Bài 2: Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp tập 1 – Bạn là người nước nào?

Khi mới bắt đầu học tiếng Trung, một trong những nội dung quan trọng nhất là cách giới thiệu bản thân và làm quen với người khác.

Bài học này thông qua hai đoạn hội thoại đơn giản và tự nhiên, giúp người học nắm vững cách giới thiệu bản thân, nói về quốc tịch, cũng như cách sử dụng các điểm ngữ pháp thường gặp như “cũng”, “còn bạn thì sao” và hậu tố số nhiều “们”.

← Xem lại Bài 1: Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp tập 1

Bài viết đề cập đến nội dung sau: ⇓

Từ vựng

1. 同学 /tóngxué/ – danh từ – đồng học – bạn cùng học

同 Stroke Order Animation学 Stroke Order Animation

  • 你是我的同学。
    (Nǐ shì wǒ de tóngxué.)
    → Bạn là bạn cùng lớp của tôi.
  • 她的同学很友好。
    (Tā de tóngxué hěn yǒuhǎo.)
    → Bạn cùng lớp của cô ấy rất thân thiện.

2. /men/ – hậu tố – môn – hậu tố chỉ người ở số nhiều

们 Stroke Order Animation

  • 我们都是中国人。
    (Wǒmen dōu shì Zhōngguó rén.)
    → Chúng tôi đều là người Trung Quốc.
  • 他们在学校学习汉语。
    (Tāmen zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.)
    → Họ học tiếng Trung ở trường.

3. /lái/ – động từ – lai – đến, tới

来 Stroke Order Animation

  • 我明天来你家。
    (Wǒ míngtiān lái nǐ jiā.)
    → Ngày mai tôi đến nhà bạn.
  • 他刚刚来到这里。
    (Tā gānggāng lái dào zhèlǐ.)
    → Anh ấy vừa mới đến đây.

4. 介绍 /jièshào/ – động từ – giới thiệu – giới thiệu

介 Stroke Order Animation绍 Stroke Order Animation

  • 请介绍一下自己。
    (Qǐng jièshào yíxiàr zìjǐ.)
    → Hãy giới thiệu bản thân một chút.
  • 老师介绍了一个新同学。
    (Lǎoshī jièshào le yí gè xīn tóngxué.)
    → Giáo viên đã giới thiệu một bạn học mới.

5. 一下儿 /yíxiàr/ – trạng từ – nhất hạ nhi – một chút

一 Stroke Order Animation下 Stroke Order Animation儿 Stroke Order Animation

  • 请你等我一下儿。
    (Qǐng nǐ děng wǒ yíxiàr.)
    → Làm ơn đợi tôi một chút.
  • 我想休息一下儿。
    (Wǒ xiǎng xiūxi yíxiàr.)
    → Tôi muốn nghỉ ngơi một chút.

6. /xìng/ – động từ/danh từ – tính – họ (của tên)

姓 Stroke Order Animation

  • 你姓什么?
    (Nǐ xìng shénme?)
    → Bạn họ gì?
  • 他姓王。
    (Tā xìng Wáng.)
    → Anh ấy họ Vương.

7. /de/ – trợ từ – đích – trợ từ

的 Stroke Order Animation

  • 这是我的书。
    (Zhè shì wǒ de shū.)
    → Đây là sách của tôi.
  • 她的汉语很好。
    (Tā de Hànyǔ hěn hǎo.)
    → Tiếng Trung của cô ấy rất tốt.

8. /nǎ/ – đại từ – ná – nào

哪 Stroke Order Animation

  • 你是哪国人?
    (Nǐ shì nǎ guó rén?)
    → Bạn là người nước nào?
  • 哪本书是你的?
    (Nǎ běn shū shì nǐ de?)
    → Quyển sách nào là của bạn?

9. /guó/ – danh từ – quốc – nước, quốc gia

国 Stroke Order Animation

  • 中国是一个大国。
    (Zhōngguó shì yí gè dàguó.)
    → Trung Quốc là một nước lớn.
  • 你来自哪个国家?
    (Nǐ láizì nǎ gè guójiā?)
    → Bạn đến từ quốc gia nào?

10. /rén/ – danh từ – nhân – người

人 Stroke Order Animation

  • 这里有很多人。
    (Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.)
    → Ở đây có rất nhiều người.
  • 他是个好人。
    (Tā shì gè hǎo rén.)
    → Anh ấy là một người tốt.

11. /tā/ – đại từ – tha – anh ấy, ông ấy

他 Stroke Order Animation

  • 他是我的朋友。
    (Tā shì wǒ de péngyǒu.)
    → Anh ấy là bạn của tôi.
  • 他今天不在家。
    (Tā jīntiān bú zài jiā.)
    → Hôm nay anh ấy không ở nhà.

