Bài 6: Giáo trình tiếng Trung Đương Đại Quyển 4 – Long trời lở đất

Mục tiêu bài học

Chủ đề: Động đất

  • Có thể kể lại hiện tượng di cư của động vật ở nước mình.
  • Có thể giải thích nguyên nhân và địa điểm xảy ra hiện tượng này.
  • Có thể suy đoán tại sao hiện tượng này có thể biến mất trong tương lai.
  • Có thể giải thích cách con người có thể bảo vệ động vật khi chúng di cư.

Từ vựng 1

1️⃣ 🔊 高来恩 / Gāo Lái’ēn / – Cao Lai Ân – (tên riêng / nhân vật)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tên nhân vật: Cao Lai Ân
🔤 Pinyin: Gāo Lái’ēn
🈶 Chữ Hán: 🔊 高来恩

🔊 高来恩是这篇文章的主人公。

  • Gāo Lái’ēn shì zhè piān wénzhāng de zhǔrénwù.
  • Cao Lai Ân là nhân vật chính của bài văn này.

🔊 高来恩经历了一次地震。

  • Gāo Lái’ēn jīnglì le yí cì dìzhèn.
  • Cao Lai Ân đã trải qua một trận động đất.

🔊 通过高来恩的故事,我们学到了很多。

  • Tōngguò Gāo Lái’ēn de gùshì, wǒmen xué dào le hěn duō.
  • Thông qua câu chuyện của Cao Lai Ân, chúng ta học được rất nhiều điều.

2️⃣ 🔊 地震 / dìzhèn / – Động đất – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Động đất
🔤 Pinyin: dìzhèn
🈶 Chữ Hán: 🔊 地震

🔊 这次地震造成了很大的损失。

  • Zhè cì dìzhèn zàochéng le hěn dà de sǔnshī.
  • Trận động đất này gây thiệt hại lớn.

🔊 日本经常发生地震。

  • Rìběn jīngcháng fāshēng dìzhèn.
  • Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất.

🔊 大家学习了地震逃生方法。

  • Dàjiā xuéxí le dìzhèn táoshēng fāngfǎ.
  • Mọi người học cách thoát hiểm khi động đất.

3️⃣ 🔊 摇 / yáo / – Lắc, rung – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Lắc, rung
🔤 Pinyin: yáo
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 地震时房子不停地摇。

  • Dìzhèn shí fángzi bù tíng de yáo.
  • Khi động đất, nhà rung lắc liên tục.

🔊 他摇了摇头。

  • Tā yáo le yáo tóu.
  • Anh ấy lắc đầu.

🔊 风把树摇得很厉害。

  • Fēng bǎ shù yáo de hěn lìhài.
  • Gió làm cây rung dữ dội.

4️⃣ 🔊 厉害 / lìhài / – Nghiêm trọng, dữ dội – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nghiêm trọng
🔤 Pinyin: lìhài
🈶 Chữ Hán: 🔊 厉害

🔊 这次地震非常厉害。

  • Zhè cì dìzhèn fēicháng lìhài.
  • Trận động đất rất nghiêm trọng.

🔊 他感冒得很厉害。

  • Tā gǎnmào de hěn lìhài.
  • Anh ấy bị cảm rất nặng.

🔊 后果相当厉害。

  • Hòuguǒ xiāngdāng lìhài.
  • Hậu quả rất nghiêm trọng.

5️⃣ 🔊 经常 / jīngcháng / – Thường xuyên – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thường xuyên
🔤 Pinyin: jīngcháng
🈶 Chữ Hán: 🔊 经常

🔊 他经常加班。

  • Tā jīngcháng jiābān.
  • Anh ấy thường xuyên tăng ca.

🔊 这里经常下雨。

  • Zhèlǐ jīngcháng xià yǔ.
  • Nơi này thường xuyên mưa.

🔊 我们经常联系。

  • Wǒmen jīngcháng liánxì.
  • Chúng tôi thường xuyên liên lạc.

6️⃣ 🔊 倒 / dǎo / – Đổ, ngã – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đổ, ngã
🔤 Pinyin: dǎo
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 房子倒了。

  • Fángzi dǎo le.
  • Ngôi nhà bị sập.

🔊 他摔倒了。

  • Tā shuāi dǎo le.
  • Anh ấy bị ngã.

🔊 树被风吹倒了。

  • Shù bèi fēng chuī dǎo le.
  • Cây bị gió làm đổ.

7️⃣ 🔊 桥 / qiáo / – Cầu – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cầu
🔤 Pinyin: qiáo
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 这座桥很长。

  • Zhè zuò qiáo hěn cháng.
  • Cây cầu này rất dài.

🔊 桥被封闭了。

  • Qiáo bèi fēngbì le.
  • Cây cầu bị phong tỏa.

