Bài 1: Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp tập 1 – Chào bạn!

Bài 1: Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp tập 1 – “Chào bạn!” những mẫu câu giao tiếp cơ bản mà người mới học tiếng Trung thường gặp, bao gồm chào hỏi, giới thiệu bản thân và hỏi tên.

Qua cuộc trò chuyện giữa Đại Vệ với Lý Quân và cô Vương, người học có thể học được cách giới thiệu bản thân và tạo mối liên hệ ban đầu trong môi trường mới.

Bài viết đề cập đến nội dung sau: ⇓

Từ vựng

1. 你好 /nǐ hǎo/ – câu chào – nhĩ hảo – chào bạn

你 Stroke Order Animation好 Stroke Order Animation

  • 你好,我是留学生。
    (Nǐ hǎo, wǒ shì liúxuéshēng.)
    → Xin chào, tôi là du học sinh.
  • 你好!你叫什么名字?
    (Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?)
    → Chào bạn! Bạn tên là gì?

2. /hǎo/ – adj. – hảo – tốt, khỏe, hay, ngon

好 Stroke Order Animation

  • 这个饭很好吃。
    (Zhège fàn hěn hǎochī.)
    → Món ăn này rất ngon.
  • 你今天好吗?
    (Nǐ jīntiān hǎo ma?)
    → Hôm nay bạn khỏe không?

3. /nǐ/ – pron. – nhĩ – bạn, anh, chị…

你 Stroke Order Animation

  • 你是学生吗?
    (Nǐ shì xuéshēng ma?)
    → Bạn là học sinh à?
  • 你去哪儿?
    (Nǐ qù nǎr?)
    → Bạn đi đâu đấy?

4. /shì/ – v. – thị – là, thì…

是 Stroke Order Animation

  • 我是老师。
    (Wǒ shì lǎoshī.)
    → Tôi là giáo viên.
  • 他是中国人。
    (Tā shì Zhōngguó rén.)
    → Anh ấy là người Trung Quốc.

5. 老师 /lǎoshī/ – n. – lão sư – giáo viên, thầy giáo, cô giáo

老 Stroke Order Animation师 Stroke Order Animation

  • 我的老师很有经验。
    (Wǒ de lǎoshī hěn yǒu jīngyàn.)
    → Giáo viên của tôi rất có kinh nghiệm.
  • 他是汉语老师。
    (Tā shì Hànyǔ lǎoshī.)
    → Cô ấy là giáo viên tiếng Trung.

6. /ma/ – part. – trợ từ – …không? (trợ từ nghi vấn)

吗 Stroke Order Animation

  • 你是学生吗?
    (Nǐ shì xuéshēng ma?)
    → Bạn là học sinh à?
  • 你喜欢汉语吗?
    (Nǐ xǐhuan Hànyǔ ma?)
    → Bạn thích tiếng Trung không?

7. /bù/ – adv. – bất – không (trợ từ phủ định)

不 Stroke Order Animation

  • 我不是老师。
    (Wǒ bù shì lǎoshī.)
    → Tôi không phải là giáo viên.
  • 他不喜欢咖啡。
    (Tā bù xǐhuan kāfēi.)
    → Anh ấy không thích cà phê.

8. /wǒ/ – pron. – ngã – tôi, tớ, mình…

我 Stroke Order Animation

  • 我是学生。
    (Wǒ shì xuéshēng.)
    → Tôi là học sinh.
  • 我有一个哥哥。
    (Wǒ yǒu yí gè gēge.)
    → Tôi có một anh trai.

9. 学生 /xuéshēng/ – n. – học sinh – học sinh

学 Stroke Order Animation生 Stroke Order Animation

  • 他是大学生。
    (Tā shì dàxuéshēng.)
    → Cậu ấy là sinh viên đại học.
  • 这个学校的学生很多。
    (Zhège xuéxiào de xuéshēng hěn duō.)
    → Trường này có rất nhiều học sinh.

