nắm vững mục tiêu dưới đây:

→ Tải [ MP3, PDF ] của Giáo trình tiếng Trung Đương Đại 1 tại đây!

Chủ đề: 生病 Bị ốm

  • Học cách hỏi ai đó cảm giác của họ thế nào.
  • Học cách mô tả các triệu chứng bằng các từ đơn giản.
  • Học cách đưa ra gợi ý cho ai đó đang bị bệnh.
  • Học cách từ chối hoặc chấp nhận lời đề nghị.

← Xem lại Bài 14: Tiếng Trung Đương Đại

Bài viết đề cập đến nội dung sau: ⇓

Từ vựng I

1. 醫生 – /yīshēng/ – (N) (y sinh) : bác sĩ

醫 Stroke Order Animation生 Stroke Order Animation

Ví dụ:

他是醫生。
Tā shì yīshēng.
Anh ấy là bác sĩ.

我去看醫生。
Wǒ qù kàn yīshēng.
Tôi đi khám bác sĩ.

2. 一直 – /yìzhí/ – (Adv) (nhất trực) : luôn luôn, suốt

一 Stroke Order Animation直 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我一直在學習。
Wǒ yìzhí zài xuéxí.
Tôi luôn luôn học tập.

她一直很努力。
Tā yìzhí hěn nǔlì.
Cô ấy luôn luôn rất chăm chỉ.

3. – /liú/ – (V) (lưu) : chảy

流 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我的鼻子在流血。
Wǒ de bízi zài liúxiě.
Mũi của tôi đang chảy máu.

他流下了眼淚。
Tā liúxià le yǎnlèi.
Anh ấy rơi nước mắt.

4. 鼻水 – /bíshuǐ/ – (N) (tị thủy) : nước mũi

鼻 Stroke Order Animation水 Stroke Order Animation

Ví dụ:

他感冒了,流很多鼻水。
Tā gǎnmào le, liú hěn duō bíshuǐ.
Anh ấy bị cảm, chảy rất nhiều nước mũi.

你有沒有紙巾?我有鼻水。
Nǐ yǒu méiyǒu zhǐjīn? Wǒ yǒu bíshuǐ.
Bạn có khăn giấy không? Tôi bị chảy nước mũi.

5. – /tóu/ – (N) (đầu) : đầu

頭 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我的頭很痛。
Wǒ de tóu hěn tòng.
Đầu tôi rất đau.

他有一個大頭。
Tā yǒu yí gè dà tóu.
Anh ấy có một cái đầu to.

6. – /tòng/ – (Vs) (thống) : đau

痛 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我的肚子很痛。
Wǒ de dùzi hěn tòng.
Bụng tôi rất đau.

你哪裡痛?
Nǐ nǎlǐ tòng?
Bạn đau ở đâu?

7. 胃口 – /wèikǒu/ – (N) (vị khẩu) : khẩu vị, sự thèm ăn

胃 Stroke Order Animation口 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我今天沒有胃口。
Wǒ jīntiān méiyǒu wèikǒu.
Hôm nay tôi không có khẩu vị.

她的胃口很好。
Tā de wèikǒu hěn hǎo.
Cô ấy có khẩu vị rất tốt.

8. – /chà/ – (Vs) (sai) : kém, tệ

差 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我的成績很差。
Wǒ de chéngjì hěn chà.
Thành tích của tôi rất kém.

這家飯店的服務很差。
Zhè jiā fàndiàn de fúwù hěn chà.
Dịch vụ của khách sạn này rất tệ.

9. 喉嚨 – /hóulóng/ – (N) (hầu lung) : cổ họng

喉 Stroke Order Animation嚨 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我的喉嚨很痛。
Wǒ de hóulóng hěn tòng.
Họng tôi rất đau.

你喉嚨不舒服嗎?
Nǐ hóulóng bù shūfú ma?
Cổ họng bạn không thoải mái à?

10. 發炎 – /fāyán/ – (Vp-sep) (phát viêm) : bị viêm

發 Stroke Order Animation炎 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我的喉嚨發炎了。
Wǒ de hóulóng fāyán le.
Họng của tôi bị viêm rồi.

他的眼睛發炎了。
Tā de yǎnjīng fāyán le.
Mắt của anh ấy bị viêm rồi.

11. 生病 – /shēngbìng/ – (Vp-sep) (sinh bệnh) : bị bệnh

生 Stroke Order Animation病 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我生病了,不能去學校。
Wǒ shēngbìng le, bùnéng qù xuéxiào.
Tôi bị bệnh rồi, không thể đến trường.