🔊 我们过桥。

  • Wǒmen guò qiáo.
  • Chúng tôi qua cầu.

8️⃣ 🔊 断 / duàn / – Đứt, gián đoạn – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đứt
🔤 Pinyin: duàn
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 电线断了。

  • Diànxiàn duàn le.
  • Dây điện bị đứt.

🔊 联系中断。

  • Liánxì zhōngduàn.
  • Liên lạc bị gián đoạn.

🔊 关系断了。

  • Guānxì duàn le.
  • Quan hệ bị cắt đứt.

9️⃣ 🔊 多 / duō / – Nhiều – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nhiều
🔤 Pinyin: duō
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 人很多。

  • Rén hěn duō.
  • Rất đông người.

🔊 问题很多。

  • Wèntí hěn duō.
  • Có nhiều vấn đề.

🔊 雨下得多。

  • Yǔ xià de duō.
  • Mưa nhiều.

1️⃣0️⃣ 🔊 地区 / dìqū / – Khu vực – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Khu vực
🔤 Pinyin: dìqū
🈶 Chữ Hán: 🔊 地区

🔊 这个地区不安全。

  • Zhège dìqū bù ānquán.
  • Khu vực này không an toàn.

🔊 不同地区文化不同。

  • Bùtóng dìqū wénhuà bùtóng.
  • Các khu vực có văn hóa khác nhau.

🔊 该地区人口多。

  • Gāi dìqū rénkǒu duō.
  • Khu vực này đông dân.

1️⃣1️⃣ 🔊 强烈 / qiángliè / – Mạnh mẽ – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mạnh mẽ
🔤 Pinyin: qiángliè
🈶 Chữ Hán: 🔊 强烈

🔊 反应很强烈。

  • Fǎnyìng hěn qiángliè.
  • Phản ứng rất mạnh.

🔊 阳光强烈。

  • Yángguāng qiángliè.
  • Ánh nắng gay gắt.

🔊 感情强烈。

  • Gǎnqíng qiángliè.
  • Tình cảm mãnh liệt.

1️⃣2️⃣ 🔊 频率 / pínlǜ / – Tần suất – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tần suất
🔤 Pinyin: pínlǜ
🈶 Chữ Hán: 🔊 频率

🔊 发生频率高。

  • Fāshēng pínlǜ gāo.
  • Tần suất xảy ra cao.

🔊 保持学习频率。

  • Bǎochí xuéxí pínlǜ.
  • Duy trì tần suất học.

🔊 使用频率低。

  • Shǐyòng pínlǜ dī.
  •  Tần suất sử dụng thấp.

1️⃣3️⃣ 🔊 预测 / yùcè / – Dự đoán – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Dự đoán
🔤 Pinyin: yùcè
🈶 Chữ Hán: 🔊 预测

🔊 专家预测天气。

  • Zhuānjiā yùcè tiānqì.
  • Chuyên gia dự đoán thời tiết.

🔊 难以预测。

  • Nányǐ yùcè.
  • Khó dự đoán.

🔊 预测结果准确。

  • Yùcè jiéguǒ zhǔnquè.
  • Kết quả dự đoán chính xác.

1️⃣4️⃣ 🔊 征兆 / zhēngzhào / – Dấu hiệu – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Dấu hiệu
🔤 Pinyin: zhēngzhào
🈶 Chữ Hán: 🔊 征兆

🔊 这是不好的征兆。

  • Zhè shì bù hǎo de zhēngzhào.
  • Đây là dấu hiệu không tốt.

🔊 没有任何征兆。

  • Méiyǒu rènhé zhēngzhào.
  • Không có dấu hiệu nào.

🔊 成功的征兆。

  • Chénggōng de zhēngzhào.
  • Dấu hiệu thành công.

1️⃣5️⃣ 🔊 鸟类 / niǎolèi / – Loài chim – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Loài chim
🔤 Pinyin: niǎolèi
🈶 Chữ Hán: 🔊 鸟类

🔊 这里有很多鸟类。

  • Zhèlǐ yǒu hěn duō niǎolèi.
  • Ở đây có nhiều loài chim.

🔊 保护鸟类。

  • Bǎohù niǎolèi.
  • Bảo vệ loài chim.

🔊 鸟类行为异常。

  • Niǎolèi xíngwéi yìcháng.
  • Chim có hành vi bất thường.

1️⃣6️⃣ 🔊 鸡 / jī / – Gà – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt:
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 鸡在叫。

  • Jī zài jiào.
  • Gà đang gáy.

🔊 养鸡。

  • Yǎng jī.
  • Nuôi gà.

🔊 鸡跑了。

  • Jī pǎo le.
  • Gà chạy mất.

1️⃣7️⃣ 🔊 预先 / yùxiān / – Trước, заранее – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trước
🔤 Pinyin: yùxiān
🈶 Chữ Hán: 🔊 预先

🔊 预先准备。

  • Yùxiān zhǔnbèi.
  • Chuẩn bị trước.

