Chinese xin giới thiệu với các bạn bộ từ vựng tiếng Trung về các loài Bò sát và Côn trùng dưới đây
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Côn trùng
![Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loài BÒ SÁT | CÔN TRÙNG [PDF] 1 tên một số loài côn trùng trong tiếng Trung](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2021/08/con-trung-Copy.png)
#1. Bảng từ vựng tiếng Trung Côn trùng
| Stt | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 🔊 甲虫 | Jiǎchóng | bọ cánh cứng |
| 2 | 🔊 瓢虫 | Piáo chóng | bọ rùa |
| 3 | 🔊 臭虫 | Chòuchóng | bọ xít |
| 4 | 🔊 螳螂 | Tángláng | cào cào |
| 5 | 🔊 蚊子 | Wénzi | con muỗi |
| 6 | 🔊 蜜蜂 | Mìfēng | con ong |
| 7 | 🔊 虱子 | Shīzi | con rận |
| 8 | 🔊 蚜虫 | Yáchóng | con rệp |
| 9 | 🔊 蝉 | Chán | con ve sầu |
| 10 | 🔊 昆虫 | Kūnchóng | côn trùng |
| 11 | 🔊 蜻蜓 | Qīngtíng | chuồn chuồn |
| 12 | 🔊 蟋蟀 | Xīshuài | dế |
| 13 | 🔊 萤火虫 | Yínghuǒchóng | đom đóm |
| 14 | 🔊 苍蝇 | Cāngyíng | ruồi |
| 15 | 🔊 果蝇 | Guǒ ying | ruồi giấm |
| 16 | 🔊 螳螂 | Tángláng | con bọ ngựa |
| 17 | 🔊 跳蚤 | Tiàozǎo | bọ chó |
| 18 | 🔊 蝴蝶 | Húdié | bướm |
| 19 | 🔊 蟑螂 | Zhāngláng | con gián |
| 20 | 🔊 蚂蚁 | Mǎyǐ | con kiến |
| 21 | 🔊 白蚁 | Báiyǐ | con mối |
| 22 | 🔊 蝗虫 | Huáng chóng | châu chấu |
| 23 | 🔊 蛔虫 | Huí chóng | giun đũa |
| 24 | 🔊 黄蜂 | Huángfēng | ong vàng |
| 25 | 🔊 蚕 | Cán | tằm |
| 26 | 🔊 飞蛾 | Fēi é | sâu bướm/ấu trùng bay |
#2. Mẫu câu về từ vựng tiếng Trung chủ đề côn trùng
1️⃣ 🔊 甲虫 (Jiǎchóng) – Bọ cánh cứng
Đặc điểm:
- 名称: 甲虫 (Jiǎchóng) – Bọ cánh cứng
- 分类: 昆虫 (Kūnchóng) – Côn trùng (Bộ cánh cứng)
- 栖息地: 森林、农田、土壤 (Sēnlín, nóngtián, tǔrǎng) – Rừng, ruộng đồng, trong đất
- 食性: 植食性 / 腐食性 (Zhíshí xìng / Fǔshí xìng) – Ăn thực vật / Ăn mùn bã (tùy loài)
- 活动时间: 昼夜皆有 (Zhòuyè jiē yǒu) – Ban ngày hoặc đêm
- 社会行为: 独居 (Dújū) – Sống độc lập
- 繁殖方式: 卵生 (Luǎnshēng) – Đẻ trứng
- 保护级别: 无危 (Wúwēi) – Ít quan tâm
📝 Ví dụ:
- Tiếng Trung: 🔊 这只甲虫的外壳非常硬。
- 🔤 Phiên âm: Zhè zhī jiǎchóng de wàiké fēicháng yìng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Vỏ của con bọ cánh cứng này rất cứng.
Đoạn văn tiếng Trung miêu tả con vật: bọ cánh cứng
这是甲虫。它很小,很可爱。
甲虫有黑色的,也有红色的。
它有六条腿,喜欢在树上吃东西。
你看,它是不是很漂亮?我很喜欢它。
Zhè shì jiǎchóng. Tā hěn xiǎo, hěn kě’ài.
Jiǎchóng yǒu hēisè de, yě yǒu hóngsè de.
Tā yǒu liù tiáo tuǐ, xǐhuan zài shù shàng chī dōngxi.
Nǐ kàn, tā shì bu shì hěn piàoliang? Wǒ hěn xǐhuān tā.
Đây là con bọ cánh cứng. Nó rất nhỏ và rất đáng yêu.
Bọ cánh cứng có con màu đen, cũng có con màu đỏ.
