Bài 9: Thời đại mua sắm trực tuyến – Lời giải và đáp án Giáo trình tiếng Trung Đương Đại Quyển 3

Trong bài 10, chúng ta sẽ cùng khám phá những cấu trúc diễn đạt vô cùng thực dụng trong đời sống số hiện đại. Bạn sẽ học cách dùng 靠 (kào) để diễn đạt sự dựa dẫm hay phương thức đạt được mục đích, cách liệt kê song hành ưu điểm với 既…又… (vừa… vừa…), hay cách giới hạn phạm vi với …以内 (trong vòng…). Những mẫu câu về tỷ lệ (占) và hệ quả (結果) được trình bày dưới đây sẽ giúp bạn không chỉ hoàn thành tốt bài tập mà còn có thể tự tin thảo luận về các chủ đề kinh tế, mua sắm và công nghệ.

Ngữ pháp

1️⃣

(1)

🅰️ 🔊 你不是說工作多,壓力很大嗎?怎麼還在玩網路遊戲?

  • Nǐ bùshì shuō gōngzuò duō, yālì hěn dà ma? Zěnme hái zài wán wǎng lù yóuxì?
  • Chẳng phải bạn nói công việc nhiều, áp lực rất lớn sao? Sao còn đang chơi trò chơi trực tuyến vậy?

🅱️ 🔊 我是玩網路遊戲來放鬆心情

  • Wǒ shì kào wán wǎng lù yóuxì lái fàngsōng xīnqíng.
  • Tôi dựa vào việc chơi trò chơi trực tuyến để thư giãn đầu óc.

(2)

🅰️ 🔊 小農賣的有機蔬菜比較貴,你為什麼還願意買呢?

  • Xiǎo nóng mài de yǒujī shūcài bǐjiào guì, nǐ wèishéme hái yuànyì mǎi ne?
  • Rau hữu cơ của nông dân nhỏ bán khá đắt, tại sao bạn vẫn sẵn lòng mua vậy?

🅱️ 🔊 小農看天吃飯,收入不穩定,得大家的支持

  • Xiǎo nóng kàn tiān chīfàn, shōurù bù wěndìng, děi kào dàjiā de zhīchí.
  • Nông dân nhỏ trông chờ vào thời tiết, thu nhập không ổn định, phải dựa vào sự ủng hộ của mọi người.

(3)

🅰️ 🔊 你每天那麼晚才回家,你養的寵物怎麼辦?誰來照顧?

  • Nǐ měitiān nàme wǎn cái huí jiā, nǐ yǎng de chǒngwù zěnme bàn? Shéi lái zhàogù?
  • Mỗi ngày bạn đều về nhà muộn như vậy, thú cưng bạn nuôi tính sao đây? Ai chăm sóc nó?

🅱️ 🔊 我是我室友幫忙照顧

  • Wǒ shì kào wǒ shìyǒu bāngmáng zhàogù.
  • Tôi dựa vào sự giúp đỡ chăm sóc của người bạn cùng phòng.

(4)

🅰️ 🔊 恭喜你畢業了。念研究所花了不少錢吧?

  • Gōngxǐ nǐ bìyè le. Niàn yánjiūsuǒ huāle bù shǎo qián ba?
  • Chúc mừng bạn đã tốt nghiệp. Học cao học chắc tốn không ít tiền nhỉ?

🅱️ 🔊 我是獎學金念完的

  • Wǒ shì kào jiǎngxuéjīn niàn wán de.
  • Tôi dựa vào học bổng để học xong đấy.

(5)

🅰️ 🔊 你會不會迷路?要不要我過去接你?

  • Nǐ huì bù huì mílù? Yào bùyào wǒ guòqù jiē nǐ?
  • Bạn có bị lạc đường không? Có cần tôi qua đón bạn không?