🔊 事情已预先安排。

  • Shìqíng yǐ yùxiān ānpái.
  • Việc đã sắp xếp trước.

🔊 预先通知。

  • Yùxiān tōngzhī.
  • Thông báo trước.

1️⃣8️⃣ 🔊 老鼠 / lǎoshǔ / – Chuột – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chuột
🔤 Pinyin: lǎoshǔ
🈶 Chữ Hán: 🔊 老鼠

🔊 老鼠跑得快。

  • Lǎoshǔ pǎo de kuài.
  • Chuột chạy nhanh.

🔊 怕老鼠。

  • Pà lǎoshǔ.
  • Sợ chuột.

🔊 抓老鼠。

  • Zhuā lǎoshǔ.
  • Bắt chuột.

1️⃣9️⃣ 🔊 猫 / māo / – Mèo – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mèo
🔤 Pinyin: māo
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 猫很可爱。

  • Māo hěn kě’ài.
  • Mèo rất dễ thương.

🔊 养猫。

  • Yǎng māo.
  •  Nuôi mèo.

🔊 猫在睡觉。

  • Māo zài shuìjiào.
  • Mèo đang ngủ.

2️⃣0️⃣ 🔊 马 / mǎ / – Ngựa – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ngựa
🔤 Pinyin:
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 骑马。

  • Qí mǎ.
  • Cưỡi ngựa.

🔊 马跑得快。

  • Mǎ pǎo de kuài.
  • Ngựa chạy nhanh.

🔊 很多马。

  • Hěn duō mǎ.
  • Nhiều ngựa.

2️⃣1️⃣ 🔊 证实 / zhèngshí / – Xác nhận – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Xác nhận
🔤 Pinyin: zhèngshí
🈶 Chữ Hán: 🔊 证实

🔊 消息被证实。

  • Xiāoxī bèi zhèngshí.
  • Tin được xác nhận.

🔊 专家证实事实。

  • Zhuānjiā zhèngshí shìshí.
  • Chuyên gia xác nhận sự thật.

🔊 结果证实判断。

  • Jiéguǒ zhèngshí pànduàn.
  • Kết quả chứng thực phán đoán.

2️⃣2️⃣ 🔊 应变 / yìngbiàn / – Ứng phó – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ứng phó
🔤 Pinyin: yìngbiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 应变

🔊 冷静应变。

  • Lěngjìng yìngbiàn.
  • Bình tĩnh ứng phó.

🔊 学会应变。

  • Xuéhuì yìngbiàn.
  • Học cách ứng phó.

🔊 应变能力强。

  • Yìngbiàn nénglì qiáng.
  • Khả năng ứng biến tốt.

2️⃣3️⃣ 🔊 随手 / suíshǒu / – Thuận tay – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thuận tay
🔤 Pinyin: suíshǒu
🈶 Chữ Hán: 🔊 随手

🔊 随手关灯。

  • Suíshǒu guān dēng.
  • Thuận tay tắt đèn.

🔊 随手关门。

  • Suíshǒu guān mén.
  • Thuận tay đóng cửa.

🔊 随手一放。

  • Suíshǒu yí fàng.
  • Tiện tay đặt xuống.

2️⃣4️⃣ 🔊 白 / bái / – Trắng – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trắng
🔤 Pinyin: bái
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 白衣服。

  • Bái yīfu.
  • Áo trắng.

🔊 头发白了。

  • Tóufa bái le.
  • Tóc bạc.

🔊 天变白。

  • Tiān biàn bái.
  • Trời sáng.

2️⃣5️⃣ 🔊 嫌 / xián / – Chê – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chê
🔤 Pinyin: xián
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 嫌远。

  • Xián yuǎn.
  • Chê xa.

🔊 嫌麻烦。

  • Xián máfan.
  • Chê phiền.

🔊 嫌不好。

  • Xián bù hǎo.
  • Chê không tốt.

2️⃣6️⃣ 🔊 事前 / shìqián / – Trước đó – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trước đó
🔤 Pinyin: shìqián
🈶 Chữ Hán: 🔊 事前

🔊 事前准备。

  • Shìqián zhǔnbèi.
  • Chuẩn bị trước.

🔊 事前不知道。

  • Shìqián bù zhīdào.
  • Trước đó không biết.

🔊 事前说明。

  • Shìqián shuōmíng.
  • Nói rõ từ trước.

2️⃣7️⃣ 🔊 总是 / zǒngshì / – Luôn luôn – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Luôn luôn
🔤 Pinyin: zǒngshì
🈶 Chữ Hán: 🔊 总是

🔊 他总是迟到。

  • Tā zǒngshì chídào.
  • Anh ấy luôn đi muộn.