她常常生病。
Tā chángcháng shēngbìng.
Cô ấy thường xuyên bị bệnh.

12. 發燒 – /fāshāo/ – (Vp-sep) (phát thiêu) : bị sốt

發 Stroke Order Animation燒 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我今天發燒了。
Wǒ jīntiān fāshāo le.
Hôm nay tôi bị sốt rồi.

你發燒幾度?
Nǐ fāshāo jǐ dù?
Bạn sốt bao nhiêu độ?

13. 感冒 – /gǎnmào/ – (Vp) (cảm mạo) : bị cảm

感 Stroke Order Animation冒 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你感冒了嗎?
Nǐ gǎnmào le ma?
Bạn bị cảm à?

冬天很容易感冒。
Dōngtiān hěn róngyì gǎnmào.
Mùa đông rất dễ bị cảm.

14. – /yào/ – (N) (dược) : thuốc

藥 Stroke Order Animation

Ví dụ:

這是你的藥。
Zhè shì nǐ de yào.
Đây là thuốc của bạn.

你要吃藥嗎?
Nǐ yào chī yào ma?
Bạn có cần uống thuốc không?

15. 藥局 – /yàojú/ – (N) (dược cục) : hiệu thuốc

藥 Stroke Order Animation局 Stroke Order Animation

Ví dụ:

這裡有一家藥局。
Zhèlǐ yǒu yì jiā yàojú.
Ở đây có một hiệu thuốc.

我去藥局買藥。
Wǒ qù yàojú mǎi yào.
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc.

16. – /ná/ – (V) (nã) : lấy, cầm

拿 Stroke Order Animation

Ví dụ:

請幫我拿一下。
Qǐng bāng wǒ ná yíxià.
Làm ơn giúp tôi cầm một chút.

你可以拿這個嗎?
Nǐ kěyǐ ná zhège ma?
Bạn có thể cầm cái này không?

17. – /bǎ/ – (Ptc) (bả) : giới từ “đem, lấy”

把 Stroke Order Animation

Ví dụ:

請把書給我。
Qǐng bǎ shū gěi wǒ.
Hãy đưa sách cho tôi.

他把門打開了。
Tā bǎ mén dǎkāi le.
Anh ấy đã mở cửa.

18. – /shuǐ/ – (N) (thủy) : nước

水 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我想喝水。
Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.

這杯水很冷。
Zhè bēi shuǐ hěn lěng.
Cốc nước này rất lạnh.

19. 休息 – /xiūxí/ – (Vi) (hưu tức) : nghỉ ngơi

休 Stroke Order Animation息 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你累了嗎?休息一下吧!
Nǐ lèi le ma? Xiūxí yíxià ba!
Bạn mệt rồi à? Nghỉ ngơi một chút đi!

老師讓我們休息十分鐘。
Lǎoshī ràng wǒmen xiūxí shí fēnzhōng.
Thầy giáo cho chúng tôi nghỉ ngơi 10 phút.

20. 睡覺 – /shuìjiào/ – (V-sep) (thụy giác) : ngủ

睡 Stroke Order Animation覺 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我每天十一點睡覺。
Wǒ měitiān shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi ngủ lúc 11 giờ mỗi ngày.

孩子已經睡覺了。
Háizi yǐjīng shuìjiào le.
Đứa trẻ đã ngủ rồi.

21. 早一點 – /zǎo yìdiǎn/ – (Adv) (tảo nhất điểm) : sớm hơn một chút

早 Stroke Order Animation一 Stroke Order Animation點 Stroke Order Animation

Ví dụ:

明天請早一點來。
Míngtiān qǐng zǎo yìdiǎn lái.
Ngày mai hãy đến sớm một chút.

你應該早一點睡覺。
Nǐ yīnggāi zǎo yìdiǎn shuìjiào.
Bạn nên đi ngủ sớm một chút.