🅱️ 🔊 不用了,謝謝你。我的手機可以上網。網路地圖就不會迷路了

  • Bùyòngle, xièxiè nǐ. Wǒ de shǒujī kěyǐ shàngwǎng. Kào wǎng lù dìtú jiù bù huì mílù le.
  • Không cần đâu, cảm ơn bạn. Điện thoại của tôi có thể lên mạng. Dựa vào bản đồ trực tuyến sẽ không bị lạc đâu.

2️⃣ 既…又… 

(1) 🔊 這件外套保暖好看,多花一點錢也值得。

  • Zhè jiàn wàitào jì bǎonuǎn yòu hǎokàn, duō huā yìdiǎn qián yě zhídé.
  • Chiếc áo khoác này vừa ấm vừa đẹp, tốn thêm chút tiền cũng đáng.

(2) 🔊 這個城市熱鬧進步,難怪能吸引那麼多觀光客來玩。

  • Zhège chéngshì jì rènào yòu jìnbù, nánguài néng xīyǐn nàme duō guānguāngkè lái wán.
  • Thành phố này vừa náo nhiệt vừa tiến bộ, hèn chi có thể thu hút nhiều du khách đến chơi như vậy.

(3) 🔊 使用天然堆肥省錢環保,好處很多。

  • Shǐyòng tiānrán duīféi jì shěngqián yòu huánbǎo, hǎochù hěnduō.
  • Sử dụng phân bón hữu cơ tự nhiên vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường, có rất nhiều lợi ích.

(4) 🔊 養寵物,要有愛心要有耐心,照顧起來並不輕鬆。

  • Yǎng chǒngwù, jì yào yǒu àixīn yòu yào yǒu nàixīn, zhàogù qǐlái bìng bù qīngsōng.
  • Nuôi thú cưng vừa phải có lòng yêu thương vừa phải có sự kiên nhẫn, việc chăm sóc chẳng hề nhẹ nhàng.

(5) 🔊 透過網路賣農產品,方便快速,對農夫來說,幫助很大。

  • Tòuguò wǎnglù mài nóngchǎnpǐn, jì fāngbiàn yòu kuàisù, duì nóngfū láishuō, bāngzhù hěn dà.
  • Bán nông sản qua mạng vừa tiện lợi vừa nhanh chóng, đối với người nông dân mà nói, sự giúp đỡ là rất lớn.

3️⃣ …以内

(1) 🔊 這個星期結束以前,學校會讓學生知道錄取了沒有。

  • Zhège xīngqí jiéshù yǐqián, xuéxiào huì ràng xuéshēng zhīdào lùqǔle méiyǒu.
  • Trước khi tuần này kết thúc, nhà trường sẽ cho học sinh biết có trúng tuyển hay không.

🔊 學校會在這個星期以內讓學生知道錄取了沒有

  • Xuéxiào huì zài zhège xīngqí yǐnèi ràng xuéshēng zhīdào lùqǔle méiyǒu.
  • Nhà trường sẽ cho học sinh biết kết quả trúng tuyển trong vòng tuần này.

(2) 🔊 房租一萬塊錢還可以;比一萬塊貴的房子我就租不起了。

  • Fángzū yī wàn kuài qián hái kěyǐ; bǐ yī wàn kuài guì de fángzi wǒ jiù zū bù qǐle.
  • Tiền thuê nhà 1 vạn tệ thì còn được; nhà đắt hơn 1 vạn thì tôi không thuê nổi.

🔊 我只租得起一萬塊以內的房子

  • Wǒ zhǐ zū dé qǐ yī wàn kuài yǐnèi de fángzi.
  • Tôi chỉ có thể thuê nổi những căn nhà trong vòng 1 vạn tệ.

(3) 🔊 民宿離車站不太遠,最多八百公尺吧,走路就到了。

  • Mínsù lí chēzhàn bù tài yuǎn, zuìduō bābǎi gōngchǐ ba, zǒulù jiù dàole.
  • Homestay cách ga tàu không xa lắm, tối đa khoảng 800 mét thôi, đi bộ là đến.