🔊 她总是很努力。

  • Tā zǒngshì hěn nǔlì.
  • Cô ấy luôn rất cố gắng.

🔊 事情总是有办法。

  • Shìqíng zǒngshì yǒu bànfǎ.
  •  Việc gì cũng luôn có cách.

Hội thoại

🔊 高來恩:昨天晚上七點左右有地震,妳知道嗎?

🔊 李文麗:那時候我正在車上,完全沒感覺到。我是後來看新聞才知道的。

🔊 高來恩:我住在二十樓,搖得好厲害。地震怎麼這麼可怕啊!

🔊 李文麗:不要怕,這裡經常有地震,我們都已經習慣了,昨天的地震不算大。

🔊 高來恩:聽說有一次台灣發生大地震,很多房子倒了, 橋斷了。多恐怖啊!

🔊 李文麗:那一次的大地震,有很多人受傷了,還有很多人被壓死了。台灣中部災情慘重,台北也有一棟大樓倒了。

🔊 高來恩:在我的國家從來沒有發生過地震,對我來說, 這是一個很特別的經驗。

🔊 李文麗:西歐、北歐、中歐都沒有地震,澳洲幾乎沒有地震,南美洲東半部也很少。

🔊 高來恩:哪些地區常發生地震呢?

🔊 李文麗:根據地球科學研究,世界上發生地震的位置大部分都在地震帶上。

🔊 高來恩:台灣的地震那麼多,台灣一定是在地震帶上。

🔊 李文麗:沒錯,像台灣、日本、菲律賓這些國家都在地震帶上,所以發生強烈地震的頻率相當高。

🔊 高來恩:現在颱風都可以預測了,地震應該也可以預測吧?

🔊 李文麗:有人說地震快來的時候,動物會出現一些徵兆,在人類還沒有感覺震動前,鳥類已經對地震有感覺了,像雞就可以預先知道。其他像老鼠、貓、狗、馬………………等等,也會預先知道,可是因為都沒有經過證實,所以到現在地震還是沒辦法預測。

🔊 高來恩:既然地震是沒辦法預測的,我們應該怎麼辦?

🔊 李文麗:我們平常要隨時做好準備,萬一發生地震就知道怎麼應變了。

🔊 高來恩:那麼我們要怎麼做準備呢?

🔊 李文麗:家中要準備一個救生包,就放在隨手拿得到的地方。

🔊 高來恩:可是如果大地震沒發生,那我不是白準備了嗎?

🔊 李文麗:不要嫌麻煩,有備無患,事前準備總是比較好啊!

PINYIN

Gāo Lái’ēn: Zuótiān wǎnshàng qī diǎn zuǒyòu yǒu dìzhèn, nǐ zhīdào ma?

Lǐ Wénlì: Nà shíhou wǒ zhèngzài chē shàng, wánquán méi gǎnjué dào. Wǒ shì hòulái kàn xīnwén cái zhīdào de.

Gāo Lái’ēn: Wǒ zhù zài èrshí lóu, yáo de hǎo lìhài. Dìzhèn zěnme zhème kěpà a!

Lǐ Wénlì: Bú yào pà, zhèlǐ jīngcháng yǒu dìzhèn, wǒmen dōu yǐjīng xíguàn le, zuótiān de dìzhèn bú suàn dà.

Gāo Lái’ēn: Tīngshuō yǒu yí cì Táiwān fāshēng dà dìzhèn, hěn duō fángzi dǎo le, qiáo duàn le. Duō kǒngbù a!

Lǐ Wénlì: Nà yí cì de dà dìzhèn, yǒu hěn duō rén shòushāng le, hái yǒu hěn duō rén bèi yā sǐ le. Táiwān zhōngbù zāiqíng cǎnzhòng, Táiběi yě yǒu yí dòng dàlóu dǎo le.

Gāo Lái’ēn: Zài wǒ de guójiā cónglái méi yǒu fāshēng guò dìzhèn, duì wǒ lái shuō, zhè shì yí gè hěn tèbié de jīngyàn.

Lǐ Wénlì: Xī’ōu, Běi’ōu, Zhōng’ōu dōu méi yǒu dìzhèn, Àozhōu jīhū méi yǒu dìzhèn, Nán Měizhōu dōng bàn bù yě hěn shǎo.

Gāo Lái’ēn: Nǎxiē dìqū cháng fāshēng dìzhèn ne?

Lǐ Wénlì: Gēnjù dìqiú kēxué yánjiū, shìjiè shàng fāshēng dìzhèn de wèizhì dà bùfèn dōu zài dìzhèn dài shàng.

Gāo Lái’ēn: Táiwān de dìzhèn nàme duō, Táiwān yídìng shì zài dìzhèn dài shàng.