Hội thoại I

醫生: 白小姐,妳哪裡不舒服?
如玉: 我一直流鼻水,頭很痛,胃口很差。什麼東西都不想吃。
醫生: 大概多久了?
如玉: 已經四、五天了。
醫生: 我看看妳的喉嚨。喉嚨有一點發炎。
如玉: 請問我生的是什麼病?
醫生: 妳有一點發燒,是感冒,不過沒有什麼關係。
如玉: 請問我得吃藥嗎?
醫生: 要,妳到藥局去拿藥。
如玉: 好的。請問我的病什麼時候會好?
醫生: 回去把藥吃了,多喝水,多休息,早一點睡覺,很快就會好。
如玉: 好的,謝謝您。

Pinyin:

Yīshēng: Bái Xiǎojiě, nǐ nǎlǐ bù shūfú?
Rúyù: Wǒ yīzhí liú bíshuǐ, tóu hěn tòng, wèikǒu hěn chà. Shénme dōngxi dōu bù xiǎng chī.
Yīshēng: Dàgài duō jiǔ le?
Rúyù: Yǐjīng sì, wǔ tiān le.
Yīshēng: Wǒ kànkàn nǐ de hóulóng. Hóulóng yǒu yīdiǎn fāyán.
Rúyù: Qǐngwèn wǒ shēng de shì shénme bìng?
Yīshēng: Nǐ yǒu yīdiǎn fāshāo, shì gǎnmào, bùguò méiyǒu shénme guānxì.
Rúyù: Qǐngwèn wǒ děi chī yào ma?
Yīshēng: Yào, nǐ dào yàojú qù ná yào.
Rúyù: Hǎode. Qǐngwèn wǒ de bìng shénme shíhòu huì hǎo?
Yīshēng: Huíqù bǎ yào chīle, duō hē shuǐ, duō xiūxí, zǎo yīdiǎn shuìjiào, hěn kuài jiù huì hǎo.
Rúyù: Hǎode, xièxie nín.

Dịch tiếng Việt:

Bác sĩ: Cô Bạch, cô cảm thấy không khỏe ở đâu?
Như Ngọc: Tôi cứ chảy nước mũi mãi, đầu rất đau, ăn uống cũng rất kém. Tôi không muốn ăn gì cả.
Bác sĩ: Khoảng bao lâu rồi?
Như Ngọc: Đã bốn, năm ngày rồi.
Bác sĩ: Để tôi xem cổ họng của cô. Cổ họng có hơi viêm.
Như Ngọc: Xin hỏi tôi bị bệnh gì vậy?
Bác sĩ: Cô hơi sốt một chút, là bị cảm, nhưng không có gì nghiêm trọng.
Như Ngọc: Tôi có cần uống thuốc không?
Bác sĩ: Cần, cô đến hiệu thuốc lấy thuốc.
Như Ngọc: Vâng. Xin hỏi bao lâu thì tôi sẽ khỏi bệnh?
Bác sĩ: Về nhà uống thuốc, uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều, ngủ sớm một chút, sẽ nhanh khỏi thôi.
Như Ngọc: Vâng, cảm ơn bác sĩ.

Từ vựng II

1. 臉色 – /liǎnsè/ – (N) (liễm sắc) : sắc mặt

臉 Stroke Order Animation色 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你的臉色不太好,怎麼了?
Nǐ de liǎnsè bù tài hǎo, zěnme le?
Sắc mặt của bạn không tốt lắm, có chuyện gì vậy?

他生病了,所以臉色很差。
Tā shēngbìng le, suǒyǐ liǎnsè hěn chà.
Anh ấy bị ốm nên sắc mặt rất kém.

2. 難看 – /nánkàn/ – (Vs) (nan khán) : khó coi, xấu

難 Stroke Order Animation看 Stroke Order Animation

Ví dụ:

這件衣服的顏色太難看了。
Zhè jiàn yīfu de yánsè tài nánkàn le.
Màu của bộ quần áo này quá xấu.

他的字寫得很難看。
Tā de zì xiě de hěn nánkàn.
Chữ của anh ấy viết rất xấu.

3. 肚子 – /dùzi/ – (N) (đỗ tử) : bụng

肚 Stroke Order Animation子 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我的肚子疼。
Wǒ de dùzi téng.
Bụng tôi đau.

你吃太多了,所以肚子不舒服。
Nǐ chī tài duō le, suǒyǐ dùzi bù shūfu.
Bạn ăn quá nhiều nên bụng khó chịu.

4. – /tù/ – (V) (thổ) : nôn, ói

吐 Stroke Order Animation

Ví dụ:

他喝太多酒了,開始吐了。
Tā hē tài duō jiǔ le, kāishǐ tù le.
Anh ấy uống quá nhiều rượu, bắt đầu nôn rồi.

