Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng chinh phục những cấu trúc mang tính khẳng định và quyết đoán hơn trong giao tiếp. Bạn sẽ được tìm hiểu cách đưa ra các giả thuyết trái ngược với (不是…就是…), cách thể hiện sự dứt khoát qua (算了), hay cách diễn đạt tiến trình phát triển thông qua (經過) và (從…起). Toàn bộ lời giải dưới đây được biên soạn sát với ngữ cảnh thực tế, giúp bạn tự tin làm chủ tư duy ngôn ngữ để tự do thể hiện cá tính của chính mình.
Ngữ pháp
1️⃣ 不是…就是…
(1)
🅰️ 🔊 聽說小王要參加公職人員考試。
- Tīngshuō Xiǎo Wáng yào cānjiā gōngzhí rényuán kǎoshì.
- Nghe nói Tiểu Vương muốn tham gia kỳ thi công chức.
🅱️ 🔊 他整天不是在睡覺,就是打電動,怎麼考得上?
- Tā zhěngtiān búshì zài shuìjiào, jiùshì dǎ diàndòng, zěnme kǎo de shàng?
- Anh ta cả ngày không phải đang ngủ thì là chơi điện tử, sao mà thi đỗ được?
(2)
🅰️ 🔊 小王怎麼又遲到了?真討厭。
- Xiǎo Wáng zěnme yòu chídào le? Zhēn tǎoyàn.
- Tiểu Vương sao lại đến muộn nữa rồi? Thật đáng ghét.
🅱️ 🔊 你別生氣。我想他不是睡過頭了,就是塞車了。
- Nǐ bié shēngqì. Wǒ xiǎng tā búshì shuì guòtóu le, jiùshì sāichē le.
- Bạn đừng giận. Tôi nghĩ anh ấy không phải ngủ quên thì là bị tắc đường rồi.
(3)
🅰️ 🔊 這些豬肉餡兒的水餃樣子很特別,都是雅婷包的嗎?
- Zhèxiē zhūròu xiànr de shuǐjiǎo yàngzi hěn tèbié, dōu shì Yǎtíng bāo de ma?
- Những chiếc sủi cảo nhân thịt lợn này hình dáng rất đặc biệt, đều là Nhã Đình gói à?
🅱️ 🔊 不清楚。我想這不是雅婷包的,就是敏萱包的。
- Bù qīngchǔ. Wǒ xiǎng zhè búshì Yǎtíng bāo de, jiùshì Mǐnxuān bāo de.
- Không rõ lắm. Tôi nghĩ cái này không phải Nhã Đình gói thì là Mẫn Huyên gói.
(4)
🅰️ 🔊 現在有些年輕人結婚以後,不想生孩子。你知道為什麼嗎?
- Xiànzài yǒuxiē niánqīngrén jiéhūn yǐhòu, bù xiǎng shēng háizi. Nǐ zhīdào wèishéme ma?
- Hiện nay có một số người trẻ sau khi kết hôn không muốn sinh con. Bạn có biết tại sao không?
🅱️ 🔊 我想他們不是怕壓力太大,就是想過自由的生活。
- Wǒ xiǎng tāmen búshì pà yālì tài dà, jiùshì xiǎng guò zìyóu de shēnghuó.
- Tôi nghĩ họ không phải sợ áp lực quá lớn thì là muốn sống cuộc sống tự do.
(5)
🅰️ 🔊 為什麼他最近看起來那麼沒有精神?
- Wèishéme tā zuìjìn kàn qǐlái nàme méiyǒu jīngshén?
- Tại sao dạo này trông anh ấy cứ lờ đờ không có tinh thần thế?
🅱️ 🔊 他最近不是工作太忙,就是每天加班到很晚。
- Tā zuìjìn búshì gōngzuò tài máng, jiùshì měitiān jiābān dào hěn wǎn.
- Dạo này anh ấy không phải công việc quá bận thì là ngày nào cũng tăng ca đến rất muộn.