10. /tā/ – pron. – tha – cô ấy, chị ấy, nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ 3 số ít, nữ)

她 Stroke Order Animation

  • 她是我的朋友。
    (Tā shì wǒ de péngyou.)
    → Cô ấy là bạn của tôi.
  • 她学习很好。
    (Tā xuéxí hěn hǎo.)
    → Cô ấy học rất giỏi.

11. 谢谢 /xièxie/ – v. – tạ tạ – cảm ơn

谢 Stroke Order Animation

  • 谢谢你的帮助。
    (Xièxie nǐ de bāngzhù.)
    → Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
  • 谢谢老师!
    (Xièxie lǎoshī!)
    → Cảm ơn thầy/cô giáo!

12. 不客气 /bú kèqi/ – câu – bất khách khí – đừng khách sáo

不 Stroke Order Animation客 Stroke Order Animation气 Stroke Order Animation

  • 谢谢你!不客气!
    (Xièxie nǐ! Bú kèqi!)
    → Cảm ơn bạn! Không có gì!
  • 你帮助了我,我很感激,不客气。
    (Nǐ bāngzhù le wǒ, wǒ hěn gǎnjī, bú kèqi.)
    → Bạn đã giúp tôi, tôi rất cảm kích. Không có gì!

13. /nín/ – pron. – nhẫm – ông, bà, cô, chú, anh, chị… (đại từ xưng hô trang trọng ngôi thứ 2 số ít)

您 Stroke Order Animation

  • 您好!
    (Nín hǎo!)
    → Chào ngài!
  • 您贵姓?
    (Nín guìxìng?)
    → Quý danh của ngài là gì?

14. 留学生 /liúxuéshēng/ – n. – lưu học sinh – lưu học sinh

留 Stroke Order Animation学 Stroke Order Animation生 Stroke Order Animation

  • 我是留学生。
    (Wǒ shì liúxuéshēng.)
    → Tôi là du học sinh.
  • 这所大学有很多留学生。
    (Zhè suǒ dàxué yǒu hěn duō liúxuéshēng.)
    → Trường đại học này có nhiều du học sinh.

15. /jiào/ – v. – khiếu – gọi, kêu

叫 Stroke Order Animation

  • 我叫王明。
    (Wǒ jiào Wáng Míng.)
    → Tôi tên là Vương Minh.
  • 这只狗叫小白。
    (Zhè zhī gǒu jiào Xiǎobái.)
    → Con chó này tên là Tiểu Bạch.

16. 什么 /shénme/ – pron. – thập ma – gì, cái gì?

什 Stroke Order Animation么 Stroke Order Animation

  • 你叫什么名字?
    (Nǐ jiào shénme míngzi?)
    → Bạn tên là gì?
  • 这是什么?
    (Zhè shì shénme?)
    → Đây là cái gì?

17. 名字 /míngzi/ – n. – danh tự – tên, họ tên

名 Stroke Order Animation字 Stroke Order Animation

  • 你的名字很好听。
    (Nǐ de míngzi hěn hǎotīng.)
    → Tên của bạn rất hay.
  • 他的名字很特别。
    (Tā de míngzi hěn tèbié.)
    → Tên của anh ấy rất đặc biệt.

Tên riêng

1. 大卫 /Dàwèi/ – n. – Đại Vệ – David (tên riêng của người nam)

  • 大卫是我的朋友。
    (Dàwèi shì wǒ de péngyou.)
    → David là bạn của tôi.
  • 大卫喜欢打篮球。
    (Dàwèi xǐhuan dǎ lánqiú.)
    → David thích chơi bóng rổ.

2. 李军 /Lǐ Jūn/ – n. – Lý Quân – Lý Quân (tên riêng của người nam)

  • 李军是我的同学。
    (Lǐ Jūn shì wǒ de tóngxué.)
    → Lý Quân là bạn học của tôi.
  • 李军会说汉语。
    (Lǐ Jūn huì shuō Hànyǔ.)
    → Lý Quân biết nói tiếng Trung.

3. /Wáng/ – n. – Vương – Vương (họ của người Trung Quốc)

  • 王先生是老师。
    (Wáng xiānsheng shì lǎoshī.)
    → Ông Vương là giáo viên.
  • 王小姐很友好。
    (Wáng xiǎojiě hěn yǒuhǎo.)
    → Cô Vương rất thân thiện.