Lǐ Wénlì: Méi cuò, xiàng Táiwān, Rìběn, Fēilǜbīn zhèxiē guójiā dōu zài dìzhèn dài shàng, suǒyǐ fāshēng qiángliè dìzhèn de pínlǜ xiāngdāng gāo.

Gāo Lái’ēn: Xiànzài táifēng dōu kěyǐ yùcè le, dìzhèn yīnggāi yě kěyǐ yùcè ba?

Lǐ Wénlì: Yǒurén shuō dìzhèn kuài lái de shíhou, dòngwù huì chūxiàn yìxiē zhēngzhào, kěshì yīnwèi dōu méi yǒu jīngguò zhèngshí, suǒyǐ dào xiànzài dìzhèn háishì méi bànfǎ yùcè.

Gāo Lái’ēn: Jìrán dìzhèn shì méi bànfǎ yùcè de, wǒmen yīnggāi zěnme bàn?

Lǐ Wénlì: Wǒmen píngcháng yào suíshí zuò hǎo zhǔnbèi, wànyī fāshēng dìzhèn jiù zhīdào zěnme yìngbiàn le.

Gāo Lái’ēn: Nàme wǒmen yào zěnme zuò zhǔnbèi ne?

Lǐ Wénlì: Jiā zhōng yào zhǔnbèi yí gè jiùshēng bāo, jiù fàng zài suíshǒu ná de dào de dìfāng.

Gāo Lái’ēn: Kěshì rúguǒ dà dìzhèn méi fāshēng, nà wǒ bú shì bái zhǔnbèi le ma?

Lǐ Wénlì: Bú yào xián máfan, yǒu bèi wú huàn, shìqián zhǔnbèi zǒng shì bǐjiào hǎo a!

DỊCH NGHĨA TIẾNG VIỆT

Cao Lai Ân: Khoảng bảy giờ tối hôm qua có động đất, cô có biết không?

Lý Văn Lệ: Lúc đó tôi đang ở trên xe, hoàn toàn không cảm nhận được. Tôi là xem tin tức sau đó mới biết.

Cao Lai Ân: Tôi sống ở tầng 20, rung lắc rất mạnh. Động đất sao mà đáng sợ thế!

Lý Văn Lệ: Đừng sợ, ở đây thường xuyên có động đất, chúng tôi quen rồi, trận động đất hôm qua không lớn.

Cao Lai Ân: Nghe nói có lần Đài Loan xảy ra động đất lớn, nhiều nhà sập, cầu bị gãy. Thật khủng khiếp!

Lý Văn Lệ: Trận động đất lớn đó khiến rất nhiều người bị thương, cũng có nhiều người bị đè chết. Miền Trung Đài Loan bị thiệt hại nặng nề, ở Đài Bắc cũng có một tòa nhà bị sập.

Cao Lai Ân: Ở đất nước tôi chưa từng xảy ra động đất, đối với tôi đây là một trải nghiệm rất đặc biệt.

Lý Văn Lệ: Tây Âu, Bắc Âu, Trung Âu không có động đất; Úc hầu như không có; nửa phía đông Nam Mỹ cũng rất ít.

Cao Lai Ân: Những khu vực nào thường xuyên xảy ra động đất?

Lý Văn Lệ: Theo nghiên cứu khoa học Trái Đất, phần lớn các trận động đất trên thế giới đều xảy ra ở các vành đai động đất.

Cao Lai Ân: Đài Loan có nhiều động đất như vậy, chắc chắn nằm trên vành đai động đất.

Lý Văn Lệ: Đúng vậy, những nước như Đài Loan, Nhật Bản, Philippines đều nằm trên vành đai động đất, nên tần suất xảy ra động đất mạnh khá cao.

Cao Lai Ân: Bây giờ bão còn dự đoán được, vậy động đất chắc cũng dự đoán được chứ?

Lý Văn Lệ: Có người nói trước khi động đất xảy ra, động vật sẽ có dấu hiệu bất thường, nhưng vì chưa được chứng thực nên đến nay vẫn chưa thể dự đoán động đất.

Cao Lai Ân: Nếu động đất không thể dự đoán được, vậy chúng ta nên làm gì?

Lý Văn Lệ: Bình thường chúng ta phải luôn chuẩn bị sẵn sàng, lỡ có động đất thì sẽ biết cách ứng phó.

Cao Lai Ân: Vậy chúng ta cần chuẩn bị như thế nào?

Lý Văn Lệ: Trong nhà nên chuẩn bị một túi cứu sinh, đặt ở nơi dễ lấy.

Cao Lai Ân: Nhưng nếu động đất lớn không xảy ra, chẳng phải chuẩn bị uổng công sao?

Lý Văn Lệ: Đừng ngại phiền phức, có chuẩn bị thì không lo hoạn nạn, chuẩn bị trước lúc nào cũng tốt hơn!