2️⃣ 算了
(1)
🅰️ 🔊 氣死了,我孩子又把手機弄壞了。
- Qì sǐ le, wǒ háizi yòu bǎ shǒujī nòng huài le.
- Tức chết đi được, con tôi lại làm hỏng điện thoại rồi.
🅱️ 🔊 算了,別氣了,再買一個就好了。
- Suàn le, bié qì le, zài mǎi yī gè jiù hǎo le.
- Thôi bỏ đi, đừng giận nữa, mua cái khác là được mà.
(2)
🅰️ 🔊 你不是說週末要去海邊曬太陽,怎麼不去了?
- Nǐ bùshì shuō zhōumò yào qù hǎibiān shài tàiyáng, zěnme bù qù le?
- Không phải cậu nói cuối tuần định đi biển tắm nắng sao, sao lại không đi nữa?
🅱️ 🔊 算了,因爲天氣預報說會下大雨。
- Suàn le, yīnwèi tiānqì yùbào shuō huì xià dàyǔ.
- Thôi dẹp đi, vì dự báo thời tiết nói là sẽ có mưa lớn.
(3)
🅰️ 🔊 雖然念會計系比較容易找到工作,但是我一點興趣都沒有。
- Suīrán niàn kuàijì xì bǐjiào róngyì zhǎodào gōngzuò, dànshì wǒ yīdiǎn xìngqù dōu méiyǒu.
- Mặc dù học ngành kế toán thì khá dễ tìm việc, nhưng mình chẳng có chút hứng thú nào cả.
🅱️ 🔊 既然沒興趣,就算了吧,選別的專業吧。
- Jìrán méi xìngqù, jiù suàn le ba, xuǎn bié de zhuānyè ba.
- Đã không có hứng thú thì thôi vậy, chọn chuyên ngành khác đi.
(4)
🅰️ 🔊 去美國念書是難得的機會,妳怎麼不去呢?
- Qù Měiguó niànshū shì nándé de jīhuì, nǐ zěnme bù qù ne?
- Đi Mỹ du học là cơ hội hiếm có, sao cậu lại không đi?
🅱️ 🔊 我是家裡的獨生女,恐怕爸媽捨不得我去那麼遠的地方。
- Wǒ shì jiālǐ de dúshēngnǚ, kǒngpà bàmā shěbudé wǒ qù nàme yuǎn de dìfāng.
- Tớ là con một trong nhà, e là bố mẹ không nỡ để tớ đi nơi xa xôi như thế.
🅰️ 🔊 要是妳父母捨不得妳去,就算了,留在家裡吧。
- Yàoshi nǐ fùmǔ shěbudé nǐ qù, jiù suàn le, liú zài jiālǐ ba.
- Nếu bố mẹ cậu không nỡ để cậu đi thì thôi vậy, cứ ở lại nhà đi.
(5)
🅰️ 🔊 小陳說下星期有考試,所以今天晚上不能來和我們一起過中秋節。
- Xiǎo Chén shuō xià xīngqī yǒu kǎoshì, suǒyǐ jīntiān wǎnshàng bùnéng lái hé wǒmen yīqǐ guò Zhōngqiūjié.
- Tiểu Trần nói tuần sau có bài kiểm tra, nên tối nay không thể đến đón Trung thu cùng chúng ta được.
🅱️ 🔊 他不來就算了,我們自己玩吧。
- Tā bù lái jiù suàn le, wǒmen zìjǐ wán ba.
- Cậu ấy không đến thì thôi vậy, chúng ta tự chơi đi.
3️⃣ 這樣一來
(1)
🅰️ 🔊 小明的爸爸說,如果他要修輔系,就得自己付學費。
- Xiǎomíng de bàba shuō, rúguǒ tā yào xiū fǔxì, jiù děi zìjǐ fù xuéfèi.