我昨天吃壞肚子了,一直吐。
Wǒ zuótiān chī huài dùzi le, yìzhí tù.
Hôm qua tôi bị đau bụng, cứ nôn suốt.

5. – /jǐ/ – (N) (kỷ) : một vài, mấy

幾 Stroke Order Animation

Ví dụ:

這裡有幾個人?
Zhèlǐ yǒu jǐ gè rén?
Ở đây có mấy người?

我買了幾本書。
Wǒ mǎi le jǐ běn shū.
Tôi đã mua vài quyển sách.

6. – /cì/ – (M) (thứ) : lần, lượt

次 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我去過中國三次。
Wǒ qù guò Zhōngguó sān cì.
Tôi đã đi Trung Quốc ba lần.

這是我第一次見到你。
Zhè shì wǒ dì yī cì jiàndào nǐ.
Đây là lần đầu tiên tôi gặp bạn.

7. – /péi/ – (V) (bồi) : đi cùng, ở bên

陪 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我陪你去醫院吧。
Wǒ péi nǐ qù yīyuàn ba.
Tôi đi cùng bạn đến bệnh viện nhé.

她總是陪著我學習。
Tā zǒng shì péizhe wǒ xuéxí.
Cô ấy luôn ở bên tôi học tập.

8. 看病 – /kànbìng/ – (V-sep) (khán bệnh) : khám bệnh

看 Stroke Order Animation病 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你應該去醫院看病。
Nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng.
Bạn nên đến bệnh viện khám bệnh.

今天我去醫院看病了。
Jīntiān wǒ qù yīyuàn kànbìng le.
Hôm nay tôi đã đi khám bệnh.

9. 健康 – /jiànkāng/ – (N) (kiện khang) : sức khỏe

健 Stroke Order Animation康 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你的健康很重要。
Nǐ de jiànkāng hěn zhòngyào.
Sức khỏe của bạn rất quan trọng.

保持健康的生活習慣很重要。
Bǎochí jiànkāng de shēnghuó xíguàn hěn zhòngyào.
Duy trì thói quen sống lành mạnh rất quan trọng.

10. 保險 – /bǎoxiǎn/ – (N) (bảo hiểm) : bảo hiểm

保 Stroke Order Animation險 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你有醫療保險嗎?
Nǐ yǒu yīliáo bǎoxiǎn ma?
Bạn có bảo hiểm y tế không?

買保險可以保護自己。
Mǎi bǎoxiǎn kěyǐ bǎohù zìjǐ.
Mua bảo hiểm có thể bảo vệ bản thân.

11. – /gēn/ – (Prep) (căn) : với, cùng với

跟 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你可以跟我一起去嗎?
Nǐ kěyǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Bạn có thể đi cùng tôi không?

我跟他是好朋友。
Wǒ gēn tā shì hǎo péngyǒu.
Tôi và anh ấy là bạn tốt.

12. – /yóu/ – (Vs) (du) : dầu, béo, nhờn

油 Stroke Order Animation

Ví dụ:

這道菜太油了。
Zhè dào cài tài yóu le.
Món ăn này quá nhiều dầu mỡ.

你的頭髮有點油,應該洗頭了。
Nǐ de tóufà yǒudiǎn yóu, yīnggāi xǐtóu le.
Tóc bạn hơi nhờn, nên gội đầu rồi.

13. – /bīng/ – (Vs) (băng) : lạnh, băng, đá

冰 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我喜歡喝冰水。
Wǒ xǐhuan hē bīngshuǐ.
Tôi thích uống nước đá.

外面太冷了,地上都是冰。
Wàimiàn tài lěng le, dìshàng dōu shì bīng.
Bên ngoài quá lạnh, mặt đất toàn băng.

14. – /bié/ – (Adv) (biệt) : đừng, chớ

別 Stroke Order Animation

Ví dụ:

別忘了帶傘。
Bié wàng le dài sǎn.
Đừng quên mang ô.

上課的時候別說話。
Shàngkè de shíhou bié shuōhuà.
Trong giờ học đừng nói chuyện.

15. 關心 – /guānxīn/ – (Vst) (quan tâm) : quan tâm, lo lắng

關 Stroke Order Animation心 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我很關心你的健康。
Wǒ hěn guānxīn nǐ de jiànkāng.
Tôi rất quan tâm đến sức khỏe của bạn.

老師關心每個學生的學習情況。
Lǎoshī guānxīn měi gè xuéshēng de xuéxí qíngkuàng.
Giáo viên quan tâm đến tình hình học tập của từng học sinh.