Từ vựng 2

1️⃣ 🔊 如何 / rúhé / – Như thế nào – (đại từ nghi vấn)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Như thế nào
🔤 Pinyin: rúhé
🈶 Chữ Hán: 🔊 如何

🔊 遇到天災時,我們該如何應對?

  • Yùdào tiānzāi shí, wǒmen gāi rúhé yìngduì?
  • Khi gặp thiên tai, chúng ta nên ứng phó như thế nào?

🔊 老師教我們如何使用滅火器。

  • Lǎoshī jiāo wǒmen rúhé shǐyòng mièhuǒqì.
  • Giáo viên dạy chúng tôi cách sử dụng bình chữa cháy.

🔊 我不知道該如何向他解釋。

  • Wǒ bù zhīdào gāi rúhé xiàng tā jiěshì.
  • Tôi không biết phải giải thích với anh ấy thế nào.

2️⃣ 🔊 逃脫 / táotuō / – Thoát thân, trốn thoát – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thoát thân, trốn thoát
🔤 Pinyin: táotuō
🈶 Chữ Hán: 🔊 逃脫

🔊 他成功逃脫了火災現場。

  • Tā chénggōng táotuō le huǒzāi xiànchǎng.
  • Anh ấy đã thoát khỏi hiện trường hỏa hoạn.

🔊 動物在地震時很難逃脫。

  • Dòngwù zài dìzhèn shí hěn nán táotuō.
  • Động vật rất khó thoát thân khi xảy ra động đất.

🔊 我們必須學會如何安全逃脫。

  • Wǒmen bìxū xuéhuì rúhé ānquán táotuō.
  • Chúng ta phải học cách thoát hiểm an toàn.

3️⃣ 🔊 發達 / fādá / – Phát triển – (động từ / tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Phát triển
🔤 Pinyin: fādá
🈶 Chữ Hán: 🔊 發達

🔊 這個國家的交通非常發達。

  • Zhège guójiā de jiāotōng fēicháng fādá.
  • Giao thông của quốc gia này rất phát triển.

🔊 科技發達讓生活更方便。

  • Kējì fādá ràng shēnghuó gèng fāngbiàn.
  • Khoa học kỹ thuật phát triển khiến cuộc sống tiện lợi hơn.

🔊 城市比農村發達得多。

  • Chéngshì bǐ nóngcūn fādá de duō.
  • Thành phố phát triển hơn nông thôn nhiều.

4️⃣ 🔊 天災 / tiānzāi / – Thiên tai – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thiên tai
🔤 Pinyin: tiānzāi
🈶 Chữ Hán: 🔊 天災

🔊 地震和颱風都是天災。

  • Dìzhèn hé táifēng dōu shì tiānzāi.
  • Động đất và bão đều là thiên tai.

🔊 天災會影響很多人的生活。

  • Tiānzāi huì yǐngxiǎng hěn duō rén de shēnghuó.
  • Thiên tai ảnh hưởng đến cuộc sống của rất nhiều người.

🔊 我們需要做好天災防範。

  • Wǒmen xūyào zuòhǎo tiānzāi fángfàn.
  • Chúng ta cần chuẩn bị phòng chống thiên tai.

5️⃣ 🔊 災難 / zāinàn / – Thảm họa – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thảm họa
🔤 Pinyin: zāinàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 災難

🔊 這是一場可怕的災難。

  • Zhè shì yì chǎng kěpà de zāinàn.
  • Đây là một thảm họa đáng sợ.

🔊 災難發生後,大家互相幫助。

  • Zāinàn fāshēng hòu, dàjiā hùxiāng bāngzhù.
  • Sau thảm họa, mọi người giúp đỡ lẫn nhau.

🔊 戰爭給人類帶來災難。

  • Zhànzhēng gěi rénlèi dàilái zāinàn.
  • Chiến tranh mang lại thảm họa cho nhân loại.

6️⃣ 🔊 程度 / chéngdù / – Mức độ – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mức độ
🔤 Pinyin: chéngdù
🈶 Chữ Hán: 🔊 程度

🔊 受傷的程度不一樣。

  • Shòushāng de chéngdù bù yíyàng.
  • Mức độ bị thương không giống nhau.

🔊 地震的程度非常嚴重。

  • Dìzhèn de chéngdù fēicháng yánzhòng.
  • Mức độ động đất rất nghiêm trọng.

🔊 他中文的程度很高。

  • Tā Zhōngwén de chéngdù hěn gāo.
  • Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

7️⃣ 🔊 首先 / shǒuxiān / – Trước hết – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trước hết
🔤 Pinyin: shǒuxiān
🈶 Chữ Hán: 🔊 首先

🔊 首先要保持冷靜。

  • Shǒuxiān yào bǎochí lěngjìng.
  • Trước hết phải giữ bình tĩnh.