- Bố của Tiểu Minh nói, nếu nó muốn học ngành phụ thì phải tự trả học phí.
🅱️ 🔊 這樣一來,他這學期就得去找打工了。
- Zhèyàng yì lái, tā zhè xuéqí jiù děi qù zhǎo dǎgōng le.
- Như vậy thì kỳ học này cậu ấy phải đi tìm việc làm thêm rồi.
(2)
🅰️ 🔊 我打算今年暑假參加公職人員考試。
- Wǒ dǎsuàn jīnnián shǔjià cānjiā gōngzhí rényuán kǎoshì.
- Tôi dự định kỳ nghỉ hè năm nay sẽ tham gia kỳ thi công chức.
🅱️ 🔊 這樣一來,你就不能跟我們一起去日本旅遊了。
- Zhèyàng yì lái, nǐ jiù bùnéng gēn wǒmen yìqǐ qù Rìběn lǚyóu le.
- Như vậy thì bạn không thể đi du lịch Nhật Bản cùng chúng tôi được rồi.
(3)
🅰️ 🔊 聽說從這個學期起,成功的企業家不必參加筆試,只要通過口試就能上研究所。
- Tīng shuō cóng zhège xuéqí qǐ, chénggōng de qìyèjiā búbì cānjiā bǐshì, zhǐyào tōngguò kǒushì jiù néng shàng yánjiūsuǒ.
- Nghe nói từ học kỳ này, các doanh nhân thành đạt không cần thi viết, chỉ cần qua phỏng vấn là có thể học cao học.
🅱️ 🔊 這怎麼可以呢?這樣一來,對其他的學生太不公平了。
- Zhè zěnme kěyǐ ne? Zhèyàng yì lái, duì qítā de xuéshēng tài bù gōngpíng le.
- Sao có thể như thế được? Như vậy thì đối với các sinh viên khác thật quá bất công.
(4)
🅰️ 🔊 小王已經決定念服裝設計系,不念醫學系了。
- Xiǎowáng yǐjīng juédìng niàn fúzhuāng shèjì xì, bú niàn yīxué xì le.
- Tiểu Vương đã quyết định học ngành thiết kế thời trang, không học ngành y nữa.
🅱️ 🔊 這樣一來,他爸爸一定會很不高興。
- Zhèyàng yì lái, tā bàba yídìng huì hěn bù gāoxìng.
- Như vậy thì bố của cậu ấy nhất định sẽ rất không vui.
(5)
🅰️ 🔊 爸爸答應我,下個月開始,每個月多給我兩千塊生活費。
- Bàba dāyìng wǒ, xià gè yuè kāishǐ, měi gè yuè duō gěi wǒ liǎngqiān kuài shēnghuófèi.
- Bố đồng ý với tôi là bắt đầu từ tháng sau, mỗi tháng sẽ cho tôi thêm hai nghìn tệ tiền sinh hoạt phí.
🅱️ 🔊 這樣一來,你的生活壓力就不會那麼大了。
- Zhèyàng yì lái, nǐ de shēnghuó yālì jiù búhuì nàme dà le.
- Như vậy thì áp lực cuộc sống của bạn sẽ không còn lớn như vậy nữa.
4️⃣ 早就…了
(1)
🅰️ 🔊 小李住在台灣一年了,還沒拿到居留證嗎?
- Xiǎo Lǐ zhù zài Táiwān yì nián le, hái méi nádào jūliúzhèng ma?
- Tiểu Lý sống ở Đài Loan một năm rồi, vẫn chưa lấy được thẻ cư trú sao?
🅱️ 🔊 他早就拿到居留證了。
- Tā zǎojiù nádào jūliúzhèng le.
- Anh ấy đã lấy được thẻ cư trú từ sớm rồi.
(2)
🅰️ 🔊 你轉系的手續辦得怎麼樣?
- Nǐ zhuǎnxì de shǒuxù bàn de zěnmeyàng?