16. – /bāo/ – (M) (bao) : túi, gói

包 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我買了一包餅乾。
Wǒ mǎi le yì bāo bǐnggān.
Tôi đã mua một gói bánh quy.

這個包裡面有什麼?
Zhège bāo lǐmiàn yǒu shénme?
Trong túi này có gì?

17. – /shuì/ – (Vi) (thụy) : ngủ

睡 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我昨天睡得很好。
Wǒ zuótiān shuì de hěn hǎo.
Hôm qua tôi ngủ rất ngon.

孩子已經睡著了。
Háizi yǐjīng shuìzháo le.
Đứa trẻ đã ngủ rồi.

18. 小時 – /xiǎoshí/ – (N) (tiểu thời) : giờ, tiếng đồng hồ

小 Stroke Order Animation時 Stroke Order Animation

Ví dụ:

我每天學習三個小時。
Wǒ měitiān xuéxí sān gè xiǎoshí.
Tôi học ba tiếng mỗi ngày.

從這裡到機場要一個小時。
Cóng zhèlǐ dào jīchǎng yào yí gè xiǎoshí.
Từ đây đến sân bay mất một tiếng.

19. 怎麼了 – /zěnme le/ – (Phrase) (chẩm ma liễu) : sao thế?, có chuyện gì vậy?

怎 Stroke Order Animation麼 Stroke Order Animation了 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你怎麼了?看起來不太舒服。
Nǐ zěnme le? Kàn qǐlái bú tài shūfu.
Bạn sao thế? Trông có vẻ không khỏe lắm.

他今天沒來上課,怎麼了?
Tā jīntiān méi lái shàngkè, zěnme le?
Hôm nay anh ấy không đến lớp, có chuyện gì sao?

20. 不用了 – /búyòng le/ – (Phrase) (bất dụng liễu) : không cần nữa

不 Stroke Order Animation用 Stroke Order Animation了 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你要幫忙嗎?不用了,謝謝!
Nǐ yào bāngmáng ma? Búyòng le, xièxiè!
Bạn cần giúp không? Không cần nữa, cảm ơn!

我已經吃飽了,不用了。
Wǒ yǐjīng chībǎo le, búyòng le.
Tôi đã no rồi, không cần nữa.

21. 健康中心 – /jiànkāng zhōngxīn/ – (N) (kiện khang trung tâm) : trung tâm y tế

健 Stroke Order Animation康 Stroke Order Animation中 Stroke Order Animation心 Stroke Order Animation

Ví dụ:

如果你生病了,可以去健康中心看醫生。
Rúguǒ nǐ shēngbìng le, kěyǐ qù jiànkāng zhōngxīn kàn yīshēng.
Nếu bạn bị bệnh, có thể đến trung tâm y tế để khám bác sĩ.

學校的健康中心提供免費的檢查。
Xuéxiào de jiànkāng zhōngxīn tígōng miǎnfèi de jiǎnchá.
Trung tâm y tế của trường cung cấp kiểm tra miễn phí.

22. 回家 – /huí jiā/ – (V) (hồi gia) : về nhà

回 Stroke Order Animation家 Stroke Order Animation

Ví dụ:

下班以後,我就回家了。
Xiàbān yǐhòu, wǒ jiù huíjiā le.
Sau khi tan làm, tôi về nhà luôn.

太晚了,我們回家吧!
Tài wǎn le, wǒmen huíjiā ba!
Muộn quá rồi, chúng ta về nhà thôi!

23. 最好 – /zuìhǎo/ – (Adv) (tối hảo) : tốt nhất, nên

最 Stroke Order Animation好 Stroke Order Animation

Ví dụ:

你生病了,最好多休息。
Nǐ shēngbìng le, zuìhǎo duō xiūxi.
Bạn bị ốm rồi, tốt nhất nên nghỉ ngơi nhiều.

明天天氣冷,你最好穿多一點衣服。
Míngtiān tiānqì lěng, nǐ zuìhǎo chuān duō yìdiǎn yīfú.
Ngày mai trời lạnh, bạn nên mặc thêm áo.