🔊 首先檢查有沒有受傷。

  • Shǒuxiān jiǎnchá yǒu méiyǒu shòushāng.
  • Trước tiên kiểm tra xem có bị thương không.

8️⃣ 🔊 其次 / qícì / – Tiếp theo – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tiếp theo
🔤 Pinyin: qícì
🈶 Chữ Hán: 🔊 其次

🔊 首先逃生,其次求助。

  • Shǒuxiān táoshēng, qícì qiúzhù.
  • Trước tiên thoát hiểm, sau đó cầu cứu.

9️⃣ 🔊 災難 / zāinàn / – Thảm họa – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thảm họa
🔤 Pinyin: zāinàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 災難

🔊 這場地震是一場巨大的災難。

  • Zhè chǎng dìzhèn shì yì chǎng jùdà de zāinàn.
  • Trận động đất này là một thảm họa lớn.

🔊 災難發生後,很多人失去了家園。

  • Zāinàn fāshēng hòu, hěn duō rén shīqù le jiāyuán.
  • Sau khi thảm họa xảy ra, rất nhiều người mất đi nhà cửa.

🔊 戰爭和天災都可能造成災難。

  • Zhànzhēng hé tiānzāi dōu kěnéng zàochéng zāinàn.
  • Chiến tranh và thiên tai đều có thể gây ra thảm họa.

1️⃣0️⃣ 🔊 緊急 / jǐnjí / – Khẩn cấp – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Khẩn cấp
🔤 Pinyin: jǐnjí
🈶 Chữ Hán: 🔊 緊急

🔊 這是緊急狀況。

  • Zhè shì jǐnjí zhuàngkuàng.
  • Đây là tình huống khẩn cấp.

1️⃣2️⃣ 🔊 必需品 / bìxūpǐn / – Đồ dùng thiết yếu – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đồ dùng thiết yếu
🔤 Pinyin: bìxūpǐn
🈶 Chữ Hán: 🔊 必需品

🔊 水和食物是必需品。

  • Shuǐ hé shíwù shì bìxūpǐn.
  • Nước và thức ăn là đồ thiết yếu.

1️⃣2️⃣ 🔊 譬如 / pìrú / – Ví dụ như – (liên từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Ví dụ như
🔤 Pinyin: pìrú
🈶 Chữ Hán: 🔊 譬如

帶一些必需品,譬如水和餅乾。
Dài yìxiē bìxūpǐn, pìrú shuǐ hé bǐnggān.
Mang theo một số đồ thiết yếu, ví dụ như nước và bánh quy.

1️⃣3️⃣ 🔊 手電筒 / shǒudiàntǒng / – Đèn pin – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đèn pin
🔤 Pinyin: shǒudiàntǒng
🈶 Chữ Hán: 🔊 手電筒

🔊 停電時要用手電筒。

  • Tíngdiàn shí yào yòng shǒudiàntǒng.
  • Khi mất điện cần dùng đèn pin.

1️⃣4️⃣ 🔊 餅乾 / bǐnggān / – Bánh quy – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bánh quy
🔤 Pinyin: bǐnggān
🈶 Chữ Hán: 🔊 餅乾

🔊 他準備了很多餅乾。

  • Tā zhǔnbèi le hěn duō bǐnggān.
  • Anh ấy chuẩn bị rất nhiều bánh quy.

1️⃣5️⃣ 🔊 平時 / píngshí / – Thường ngày – (danh từ / phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thường ngày
🔤 Pinyin: píngshí
🈶 Chữ Hán: 🔊 平時

🔊 平時就要做好準備。

  • Píngshí jiù yào zuòhǎo zhǔnbèi.
  • Ngày thường phải chuẩn bị sẵn sàng.

1️⃣6️⃣ 🔊 狀況 / zhuàngkuàng / – Tình trạng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tình trạng
🔤 Pinyin: zhuàngkuàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 狀況

🔊 現在的狀況很危險。

  • Xiànzài de zhuàngkuàng hěn wēixiǎn.
  • Tình hình hiện tại rất nguy hiểm.

1️⃣7️⃣ 🔊 慌張 / huāngzhāng / – Hoảng loạn – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hoảng loạn
🔤 Pinyin: huāngzhāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 慌張

🔊 遇到事情不要慌張。

  • Yùdào shìqíng búyào huāngzhāng.
  • Gặp chuyện đừng hoảng loạn.

1️⃣8️⃣ 🔊 停電 / tíngdiàn / – Mất điện – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Mất điện
🔤 Pinyin: tíngdiàn
🈶 Chữ Hán: 🔊 停電

🔊 昨晚突然停電了。

  • Zuówǎn tūrán tíngdiàn le.
  • Tối qua đột nhiên mất điện.