- Thủ tục chuyển khoa của cậu làm đến đâu rồi?
🅱️ 🔊 沒想到轉系的手續那麼麻煩,我早就想放棄了。
- Méi xiǎngdào zhuǎnxì de shǒuxù nàme máfan, wǒ zǎojiù xiǎng fàngqì le.
- Không ngờ thủ tục chuyển khoa rắc rối thế, tôi đã sớm muốn bỏ cuộc rồi.
(3)
🅰️ 🔊 你不是很喜歡王美美嗎?怎麼不追她?
- Nǐ búshì hěn xǐhuān Wáng Měiměi ma? Zěnme bù zhuī tā?
- Chẳng phải cậu rất thích Vương Mỹ Mỹ sao? Sao không theo đuổi cô ấy?
🅱️ 🔊 追她的人那麼多,我早就放棄了。
- Zhuī tā de rén nàme duō, wǒ zǎojiù fàngqì le.
- Người đuổi theo cô ấy nhiều như thế, tôi đã sớm từ bỏ rồi.
(4)
🅰️ 🔊 你爺爺還在鄉下種水果嗎?
- Nǐ yéye hái zài xiāngxià zhòng shuǐguǒ ma?
- Ông nội cậu vẫn còn đang trồng hoa quả ở quê à?
🅱️ 🔊 小農的利潤那麼低,我爺爺早就退休了。
- Xiǎonóng de lìrùn nàme dī, wǒ yéye zǎojiù tuìxiū le.
- Lợi nhuận nông nhỏ thấp như vậy, ông nội tôi đã sớm nghỉ hưu rồi.
(5)
🅰️ 🔊 王明跟他女朋友同居了好幾年了,怎麼不結婚呢?
- Wáng Míng gēn tā nǚpéngyǒu tóngjū le hǎojǐ nián le, zěnme bù jiéhūn ne?
- Vương Minh và bạn gái sống chung mấy năm rồi, sao không kết hôn nhỉ?
🅱️ 🔊 誰說的。他們早就結婚了,而且還生了一個孩子。
- Shéi shuō de. Tāmen zǎojiù jiéhūn le, érqiě hái shēng le yí ge háizi.
- Ai nói thế. Họ đã sớm kết hôn rồi, hơn nữa còn sinh một đứa con rồi.
5️⃣ 從…起
(1)
🅰️ 🔊 她是什麼時候開始在餐廳打工的?
- Tā shì shénme shíhou kāishǐ zài cāntīng dǎgōng de?
- Cô ấy bắt đầu làm thêm ở nhà hàng từ khi nào?
🅱️ 🔊 從上個月起,她就在餐廳打工了。
- Cóng shàng ge yuè qǐ, tā jiù zài cāntīng dǎgōng le.
- Từ tháng trước trở đi, cô ấy đã làm thêm ở nhà hàng rồi.
(2)
🅰️ 🔊 小王決定去日本念研究所了嗎?
- Xiǎo Wáng juédìng qù Rìběn niàn yánjiūsuǒ le ma?
- Tiểu Vương đã quyết định đi Nhật học cao học chưa?
🅱️ 🔊 是啊。他終於決定從明年起去日本念三年的書。
- Shì a. Tā zhōngyú juédìng cóng míngnián qǐ qù Rìběn niàn sān nián de shū.
- Đúng vậy. Anh ấy cuối cùng đã quyết định từ sang năm sẽ đi Nhật học 3 năm.
(3)
🅰️ 🔊 你是什麼時候開始學做飯的?
- Nǐ shì shénme shíhou kāishǐ xué zuòfàn de?
- Bạn bắt đầu học nấu ăn từ khi nào?
🅱️ 🔊 從我上大學起,就開始學做飯了。
- Cóng wǒ shàng dàxué qǐ, jiù kāishǐ xué zuòfàn le.
- Từ khi tôi lên đại học, đã bắt đầu học nấu ăn rồi.