Nó có sáu cái chân, thích ăn đồ trên cây.
Bạn nhìn xem, nó có phải rất đẹp không? Tôi rất thích nó.
2️⃣ 🔊 瓢虫 (Piáochóng) – Bọ rùa
Đặc điểm:
- 名称: 瓢虫 (Piáochóng) – Bọ rùa
- 分类: 昆虫 (Kūnchóng) – Côn trùng
- 栖息地: 花园、农田、树木 (Huāyuán, nóngtián, shùmù) – Vườn, ruộng, cây cối
- 食性: 肉食性 (捕食蚜虫) (Ròushí xìng) – Ăn thịt (săn rệp cây)
- 活动时间: 昼行性 (Zhòuxíng xìng) – Hoạt động ban ngày
- 社会行为: 独居 (Dújū) – Sống độc lập
- 繁殖方式: 卵生 (Luǎnshēng) – Đẻ trứng
- 保护级别: 无危 (Wúwēi) – Ít quan tâm
📝 Ví dụ:
- Tiếng Trung: 🔊 七星瓢虫在叶子上爬。
- 🔤 Phiên âm: Qīxīng piáochóng zài yèzi shàng pá.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con bọ rùa bảy sao đang bò trên lá cây.
Đoạn văn tiếng Trung miêu tả con vật: Bọ rùa
这是瓢虫。它很小,很可爱。
瓢虫是红色的,上面有黑色的点。
它有六条腿,喜欢在树上吃东西。
你喜欢小瓢虫吗?
Zhè shì piáochóng. Tā hěn xiǎo, hěn kě’ài.
Piáochóng shì hóngsè de, shàngmiàn yǒu hēisè de diǎn.
Tā yǒu liù tiáo tuǐ, xǐhuān zài shù shàng chī dōngxi.
Nǐ xǐhuān xiǎo piáochóng ma?
Đây là bọ rùa. Nó rất nhỏ và rất đáng yêu.
Bọ rùa có màu đỏ, bên trên có những chấm màu đen.
Nó có sáu cái chân, thích ăn đồ trên cây.
Bạn có thích bọ rùa nhỏ không?
3️⃣ 🔊 臭虫 (Chòuchóng) – Bọ xít
- Tiếng Trung: 🔊 房间里有一只臭虫,味道很难闻。
- 🔤 Phiên âm: Fángjiān lǐ yǒu yī zhī chòuchóng, wèidào hěn nánwén.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Trong phòng có một con bọ xít, mùi rất khó chịu.
4️⃣ 🔊 螳螂 (Tángláng) – Bọ ngựa (Lưu ý: 螳螂 chuẩn nghĩa là bọ ngựa)
- Tiếng Trung: 🔊 螳螂的前腿像两把刀。
- 🔤 Phiên âm: Tángláng de qiántuǐ xiàng liǎng bǎ dāo.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Hai chân trước của con bọ ngựa giống như hai cây đao.
5️⃣ 🔊 蚊子 (Wénzi) – Con muỗi
- Tiếng Trung: 🔊 夏天晚上有很多蚊子。
- 🔤 Phiên âm: Xiàtiān wǎnshang yǒu hěn duō wénzi.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Buổi tối mùa hè có rất nhiều muỗi.
6️⃣ 🔊 蜜蜂 (Mìfēng) – Con ong
- Tiếng Trung: 🔊 蜜蜂正在花丛中采蜜。
- 🔤 Phiên âm: Mìfēng zhèngzài huācóng zhōng cǎi mì.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con ong đang hút mật trong bụi hoa.
7️⃣ 🔊 虱子 (Shīzi) – Con rận
- Tiếng Trung: 🔊 我们要经常洗头,防止长虱子。
- 🔤 Phiên âm: Wǒmen yào jīngcháng xǐtóu, fángzhǐ zhǎng shīzi.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Chúng ta nên thường xuyên gội đầu để tránh mọc rận.
8️⃣ 🔊 蚜虫 (Yáchóng) – Con rệp
- Tiếng Trung: 🔊 蚜虫损害了植物的叶子。
- 🔤 Phiên âm: Yáchóng sǔnhài le zhíwù de yèzi.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Rệp làm hư hại lá của cây trồng.
9️⃣ 🔊 蝉 (Chán) – Con ve sầu
- Tiếng Trung: 🔊 树上的蝉叫个不停。
- 🔤 Phiên âm: Shù shàng de chán jiào gè bù tíng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con ve sầu trên cây kêu không ngừng.
