Học bộ thủ tiếng Trung: Bộ chủy 匕 bǐ

Tiếp theo seri bài học về 214 bộ thủ tiếng Trung , Tiếng Trung Chinese xin gửi tới bạn đọc bài học tiếp theo trong loạt bài viết này. Bài học hôm nay chúng ta sẽ học Bộ chủy 匕 bǐ, là bộ thứ 21 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung.

Bộ chủy: 匕 bǐ

  • Dạng phồn thể: 匕
  • Số nét: 2 nét
  • Cách đọc: bǐ
  • Hán Việt: chủy
  • Ý nghĩa: cái thìa (cái muỗng)
  • Vị trí của bộ: Linh hoạt trên, phải, trái, giữa.
    bo chuy
    bo chuy

1️⃣ Thông tin cơ bản

– Tên bộ: Bộ Chủy
– Chữ Hán: 匕
– Pinyin: bǐ
– Nghĩa: cái thìa, cái muỗng
– Số nét: 2 nét
– Thứ tự trong 214 bộ thủ: số 21

2️⃣ Ý nghĩa
– Nghĩa gốc: cái thìa / muỗng dùng để múc thức ăn.
– Nghĩa mở rộng khi làm bộ: vật nhỏ, hình cong, sự nghiêng, lệch, đôi khi mang nghĩa so sánh, đối chiếu (trong chữ ghép)
👉 Trong chữ Hán cổ, thìa là vật nhỏ nhưng thiết yếu, nên bộ này thường không mang nghĩa mạnh mà đóng vai trò hình thể.

3️⃣ Phân tích hình dạng

– Gồm: + 1 nét cong dài
+ 1 nét ngắn phía trên
Nhìn giống: cái thìa hoặc người hơi cúi / nghiêng
⚠️ Dễ nhầm với:
人 (nhân) → cao, mở
勹 (bao) → cong lớn, ôm chữ khác

4️⃣ Cấu tạo và vai trò trong chữ Hán

– Bộ Chủy:
+ Có thể đứng độc lập: 匕 (hiếm dùng)
+ Chủ yếu làm bộ phận cấu tạo
– Vị trí thường gặp: bên phải, bên dưới và bên trong chữ

Cách viết bộ chủy: 匕

Bộ chủy 匕 bǐ

Một số từ đơn chứa bộ chủy:

 CHỦY
běi  BẮC
zhǐ  CHỈ
zhēn  CHÂN
qǐng  KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ
 NGHI

Một số từ ghép chứa bộ chủy:

匕首 Bǐshǒu Dao găm
匕首 bǐshǒu Dao găm
匕箸 bǐ zhù Thìa và đũa
北極 běijí bắc cực;cực Bắc
北口 běikǒu lối vào phía bắc; cổng phía bắc; cổng bắc
北東 běidōng đông bắc
北半球 běibànqiú Bán cầu bắc; Bắc bán cầu
北東 běidōng Đông Bắc
北北東 běi běi dōng đông bắc bắc
北側 běicè phía bắc; bờ bắc; bên bắc
北方 běifāng bắc;bắc phương;hướng bắc;phía bắc;phương bắc
北京 běijīng Bắc Kinh
北風 běifēng bắc phong
北斗星 běidǒuxīng bảy ngôi sao ở phía bắc; Đại Hùng Tinh;
南北 nánběi Bắc Nam
西北 xīběi tây bắc
東北東 dōngběi dōng Đông Bắc Đông
東北人 dōngběi rén người Đông Bắc
東北 dōngběi Đông Bắc;
内旨 nèi zhǐ mật chỉ
趣旨 qùzhǐ ý đồ; mục đích
諭旨 yùzhǐ sự có lý do; có lý lẽ
論旨 lùnzhǐ mục đích tranh luận
要旨 yàozhǐ cái cốt yếu; yếu tố cần thiết; yếu tố chính; cái cốt lõi; sự tóm lược
本旨 běnzhǐ đối tượng chính; đối tượng chủ yếu; mục tiêu thực sự
勅旨 chìzhǐ sắc chỉ

Ví dụ mẫu câu

再加匕资源有限 , 开采难度和成本增加等等
Zài jiā bǐ zīyuán yǒuxiàn, kāicǎi nándù hé chéngběn zēngjiā děng děng
Ngoài ra, nguồn lực hạn chế, tăng độ khó và chi phí, v.v.

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Du Bao Ying

Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới.

Để lại một bình luận

Back to top button