(4)
🅰️ 🔊 小美網球怎麼打得那麼好?
- Xiǎo Měi wǎngqiú zěnme dǎ de nàme hǎo?
- Sao Tiểu Mỹ lại đánh tennis giỏi thế nhỉ?
🅱️ 🔊 因為她從事十歲起,就學打網球了。
- Yīnwèi tā cóng shí suì qǐ, jiù xué dǎ wǎngqiú le.
- Bởi vì cô ấy từ lúc 10 tuổi đã học đánh tennis rồi.
(5)
🅰️ 🔊 玉真,妳這次的口頭報告做得不太好。
- Yùzhēn, nǐ zhè cì de kǒutóu bàogào zuò de bù tài hǎo.
- Ngọc Trân, bài báo cáo thuyết trình lần này của em làm không tốt lắm.
🅱️ 🔊 我知道了。從下次起,我會認真一點。
- Wǒ zhīdào le. Cóng xià cì qǐ, wǒ huì rènzhēn yìdiǎn.
- Em biết rồi ạ. Từ lần sau trở đi, em sẽ nghiêm túc hơn một chút.
6️⃣ 卻
(1) 🔊 他想買的鞋子是有名的牌子,可是卻很便宜。
- Tā xiǎng mǎi de xiézi shì yǒumíng de páizi, kěshì què hěn piányi.
- Đôi giày anh ấy muốn mua là thương hiệu nổi tiếng, nhưng lại rất rẻ.
(2) 🔊 我以為媽媽已經答應讓我養寵物了,沒想到她卻反悔了。
- Wǒ yǐwéi māma yǐjīng dāying ràng wǒ yǎng chǒngwù le, méi xiǎngdào tā què fǎnhuǐ le.
- Tôi cứ tưởng mẹ đã đồng ý cho tôi nuôi thú cưng rồi, không ngờ bà ấy lại đổi ý.
(3) 🔊 李明雖然從小在農村長大,卻不喜歡種地。
- Lǐ Míng suīrán cóngxiǎo zài nóngcūn zhǎngdà, què bù xǐhuān zhòngdì.
- Lý Minh tuy từ nhỏ lớn lên ở nông thôn, nhưng lại không thích làm nông.
(4) 🔊 他穿的那件藍色外套,看起來跟我買的一模一樣,但是質量卻差很多。
- Tā chuān de nà jiàn lánsè wàitào, kàn qǐlái gēn wǒ mǎi de yīmúyīyàng, dànshì zhìliàng què chà hěn duō.
- Chiếc áo khoác màu xanh anh ấy mặc trông giống hệt cái tôi mua, nhưng chất lượng lại kém xa.
(5) 🔊 美真不但長得美,而且能力強,追她的人很多,她卻一個也看不上。
- Měizhēn bùdàn zhǎng dé měi, érqiě nénglì qiáng, zhuī tā de rén hěn duō, tā què yī gè yě kàn bù shàng.
- Mỹ Chân không những xinh đẹp mà năng lực còn giỏi, người đuổi theo cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy lại chẳng ưng một ai.
7️⃣ 因為 … 而 …
(1) 🔊 他因為爺爺跌倒而感到十分焦急。
- Tā yīnwèi yéye diédǎo ér gǎndào shífēn jiāojí.
- Anh ấy vì ông nội bị ngã mà cảm thấy vô cùng lo lắng.
(2) 🔊 他因為想接近自然而搬到了郊外居住。
- Tā yīnwèi xiǎng jiējìn zìrán ér bāndàole jiāowài jūzhù.
- Anh ấy vì muốn gần gũi với thiên nhiên mà đã chuyển đến ngoại ô sinh sống.
(3) 🔊 小陳今天因為上課不專心而被老師批評了。
- Xiǎo Chén jīntiān yīnwèi shàngkè bù zhuānxīn ér bèi lǎoshī pīpíngle.
- Tiểu Trần hôm nay vì học tập không chuyên tâm mà bị thầy giáo phê bình.