🔊 民宿離車站就在八百公尺以內,走路就到了

  • Mínsù lí chēzhàn jiù zài bābǎi gōngchǐ yǐnèi, zǒulù jiù dàole.
  • Homestay cách ga tàu trong vòng 800 mét, đi bộ là đến nơi.

(4) 🔊 我希望在3歲以前就買得起房子。 (現在 30 歲)

  • Wǒ xīwàng zài sānshíwǔ suì yǐqián jiù mǎi dé qǐ fángzi. (Xiànzài sānshí suì)
  • Tôi hy vọng trước 35 tuổi có thể mua được nhà. (Hiện tại 30 tuổi)

🔊 我希望在五年以內買得起房子

  • Wǒ xīwàng zài wǔ nián yǐnèi mǎi dé qǐ fángzi.
  • Tôi hy vọng có thể mua được nhà trong vòng 5 năm tới.

(5) 🔊 演唱會的票一上網賣,兩個多鐘頭就賣完了。

  • Yǎnchàng huì de piào yī shàngwǎng mài, liǎng gè duō zhōngtóu jiù mài wánle.
  • Vé ca nhạc vừa mở bán trên mạng, hơn hai tiếng đồng hồ là bán hết sạch.

🔊 演唱會的票在三個鐘頭以內就賣完了

  • Yǎnchàng huì de piào zài sān gè zhōngtóu yǐnèi jiù mài wánle.
  • Vé ca nhạc đã được bán hết trong vòng chưa đầy 3 tiếng đồng hồ.

4️⃣

(1)

🅰️ 🔊 在你的國家,產值占第一位的農產品是什麼?

  • Zài nǐ de guójiā, chǎnzhí zhàn dì yī wèi de nóngchǎnpǐn shì shénme?
  • Ở quốc gia của bạn, sản phẩm nông nghiệp chiếm vị trí thứ nhất về giá trị sản lượng là gì?

🅱️ 🔊 在我的國家,產值第一位的農產品是稻米

  • Zài wǒ de guójiā, chǎnzhí zhàn dì yī wèi de nóngchǎnpǐn shì dàomǐ.
  • Ở quốc gia của tôi, sản phẩm nông nghiệp chiếm vị trí thứ nhất về giá trị sản lượng là lúa gạo.

(2)

🅰️ 🔊 你的房租貴嗎?在生活費當中,房租占多少?

  • Nǐ de fángzū guì ma? Zài shēnghuófèi dāngzhōng, fángzū zhàn duōshǎo?
  • Tiền thuê nhà của bạn có đắt không? Trong sinh hoạt phí, tiền thuê nhà chiếm bao nhiêu?

🅱️ 🔊 我的房租不貴,在生活費當中,房租三分之一

  • Wǒ de fángzū bú guì, zài shēnghuófèi dāngzhōng, fángzū zhàn sān fēn zhī yī.
  • Tiền thuê nhà của tôi không đắt, trong sinh hoạt phí, tiền thuê nhà chiếm một phần ba.

(3)

🅰️ 🔊 聽說你去旅行的時候,大部分的時間都在參觀古蹟?

  • Tīngshuō nǐ qù lǚxíng de shíhòu, dà bùfèn de shíjiān dōu zài cānguān gǔjī?
  • Nghe nói khi bạn đi du lịch, phần lớn thời gian đều dành để tham quan di tích cổ?

🅱️ 🔊 是啊,我對歷史很有興趣,所以參觀古蹟的時間了大部分

  • Shì a, wǒ duì lìshǐ hěn yǒu xìngqù, suǒyǐ cānguān gǔjī de shíjiān zhànle dà bùfèn.
  • Đúng vậy, tôi rất có hứng thú với lịch sử, nên thời gian tham quan di tích chiếm phần lớn.