12. 认识 /rènshi/ – động từ – nhận thức – quen biết

认 Stroke Order Animation识 Stroke Order Animation

  • 我认识他。
    (Wǒ rènshi tā.)
    → Tôi quen biết anh ấy.
  • 你认识这个字吗?
    (Nǐ rènshi zhège zì ma?)
    → Bạn có biết chữ này không?

13. /hěn/ – trạng từ – ngận – rất

很 Stroke Order Animation

  • 我很高兴。
    (Wǒ hěn gāoxìng.)
    → Tôi rất vui.
  • 这个地方很漂亮。
    (Zhège dìfāng hěn piàoliang.)
    → Nơi này rất đẹp.

14. 高兴 /gāoxìng/ – tính từ – cao hứng – vui mừng

高 Stroke Order Animation兴 Stroke Order Animation

  • 见到你我很高兴。
    (Jiàndào nǐ wǒ hěn gāoxìng.)
    → Gặp bạn tôi rất vui.
  • 他今天特别高兴。
    (Tā jīntiān tèbié gāoxìng.)
    → Hôm nay anh ấy đặc biệt vui.

15. /yě/ – trạng từ – dã – cũng

也 Stroke Order Animation

  • 我也是学生。
    (Wǒ yě shì xuéshēng.)
    → Tôi cũng là học sinh.
  • 他也喜欢听音乐。
    (Tā yě xǐhuan tīng yīnyuè.)
    → Anh ấy cũng thích nghe nhạc.

16. /ne/ – trợ từ – ni – trợ từ

呢 Stroke Order Animation

  • 你呢?
    (Nǐ ne?)
    → Còn bạn thì sao?
  • 书呢?
    (Shū ne?)
    → Quyển sách đâu?

Tên riêng

1. /Liú/ – Lưu – họ của người Trung Quốc

  • 刘先生是我的老师。
    (Liú xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.)
    → Ông Lưu là giáo viên của tôi.
  • 刘小姐很聪明。
    (Liú xiǎojiě hěn cōngmíng.)
    → Cô Lưu rất thông minh.

2. 刘明 /Liú Míng/ – Lưu Minh – tên người

  • 刘明是我的同学。
    (Liú Míng shì wǒ de tóngxué.)
    → Lưu Minh là bạn cùng lớp của tôi.
  • 刘明住在北京。
    (Liú Míng zhù zài Běijīng.)
    → Lưu Minh sống ở Bắc Kinh.

3. 美国 /Měiguó/ – Mỹ quốc – nước Mỹ

  • 我想去美国旅游。
    (Wǒ xiǎng qù Měiguó lǚyóu.)
    → Tôi muốn đi du lịch Mỹ.
  • 美国文化很有趣。
    (Měiguó wénhuà hěn yǒuqù.)
    → Văn hóa Mỹ rất thú vị.

4. 玛丽 /Mǎlì/ – Mã Lệ – Mary (tên người)

  • 玛丽是我的朋友。
    (Mǎlì shì wǒ de péngyǒu.)
    → Mary là bạn của tôi.
  • 玛丽喜欢学汉语。
    (Mǎlì xǐhuan xué Hànyǔ.)
    → Mary thích học tiếng Trung.

5. 加拿大 /Jiānádà/ – Gia Nã Đại – Canada

  • 加拿大的冬天很冷。
    (Jiānádà de dōngtiān hěn lěng.)
    → Mùa đông ở Canada rất lạnh.
  • 我有一个朋友住在加拿大。
    (Wǒ yǒu yí gè péngyǒu zhù zài Jiānádà.)
    → Tôi có một người bạn sống ở Canada.

6. 中国 /Zhōngguó/ – Trung Quốc – Trung Quốc

  • 中国是一个美丽的国家。
    (Zhōngguó shì yí gè měilì de guójiā.)
    → Trung Quốc là một đất nước xinh đẹp.
  • 我在中国学习汉语。
    (Wǒ zài Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.)
    → Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.

Ngữ pháp

Chú thích

我来介绍一下儿
Wǒ lái jièshào yīxià er
Tôi giới thiệu một chút → Câu thường dùng để giới thiệu người, vật, nơi chốn…

Ngữ pháp trọng điểm

1. Hậu tố 们

同学们好!
Tóngxuémen hǎo!

→ Biểu thị số nhiều, chỉ dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người.

(1) 代词 (đại từ) + 们:你 / 我 / 她 / 他 + 们

你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!

他们是美国人。
Tāmen shì Měiguó rén.
Họ là người Mỹ.

我们是留学生。
Wǒmen shì liúxuéshēng.
Chúng tôi là du học sinh.

(2) 名词 (danh từ) + 们:同学 / 老师 + 们

老师们好!
Lǎoshīmen hǎo!
Xin chào các thầy cô giáo!

同学们好吗?
Tóngxuémen hǎo ma?
Các bạn trong lớp khỏe không?