(4) 🔊 何真真因為想減輕父母的負擔而打算找份兼職工作。
- Hé Zhēnzhēn yīnwèi xiǎng jiǎnqīng fùmǔ de fùdān ér dǎsuàn zhǎo fèn jiānzhí gōngzuò.
- Hà Chân Chân vì muốn giảm bớt gánh nặng cho bố mẹ mà dự định tìm một công việc làm thêm.
(5) 🔊 王老闆因為明美的口才好而決定聘用她。
- Wáng lǎobǎn yīnwèi Míngměi de kǒucái hǎo ér juédìng pìnyòng tā.
- Ông chủ Vương vì Minh Mỹ có khẩu tài tốt mà quyết định tuyển dụng cô ấy.
8️⃣ 經過
(1)
🅰️ 🔊 那件藍色外套不便宜,何雅婷怎麼就買了?
- Nà jiàn lán sè wàitào bù piányí, Hé Yǎtíng zěnme jiù mǎile?
- Chiếc áo khoác xanh đó không rẻ, sao Hà Nhã Đình lại mua rồi?
🅱️ 🔊 經過多次的考慮,她才買的。
- Jīngguò duōcì de kǎolǜ, tā cái mǎi de.
- Sau nhiều lần cân nhắc, cô ấy mới mua đấy.
(2)
🅰️ 🔊 這份合約,你都看懂了嗎?
- Zhè fèn héyuē, nǐ dōu kàn dǒngle ma?
- Bản hợp đồng này, bạn đã xem hiểu hết chưa?
🅱️ 🔊 經過他的說明,我終於懂了。
- Jīngguò tā de shuōmíng, wǒ zhōngyú dǒngle.
- Qua sự giải thích của anh ấy, cuối cùng tôi đã hiểu rồi.
(3)
🅰️ 🔊 你們班畢業旅行要去哪裡?決定了嗎?
- Nǐmen bān bìyè lǚxíng yào qù nǎlǐ? Juédìngle ma?
- Chuyến du lịch tốt nghiệp của lớp các bạn định đi đâu? Đã quyết định chưa?
🅱️ 🔊 經過大家的討論,我們決定去泰國四天。
- Jīngguò dàjiā de tǎolùn, wǒmen juédìng qù Tàiguó sì tiān.
- Sau khi mọi người thảo luận, chúng tôi quyết định đi Thái Lan 4 ngày.
(4)
🅰️ 🔊 小明的太極拳怎麼打得這麼好?
- Xiǎomíng de tàijíquán zěnme dǎ de zhème hǎo?
- Thái Cực Quyền của Tiểu Minh sao lại múa tốt thế nhỉ?
🅱️ 🔊 經過長年的練習,才打得這麼好的。
- Jīngguò chángnián de liànxí, cái dǎ de zhème hǎo de.
- Trải qua nhiều năm luyện tập, mới múa được tốt như vậy.
(5)
🅰️ 🔊 你是怎么見到王老闆的?
- Nǐ shì zěnme jiàn dào Wáng lǎobǎn de?
- Bạn làm thế nào mà gặp được ông chủ Vương vậy?
🅱️ 🔊 我經過陳先生的安排,才見到王老闆的。
- Wǒ jīngguò Chén xiānsheng de ānpái, cái jiàn dào Wáng lǎobǎn de.
- Tôi thông qua sự sắp xếp của ông Trần, mới gặp được ông chủ Vương.
→ Hy vọng phần đáp án trên sẽ giúp bạn nắm vững các điểm ngữ pháp quan trọng của Bài 8. Việc sử dụng thành thạo từ nối (卻) hay cấu trúc hệ quả (這樣一來) sẽ giúp câu văn của bạn trở nên logic và sắc sảo hơn rất nhiều. Chúc các bạn học tập thật tốt và luôn giữ vững niềm đam mê với ngôn ngữ!