(4)

🅰️ 🔊 在台北,24小時營業的商店多嗎?(一小部分)

  • Zài Táiběi, èrshísì xiǎoshí yíngyè de shāngdiàn duō ma? (yī xiǎo bùfèn)
  • Ở Đài Bắc, các cửa hàng mở cửa 24 giờ có nhiều không? (một phần nhỏ)

🅱️ 🔊 不太多,其實除了便利商店以外,24小時營業的商店只一小部分

  • Bù tài duō, qíshí chúle biànlì shāngdiàn yǐwài, èrshísì xiǎoshí yíngyè de shāngdiàn zhǐ zhàn yī xiǎo bùfèn.
  • Không nhiều lắm, thực ra ngoại trừ cửa hàng tiện lợi ra, cửa hàng mở cửa 24 giờ chỉ chiếm một phần nhỏ.

(5)

🅰️ 🔊 聽說在台灣,賣得最好的汽車是Benz,真的嗎?

  • Tīngshuō zài Táiwān, mài dé zuì hǎo de qìchē shì Benz, zhēnde ma?
  • Nghe nói ở Đài Loan, xe ô tô bán chạy nhất là Benz, có thật không?

🅱️ 🔊 是真的。Benz的銷售量在台灣汽車市場第一位

  • Shì zhēnde. Benz de xiāoshòuliàng zài Táiwān qìchē shìchǎng zhàn dì yī wèi.
  • Là thật đó. Lượng tiêu thụ của Benz chiếm vị trí thứ nhất trong thị trường ô tô Đài Loan.

5️⃣ (在) + Cụm danh từ + 上

(1) 🔊 這件事,你雖然法律沒有責任,可是有道德責任。

  • Zhè jiàn shì, nǐ suīrán zài fǎlǜ shàng méiyǒu zérèn, kěshì yǒu dàodé zérèn.
  • Về chuyện này, tuy bạn không có trách nhiệm về mặt pháp luật, nhưng có trách nhiệm về mặt đạo đức.

(2) 🔊 夜市的東西雖然品質不是那麼好,不過價錢還可以接受。

  • Yèshì de dōngxī suīrán zài pǐnzhí shàng búshì nàme hǎo, bùguò jiàqián hái kěyǐ jiēshòu.
  • Đồ ở chợ đêm tuy về mặt chất lượng không được tốt lắm, nhưng giá cả thì có thể chấp nhận được.

(3) 🔊 傳統,參加婚禮見到新人的時候一定要說一些吉祥話。

  • Zài chuántǒng shàng, cānjiā hūnlǐ jiàndào xīnrén de shíhòu yídìng yào shuō yīxiē jíxiáng huà.
  • Về mặt truyền thống, khi tham gia hôn lễ và gặp cô dâu chú rể nhất định phải nói lời cát tường.

(4) 🔊 他從來沒念過企業管理,因此公司經營管理需要靠別人。

  • Tā cónglái méi niànguò qǐyè guǎnlǐ, yīncǐ gōngsī zài jīngyíng guǎnlǐ shàng xūyào kào biérén.
  • Anh ấy chưa từng học qua quản trị kinh doanh, do đó công ty về mặt quản lý kinh doanh cần dựa vào người khác.

(5) 🔊 我認為一個人只有經濟獨立了才能算是真正的獨立。

  • Wǒ rènwéi yígè rén zhǐyǒu zài jīngjì shàng dúlìle cáinéng suànshì zhēnzhèng de dúlì.
  • Tôi cho rằng một người chỉ khi độc lập về mặt kinh tế mới có thể coi là độc lập thực sự.

6️⃣ 給…帶來

(1) 🔊 他努力提高自己的外語能力,希望好的語言能力能帶來更多的工作機會

  • Tā nǔlì tígāo zìjǐ de wàiyǔ nénglì, xīwàng hǎo de yǔyán nénglì néng gěi tā dài lái gèng duō de gōngzuò jīhuì.
  • Anh ấy nỗ lực nâng cao năng lực ngoại ngữ của mình, hy vọng khả năng ngôn ngữ tốt có thể mang lại cho anh ấy nhiều cơ hội việc làm hơn.