1️⃣0️⃣ 🔊 昆虫 (Kūnchóng) – Côn trùng
- Tiếng Trung: 🔊 世界上有千千万万种昆虫。
- 🔤 Phiên âm: Shìjiè shàng yǒu qiānqiān-wànwàn zhǒng kūnchóng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Trên thế giới có hàng vạn loài côn trùng.
1️⃣1️⃣ 🔊 蜻蜓 (Qīngtíng) – Chuồn chuồn
- Tiếng Trung: 🔊 蜻蜓在水面上低飞。
- 🔤 Phiên âm: Qīngtíng zài shuǐmiàn shàng dī fēi.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Chuồn chuồn bay thấp trên mặt nước.
1️⃣2️⃣ 🔊 蟋蟀 (Xīshuài) – Con dế
- Tiếng Trung: 🔊 晚上常常能听到蟋蟀的叫声。
- 🔤 Phiên âm: Wǎnshang chángcháng néng tīng dào xīshuài de jiàoshēng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Buổi tối thường có thể nghe thấy tiếng dế kêu.
1️⃣3️⃣ 🔊 萤火虫 (Yínghuǒchóng) – Đom đóm
- Tiếng Trung: 🔊 夏天的夜晚,公园里有很多萤火虫。
- 🔤 Phiên âm: Xiàtiān de yèwǎn, gōngyuán lǐ yǒu hěn duō yínghuǒchóng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Vào những đêm mùa hè, trong công viên có rất nhiều đom đóm.
1️⃣4️⃣ 🔊 苍蝇 (Cāngyíng) – Con ruồi
- Tiếng Trung: 🔊 桌子上的食物吸引了很多苍蝇。
- 🔤 Phiên âm: Zhuōzi shàng de shíwù xīyǐn le hěn duō cāngyíng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Thức ăn trên bàn thu hút rất nhiều ruồi.
1️⃣5️⃣ 🔊 果蝇 (Guǒyīng) – Ruồi giấm
- Tiếng Trung: 🔊 水果放久了容易长果蝇。
- 🔤 Phiên âm: Shuǐguǒ fàng jiǔ le róngyì zhǎng guǒyīng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Trái cây để lâu rất dễ sinh ruồi giấm.
1️⃣6️⃣ 🔊 螳螂 (Tángláng) – Con bọ ngựa
- Tiếng Trung: 🔊 螳螂的身体通常是绿色的。
- 🔤 Phiên âm: Tángláng de shēntǐ tōngcháng shì lǜsè de.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Thân mình của bọ ngựa thường có màu xanh lá.
1️⃣7️⃣ 🔊 跳蚤 (Tiàozǎo) – Bọ chó / Bọ chét
- Tiếng Trung: 🔊 这只小狗身上有很多跳蚤。
- 🔤 Phiên âm: Zhè zhī xiǎogǒu shēnshang yǒu hěn duō tiàozǎo.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Trên người chú chó nhỏ này có rất nhiều bọ chét.
1️⃣8️⃣ 🔊 蝴蝶 (Húdié) – Con bướm
- Tiếng Trung: 🔊 美丽的蝴蝶在花丛中飞舞。
- 🔤 Phiên âm: Měilì de húdié zài huācóng zhōng fēiwǔ.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Những con bướm xinh đẹp đang bay lượn trong bụi hoa.
1️⃣9️⃣ 🔊 蟑螂 (Zhāngláng) – Con gián
- Tiếng Trung: 🔊 很多女孩子都很害怕蟑螂。
- 🔤 Phiên âm: Hěn duō nǚ háizi dōu hěn hàipà zhāngláng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Rất nhiều cô gái vô cùng sợ gián.
2️⃣0️⃣ 🔊 蚂蚁 (Mǎyǐ) – Con kiến
- Tiếng Trung: 🔊 蚂蚁正在地上搬运食物。
- 🔤 Phiên âm: Mǎyǐ zhèngzài dìshàng bānyùn shíwù.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Đàn kiến đang tha thức ăn trên mặt đất.
2️⃣1️⃣ 🔊 白蚁 (Báiyǐ) – Con mối
- Tiếng Trung: 🔊 白蚁把木桌子咬坏了。
- 🔤 Phiên âm: Báiyǐ bǎ mù zhuōzi yǎo huài le.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con mối đã cắn hỏng chiếc bàn gỗ.
2️⃣2️⃣ 🔊 蝗虫 (Huángchóng) – Châu chấu
- Tiếng Trung: 🔊 农田里有很多蝗虫在吃庄稼。
- 🔤 Phiên âm: Nóngtián lǐ yǒu hěn duō huángchóng zài chī zhuāngjia.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Trên cánh đồng có rất nhiều châu chấu đang ăn hoa màu.