Hội thoại II

如玉: 你怎麼了?臉色這麼難看。
安同: 昨天晚上肚子很不舒服,吃了東西就吐,還吐了好幾次。
如玉: 你這麼不舒服,我陪你去看病,好不好?
安同: 不用了。我在台灣沒有健康保險。

如玉: 那麼,我陪你去學校的健康中心。那裡的醫生很好,對學生也很客氣。
安同: 謝謝妳。我想去藥局買藥就好了。
如玉: 你真的不去看病嗎?
安同: 我想回家休息。請妳跟老師說,我生病了,不能上課。
如玉: 好。你自己要多小心。油的、冰的東西最好都別吃。
安同: 謝謝妳的關心。

(如玉下課以後)

如玉: 我來看你了。現在覺得怎麼樣?好一點了嗎?
安同: 謝謝妳,好多了。我吃了一包藥以後,睡得比昨天好。
如玉: 不錯。你睡了幾個小時的覺以後,現在臉色比早上好得多了。

Pinyin:

Rúyù: Nǐ zěnme le? Liǎnsè zhème nánkàn.
Àntóng: Zuótiān wǎnshàng dùzi hěn bù shūfú, chīle dōngxī jiù tù, hái tùle hǎo jǐ cì.
Rúyù: Nǐ zhème bù shūfú, wǒ péi nǐ qù kànbìng, hǎo bù hǎo?
Àntóng: Bùyòng le. Wǒ zài Táiwān méiyǒu jiànkāng bǎoxiǎn.
Rúyù: Nàme, wǒ péi nǐ qù xuéxiào de jiànkāng zhōngxīn. Nàlǐ de yīshēng hěn hǎo, duì xuéshēng yě hěn kèqì.
Àntóng: Xièxiè nǐ. Wǒ xiǎng qù yàojú mǎi yào jiù hǎo le.
Rúyù: Nǐ zhēnde bù qù kànbìng ma?
Àntóng: Wǒ xiǎng huí jiā xiūxí. Qǐng nǐ gēn lǎoshī shuō, wǒ shēngbìng le, bù néng shàngkè.
Rúyù: Hǎo. Nǐ zìjǐ yào duō xiǎoxīn. Yóu de, bīng de dōngxī zuì hǎo dōu bié chī.
Àntóng: Xièxiè nǐ de guānxīn.

[Rúyù xiàkè yǐhòu]

Rúyù: Wǒ lái kàn nǐ le. Xiànzài juéde zěnmeyàng? Hǎo yīdiǎn le ma?
Àntóng: Xièxiè nǐ, hǎo duō le. Wǒ chīle yī bāo yào yǐhòu, shuì de bǐ zuótiān hǎo.
Rúyù: Bùcuò. Nǐ shuìle jǐ gè xiǎoshí de jiào yǐhòu, xiànzài liǎnsè bǐ zǎoshàng hǎo de duō le.

Tiếng Việt:

Như Ngọc: Cậu sao vậy? Trông sắc mặt khó coi quá.
An Đồng: Tối qua bụng mình rất khó chịu, ăn vào là nôn, còn nôn mấy lần liền.
Như Ngọc: Cậu khó chịu như vậy, để mình đưa cậu đi khám nhé?
An Đồng: Không cần đâu. Mình không có bảo hiểm y tế ở Đài Loan.
Như Ngọc: Vậy thì, mình đưa cậu đến trung tâm y tế của trường nhé. Bác sĩ ở đó rất giỏi, đối với sinh viên cũng rất nhiệt tình.
An Đồng: Cảm ơn cậu. Mình chỉ muốn đi nhà thuốc mua thuốc là được rồi.
Như Ngọc: Cậu thật sự không đi khám à?
An Đồng: Mình muốn về nhà nghỉ ngơi. Cậu giúp mình nói với thầy giáo là mình bị ốm, không thể đi học được.
Như Ngọc: Được rồi. Cậu nhớ tự chăm sóc bản thân nhé. Đồ dầu mỡ và đồ lạnh tốt nhất đừng ăn.
An Đồng: Cảm ơn cậu đã quan tâm.

(Sau giờ tan học)

Như Ngọc: Mình đến thăm cậu đây. Giờ thấy sao rồi? Đỡ hơn chút nào chưa?
An Đồng: Cảm ơn cậu, đỡ nhiều rồi. Mình uống một gói thuốc xong, ngủ ngon hơn hôm qua.
Như Ngọc: Tốt đấy. Cậu ngủ được vài tiếng rồi, giờ sắc mặt trông tốt hơn nhiều so với sáng nay.

Hãy mua ngay PDF Phân tích giải thích toàn bộ Giáo trình tiếng Trung Đương Đại qua hotline 0912347782

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button