2. 也 Cũng

我也很高兴。
Wǒ yě hěn gāoxìng.

Biểu thị cùng loại. Ví dụ:

你是学生,我也是学生。
Nǐ shì xuéshēng, wǒ yě shì xuéshēng.
Bạn là học sinh, tôi cũng là học sinh.

你们不是老师,我们也不是老师。
Nǐmen bù shì lǎoshī, wǒmen yě bù shì lǎoshī.
Các bạn không phải giáo viên, chúng tôi cũng không phải giáo viên.

李军是中国人,刘明也是中国人。
Lǐ Jūn shì Zhōngguó rén, Liú Míng yě shì Zhōngguó rén.
Lý Quân là người Trung Quốc, Lưu Minh cũng là người Trung Quốc.

3. Trợ từ 呢(1)

我是加拿大人。你呢?
Wǒ shì Jiānádà rén. Nǐ ne?

“呢” dùng ở cuối câu nghi vấn, biểu thị ngữ khí nghi vấn. Ví dụ:


A:我是美国人,你呢?(= 你是哪国人?)
Wǒ shì Měiguó rén, nǐ ne? (= Nǐ shì nǎ guó rén?)
Tôi là người Mỹ, còn bạn? (= Bạn là người nước nào?)

B:我是加拿大人。
Wǒ shì Jiānádà rén.
Tôi là người Canada.


A:你叫李军,她呢?(= 她叫什么名字?)
Nǐ jiào Lǐ Jūn, tā ne? (= Tā jiào shénme míngzì?)
Bạn tên Lý Quân, còn cô ấy? (= Cô ấy tên là gì?)

B:她叫玛丽。
Tā jiào Mǎlì.
Cô ấy tên Mary.


A:李军不是老师,刘明呢?(= 刘明是老师吗?)
Lǐ Jūn bù shì lǎoshī, Liú Míng ne? (= Liú Míng shì lǎoshī ma?)
Lý Quân không phải giáo viên, Lưu Minh thì sao? (= Lưu Minh có phải giáo viên không?)

B:刘明也不是老师。
Liú Míng yě bù shì lǎoshī.
Lưu Minh cũng không phải giáo viên.

Hội thoại

Đoạn 1:

刘老师: 同学们好!
学生: 老师好!
刘老师: 我来介绍一下儿。我姓刘,叫刘明,是你们的老师。你叫什么名字?
大卫: 我叫大卫。
刘老师: 你是哪国人?
大卫: 我是美国人。

Liú lǎoshī: Tóngxuémen hǎo!
Xuéshēng: Lǎoshī hǎo!
Liú lǎoshī: Wǒ lái jièshào yíxiàr. Wǒ xìng Liú, jiào Liú Míng, shì nǐmen de lǎoshī. Nǐ jiào shénme míngzì?
Dàwèi: Wǒ jiào Dàwèi.
Liú lǎoshī: Nǐ shì nǎ guó rén?
Dàwèi: Wǒ shì Měiguó rén.

Thầy Lưu: Chào các em!
Học sinh: Chào thầy!
Thầy Lưu: Tôi xin giới thiệu một chút. Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh, là giáo viên của các em. Em tên là gì?
David: Em tên là David.
Thầy Lưu: Em là người nước nào?
David: Em là người Mỹ.

Đoạn 2:

大卫: 我来介绍一下儿。她叫玛丽,他叫李军。
玛丽: 认识你很高兴。
李军: 我也很高兴。你是美国人吗?
玛丽: 不,我不是美国人,我是加拿大人。你呢?
李军: 我是中国人。

Dàwèi: Wǒ lái jièshào yíxiàr. Tā jiào Mǎlì, tā jiào Lǐ Jūn.
Mǎlì: Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Lǐ Jūn: Wǒ yě hěn gāoxìng. Nǐ shì Měiguó rén ma?
Mǎlì: Bù, wǒ bú shì Měiguó rén, wǒ shì Jiānádà rén. Nǐ ne?
Lǐ Jūn: Wǒ shì Zhōngguó rén.

David: Tôi xin giới thiệu một chút. Cô ấy tên là Mary, anh ấy tên là Lý Quân.
Mary: Rất vui được gặp bạn.
Lý Quân: Tôi cũng rất vui. Bạn là người Mỹ à?
Mary: Không, tôi không phải người Mỹ, tôi là người Canada. Còn bạn?
Lý Quân: Tôi là người Trung Quốc.

Thông qua luyện tập những đoạn hội thoại đời thường này, người học không chỉ biết cách tự giới thiệu bằng tiếng Trung mà còn có thể tự tin hơn khi giao tiếp với bạn mới. Nắm được những cách diễn đạt cơ bản này chính là bước đi đầu tiên quan trọng để học tốt tiếng Trung!

→ Xem tiếp Bài 3: Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp tập 1

→ Xem trọn bộ bài học Giáo trình Boya

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button