Ngữ pháp

1. Cách dùng câu chữ “是”

你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên à?

(1)Hình thức khẳng định: S + 是 + n

我是老师。
Wǒ shì lǎoshī.
Tôi là giáo viên.

她是学生。
Tā shì xuéshēng.
Cô ấy là học sinh.

(2)Hình thức phủ định: S + 不是 + n

我不是留学生。
Wǒ bú shì liúxuéshēng.
Tôi không phải là du học sinh.

李军不是老师。
Lǐ Jūn bú shì lǎoshī.
Lý Quân không phải là giáo viên.

(3)Hình thức nghi vấn: S + 是 + n + 吗?

你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên à?

大卫是留学生吗?
Dàwèi shì liúxuéshēng ma?
Đại Vệ là du học sinh à?

2. Cách dùng câu nghi vấn dùng “吗”

你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên à?

“Ma” đặt ở cuối câu trần thuật để tạo thành câu nghi vấn.

Ví dụ:

  1. 你好。你好吗?
    Nǐ hǎo. → Nǐ hǎo ma?
    Bạn khỏe. → Bạn khỏe không?
  2. 大卫是留学生。大卫是留学生吗?
    Dàwèi shì liúxuéshēng. → Dàwèi shì liúxuéshēng ma?
    Đại Vệ là du học sinh. → Đại Vệ là du học sinh à?
  3. 她不是老师。她不是老师吗?
    Tā bú shì lǎoshī. → Tā bú shì lǎoshī ma?
    Cô ấy không phải là giáo viên. → Cô ấy không phải là giáo viên à?
  4. 他叫李军。他叫李军吗?
    Tā jiào Lǐ Jūn. → Tā jiào Lǐ Jūn ma?
    Anh ấy tên là Lý Quân. → Anh ấy tên là Lý Quân à?

Hội thoại

Đoạn 1:

大卫: 你好!
Dàwèi: Nǐ hǎo!
Đại Vệ: Chào bạn!

李军: 你好!
Lǐ Jūn: Nǐ hǎo!
Lý Quân: Chào bạn!

大卫: 你是老师吗?
Dàwèi: Nǐ shì lǎoshī ma?
Đại Vệ: Bạn là giáo viên à?

李军: 不是,我不是老师,我是学生。她是老师。
Lǐ Jūn: Bú shì, wǒ bú shì lǎoshī, wǒ shì xuéshēng. Tā shì lǎoshī.
Lý Quân: Không, tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh. Cô ấy là giáo viên.

大卫: 谢谢。
Dàwèi: Xièxie.
Đại Vệ: Cảm ơn.

李军: 不客气。
Lǐ Jūn: Bú kèqì.
Lý Quân: Không có gì.

Đoạn 2:

大卫: 老师,您好!
Dàwèi: Lǎoshī, nín hǎo!
Đại Vệ: Thưa cô, chào cô ạ!

王老师: 你好!你是留学生吗?
Wáng Lǎoshī: Nǐ hǎo! Nǐ shì liúxuéshēng ma?
Cô Vương: Chào em! Em là du học sinh à?

大卫: 是,我是留学生。
Dàwèi: Shì, wǒ shì liúxuéshēng.
Đại Vệ: Vâng, em là du học sinh.

王老师: 你叫什么名字?
Wáng Lǎoshī: Nǐ jiào shénme míngzi?
Cô Vương: Em tên là gì?

大卫: 我叫大卫。
Dàwèi: Wǒ jiào Dàwèi.
Đại Vệ: Em tên là Đại Vệ.

Hai đoạn hội thoại ngắn không chỉ giúp người mới học nắm được các mẫu câu thông dụng mà còn tăng cường sự tự tin trong giao tiếp bằng tiếng Trung.

Một lời chào mở đầu tốt là bước đầu tiên trong giao tiếp, hy vọng người học đều có thể chủ động và thân thiện như Đại Vệ để bắt đầu một cuộc trò chuyện.

→ Xem tiếp Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp tập 1

→ Xem trọn bộ bài học Giáo trình Boya

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button