(2) 🔊 他非常喜歡水上活動;每次去海邊玩水,都能帶來很大的快樂

  • Tā fēicháng xǐhuān shuǐshàng huódòng; měi cì qù hǎibiān wán shuǐ, dōu néng gěi tā dài lái hěn dà de kuàilè.
  • Anh ấy rất thích các hoạt động dưới nước; mỗi lần đi biển chơi nước, đều có thể mang lại cho anh ấy niềm vui lớn lao.

(3) 🔊 考上公職帶來穩定的生活

  • Kǎoshàng gōngzhí néng gěi rén dài lái wěndìng de shēnghuó.
  • Thi đỗ công chức có thể mang lại cho con người một cuộc sống ổn định.

(4) 🔊 使用農藥會環境帶來嚴重的汙染

  • Shǐyòng nóngyào huì gěi huánjìng dài lái yánzhòng de wūrǎn.
  • Sử dụng thuốc trừ sâu sẽ mang lại sự ô nhiễm nghiêm trọng cho môi trường.

(5) 🔊 鳳梨酥大受歡迎鳳梨農帶來商機

  • Fènglí sū dà shòu huānyíng gěi fènglí nóng dài lái shāngjī.
  • Bánh dứa rất được ưa chuộng đã mang lại cơ hội kinh doanh cho những người nông dân trồng dứa.

7️⃣ 結果

(1) 🔊 他出門沒帶手機,又看不懂中文,結果迷路了

  • Tā chūmén méi dài shǒujī, yòu kàn bù dǒng Zhōngwén, jiéguǒ mílù le.
  • Anh ấy ra ngoài không mang điện thoại, lại không biết tiếng Trung, kết quả là bị lạc đường.

(2) 🔊 我們下山的時候,錯過了公車,結果走路回家

  • Wǒmen xiàshān de shíhòu, cuòguòle gōngchē, jiéguǒ zǒulù huí jiā.
  • Lúc chúng tôi xuống núi đã lỡ chuyến xe buýt, kết quả là phải đi bộ về nhà.

(3) 🔊 我們原來打算去聽跨年演唱會,沒想到到處都擠滿了人,結果進不去

  • Wǒmen yuánlái dǎsuàn qù tīng kuànián yǎnchàng huì, méixiǎng dào dàochù dōu jǐ mǎn le rén, jiéguǒ jìn bù qù.
  • Chúng tôi vốn định đi nghe hòa nhạc giao thừa, không ngờ đâu đâu cũng đông nghịt người, kết quả là không vào được.

(4) 🔊 他發現撞衫,雖然天氣很冷,還是把新買的外套脫掉,結果感冒了

  • Tā fāxiàn zhuàngshān, suīrán tiānqì hěn lěng, háishì bǎ xīn mǎi de wàitào tuō diào, jiéguǒ gǎnmào le.
  • Anh ấy phát hiện bị mặc đồ giống người khác, dù trời rất lạnh nhưng vẫn cởi chiếc áo khoác mới mua ra, kết quả là bị cảm lạnh.

(5) 🔊 他大學畢業以後,參加過不少次面試,結果還是沒找到工作

  • Tā dàxué bìyè yǐhòu, cānjiāguò bù shǎo cì miànshì, jiéguǒ háishì méi zhǎodào gōngzuò.
  • Sau khi anh ấy tốt nghiệp đại học đã tham gia không ít lần phỏng vấn, kết quả là vẫn chưa tìm được việc làm.

→ Hy vọng phần lời giải và đáp án chi tiết trên sẽ giúp bạn nắm chắc các điểm ngữ pháp trọng tâm của Bài 9. Hãy thử ứng dụng những cấu trúc này để nhận xét về một trang web mua sắm hoặc một thói quen tiêu dùng của chính mình nhé.

Để lại một bình luận

Back to top button