2️⃣3️⃣ 🔊 蛔虫 (Huíchóng) – Giun đũa
- Tiếng Trung: 🔊 饭前洗手可以预防肚子里长蛔虫。
- 🔤 Phiên âm: Fàn qián xǐshǒu kěyǐ yùfáng dùzi lǐ zhǎng huíchóng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Rửa tay trước khi ăn có thể phòng ngừa nhiễm giun đũa trong bụng.
2️⃣4️⃣ 🔊 黄蜂 (Huángfēng) – Ong vàng / Ong bắp cày
- Tiếng Trung: 被黄蜂蛰到会非常疼。
- 🔤 Phiên âm: Bèi huángfēng zhē dào huì fēicháng téng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Bị ong vàng đốt sẽ rất đau.
2️⃣5️⃣ 🔊 蚕 (Cán) – Con tằm
- Tiếng Trung: 🔊 蚕吃桑叶,然后吐丝做茧。
- 🔤 Phiên âm: Cán chī sāngyè, ránhòu tǔ sī zuò jiǎn.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con tằm ăn lá dâu, sau đó nhả tơ làm kén.
2️⃣6️⃣ 🔊 飞蛾 (Fēi’é) – Bướm đêm / Con thiêu thân
- Tiếng Trung: 🔊 飞蛾在灯光附近飞来飞去。
- 🔤 Phiên âm: Fēi’é zài dēngguāng fùjìn fēi lái fēi qù.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Bướm đêm (thiêu thân) bay qua bay lại quanh ánh đèn.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề về Bò sát
![Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loài BÒ SÁT | CÔN TRÙNG [PDF] 2 Tên một số loài động vật bò sát dịch sang tiếng Trung](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2021/08/bof-sast-Copy.gif)
#1. Bảng từ vựng tiếng Trung về bò sát
| 1 | 🔊 蛇 | Shé | rắn |
| 2 | 🔊 龟 | Guī | con rùa |
| 3 | 🔊 眼镜蛇 | Róng yuán | con rồng lửa |
| 4 | 🔊 青蛙 | Qīngwā | con ếch |
| 5 | 🔊 蝾螈 | Yǎnjìngshé | thạch sùng |
| 6 | 🔊 壁虎 | Bìhǔ | thằn lằn |
| 7 | 🔊 蜥蜴 | Xīyì | bọ cạp |
| 8 | 🔊 蝎子 | Xiēzi | rắn đuôi chuông |
| 9 | 🔊 响尾蛇 | Xiǎngwěishé | con trăn |
| 10 | 🔊 蟒蛇 | Mǎngshé | con kì nhông |
| 11 | 🔊 变色龙 | Biànsèlóng | rết |
| 12 | 🔊 蜈蚣 | Wúgōng | rắn hổ mang |
| 13 | 🔊 蜗牛 | Wōniú | ốc sên |
| 14 | 🔊 鳄鱼 | Èyú | con cá sấu |
#2. Mẫu câu tiếng Trung về Bò sát
1️⃣ 🔊 蛇 (Shé) – Con rắn
- Tiếng Trung: 🔊 草丛里有一条蛇,你要小心。
- 🔤 Phiên âm: Cǎocóng lǐ yǒu yī tiáo shé, nǐ yào xiǎoxīn.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Trong bụi cỏ có một con rắn, bạn nên cẩn thận.
2️⃣ 🔊 龟 (Guī) – Con rùa
Đặc điểm:
- 名称: 龟 (Guī) – Con rùa
- 分类: 爬行动物 (Páxíng dòngwù) – Động vật bò sát
- 栖息地: 水域、陆地 (Shuǐyù, lùdì) – Vùng nước, đất liền
- 食性: 杂食性 (Záshí xìng) – Động vật ăn tạp
- 活动时间: 昼行性 (Zhòuxíng xìng) – Hoạt động ban ngày
- 社会行为: 独居 (Dújū) – Sống độc lập
- 繁殖方式: 卵生 (Luǎnshēng) – Đẻ trứng
- 保护级别: 无危 (Wúwēi) – Ít quan tâm
📝 Ví dụ:
- Tiếng Trung: 🔊 这只龟爬得非常慢。
- 🔤 Phiên âm: Zhè zhī guī pá de fēicháng màn.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con rùa này bò rất chậm.
3️⃣ 眼镜蛇 (Yǎnjìngshé) – Rắn hổ mang
- Tiếng Trung: 🔊 眼镜蛇是一种毒性很强的蛇。
- 🔤 Phiên âm: Yǎnjìngshé shì yī zhǒng dúxìng hěn qiáng de shé.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Rắn hổ mang là một loài rắn có độc tính rất mạnh.
4️⃣ 青蛙 (Qīngwā) – Con ếch
- Tiếng Trung: 🔊 雨后,池塘里的青蛙叫个不停。
- 🔤 Phiên âm: Yǔ hòu, chítáng lǐ de qīngwā jiào gè bù tíng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Sau cơn mưa, ếch trong ao kêu không ngừng.
5️⃣ 蝾螈 (Róngyuán) – Kỳ nhông / Rồng lửa
- Tiếng Trung: 🔊 蝾螈喜欢生活在潮湿的地方。
- 🔤 Phiên âm: Róngyuán xǐhuan shēnghuó zài cháoshī de dìfang.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Kỳ nhông thích sống ở những nơi ẩm ướt.
6️⃣ 壁虎 (Bìhǔ) – Thạch sùng / Tắc kè
- Tiếng Trung: 🔊 墙上有一只壁虎在抓蚊子。
- 🔤 Phiên âm: Qiáng shàng yǒu yī zhī bìhǔ zài zhuā wénzi.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Trên tường có một con thạch sùng đang bắt muỗi.
7️⃣ 蜥蜴 (Xīyì) – Thằn lằn
- Tiếng Trung: 🔊 这只蜥蜴在石头上晒太阳。
- 🔤 Phiên âm: Zhè zhī xīyì zài shítou shàng shài tàiyáng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con thằn lằn này đang phơi nắng trên cục đá.
8️⃣ 蝎子 (Xiēzi) – Bọ cạp
- Tiếng Trung: 🔊 蝎子的尾巴有毒,不要碰它。
- 🔤 Phiên âm: Xiēzi de wěiba yǒu dú, bùyào pèng tā.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Đuôi của bọ cạp có độc, đừng chạm vào nó.
9️⃣ 响尾蛇 (Xiǎngwěishé) – Rắn đuôi chuông
- Tiếng Trung: 🔊 响尾蛇摇动尾巴发出警告的声音。
- 🔤 Phiên âm: Xiǎngwěishé yáodòng wěiba fāchū jǐnggào de shēngyīn.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Rắn đuôi chuông lắc đuôi phát ra âm thanh cảnh báo.
1️⃣0️⃣ 蟒蛇 (Mǎngshé) – Con trăn
- Tiếng Trung: 🔊 蟒蛇可以吞下比自己头还大的猎物。
- 🔤 Phiên âm: Mǎngshé kěyǐ tūn xià bǐ zìjǐ tóu hái dà de lièwù.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con trăn có thể nuốt chửng con mồi to hơn cả đầu của nó.
1️⃣1️⃣ 变色龙 (Biànsèlóng) – Tắc kè hoa
- Tiếng Trung: 🔊 变色龙能根据环境改变皮肤的颜色。
- 🔤 Phiên âm: Biànsèlóng néng gēnjù huánjìng gǎibiàn pífū de yánsè.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Tắc kè hoa có thể thay đổi màu da dựa theo môi trường.
1️⃣2️⃣ 蜈蚣 (Wúgōng) – Con rết
- Tiếng Trung: 🔊 蜈蚣有很多条腿,被它咬到会很痛。
- 🔤 Phiên âm: Wúgōng yǒu hěn duō tiáo tuǐ, bèi tā yǎo dào huì hěn tòng.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con rết có rất nhiều chân, bị nó cắn sẽ rất đau.
1️⃣3️⃣ 蜗牛 (Wōniú) – Ốc sên
- Tiếng Trung: 🔊 蜗牛背着一个重重的壳。
- 🔤 Phiên âm: Wōniú bēi zhe yī gè zhòngzhòng de ké.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con ốc sên cõng một cái vỏ rất nặng.
1️⃣4️⃣ 鳄鱼 (Èyú) – Con cá sấu
- Tiếng Trung: 🔊 鳄鱼潜伏在水里等待猎物。
- 🔤 Phiên âm: Èyú qiánfú zài shuǐ lǐ děngdài lièwù.
- 🇻🇳 Dịch nghĩa: Con cá sấu phục kích dưới nước để chờ mồi.
⇒ Xem chi tiết về: các Con vật, Động vật trong tiếng Trung
![Dịch HỌ và TÊN tiếng Trung ra tiếng Việt cực Hay và Ý Nghĩa [2026] 5 ten tieng trung hay](https://tiengtrungonline.com/wp-content/uploads/2015/09/ten-tieng-trung-hay-390x300.jpg)