1️⃣9️⃣ 🔊 黑暗 / hēi’àn / – Bóng tối – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bóng tối
🔤 Pinyin: hēi’àn
🈶 Chữ Hán: 🔊 黑暗

🔊 黑暗中什麼都看不到。

  • Hēi’àn zhōng shénme dōu kàn bú dào.
  • Trong bóng tối không nhìn thấy gì cả.

2️⃣0️⃣ 🔊 方向 / fāngxiàng / – Phương hướng – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Phương hướng
🔤 Pinyin: fāngxiàng
🈶 Chữ Hán: 🔊 方向

🔊 不要迷失方向。

  • Búyào míshī fāngxiàng.
  • Đừng để mất phương hướng.

2️⃣1️⃣ 🔊 集合 / jíhé / – Tập trung – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tập trung
🔤 Pinyin: jíhé
🈶 Chữ Hán: 🔊 集合

🔊 大家在操場集合。

  • Dàjiā zài cāochǎng jíhé.
  • Mọi người tập trung ở sân trường.

2️⃣2️⃣ 🔊 裂縫 / lièfèng / – Vết nứt – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Vết nứt
🔤 Pinyin: lièfèng
🈶 Chữ Hán: 🔊 裂縫

🔊 牆上出現了裂縫。

  • Qiáng shàng chūxiàn le lièfèng.
  • Trên tường xuất hiện vết nứt.

2️⃣3️⃣ 🔊 瓦斯 / wǎsī / – Gas – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Gas
🔤 Pinyin: wǎsī
🈶 Chữ Hán: 🔊 瓦斯

🔊 要關掉瓦斯。

  • Yào guāndiào wǎsī.
  • Phải khóa gas lại.

2️⃣4️⃣ 🔊 開關 / kāiguān / – Công tắc – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Công tắc
🔤 Pinyin: kāiguān
🈶 Chữ Hán: 🔊 開關

🔊 請把電燈的開關關掉。

  • Qǐng bǎ diàndēng de kāiguān guāndiào.
  • Vui lòng tắt công tắc đèn.

2️⃣5️⃣ 🔊 火災 / huǒzāi / – Hỏa hoạn – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hỏa hoạn
🔤 Pinyin: huǒzāi
🈶 Chữ Hán: 🔊 火災

🔊 這棟大樓發生了火災。

  • Zhè dòng dàlóu fāshēng le huǒzāi.
  • Tòa nhà này đã xảy ra hỏa hoạn.

🔊 火災時要立刻逃生。

  • Huǒzāi shí yào lìkè táoshēng.
  • Khi cháy phải lập tức thoát hiểm.

2️⃣6️⃣ 🔊 門框 / ménkuāng / – Khung cửa – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Khung cửa
🔤 Pinyin: ménkuāng
🈶 Chữ Hán: 🔊 門框

🔊 地震時可以躲在門框下。

  • Dìzhèn shí kěyǐ duǒ zài ménkuāng xià.
  • Khi động đất có thể núp dưới khung cửa.

🔊 門框很堅固。

  • Ménkuāng hěn jiāngù.
  • Khung cửa rất chắc chắn.

2️⃣7️⃣ 🔊 歪 / wāi / – Nghiêng, lệch – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Nghiêng, lệch
🔤 Pinyin: wāi
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 這棟房子有點歪。

  • Zhè dòng fángzi yǒudiǎn wāi.
  • Ngôi nhà này hơi bị nghiêng.

🔊 桌子放歪了。

  • Zhuōzi fàng wāi le.
  • Cái bàn bị đặt lệch rồi.

2️⃣8️⃣ 🔊 頭部 / tóubù / – Đầu – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Đầu
🔤 Pinyin: tóubù
🈶 Chữ Hán: 🔊 頭部

🔊 要保護好頭部。

  • Yào bǎohù hǎo tóubù.
  • Phải bảo vệ tốt phần đầu.

🔊 他的頭部受傷了。

  • Tā de tóubù shòushāng le.
  • Đầu của anh ấy bị thương.

2️⃣9️⃣ 🔊 冷靜 / lěngjìng / – Bình tĩnh – (tính từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bình tĩnh
🔤 Pinyin: lěngjìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 冷靜

🔊 遇到危險要冷靜。

  • Yùdào wēixiǎn yào lěngjìng.
  • Gặp nguy hiểm phải bình tĩnh.

🔊 他很快冷靜下來。

  • Tā hěn kuài lěngjìng xiàlái.
  • Anh ấy nhanh chóng bình tĩnh lại.

3️⃣0️⃣ 🔊 穩 / wěn / – Vững, ổn định – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Vững, ổn định
🔤 Pinyin: wěn
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 站穩再走。

  • Zhàn wěn zài zǒu.
  • Đứng vững rồi hãy đi.

🔊 這張椅子不太穩。

  • Zhè zhāng yǐzi bú tài wěn.
  • Cái ghế này không được vững lắm.

3️⃣1️⃣ 🔊 櫃子 / guìzi / – Tủ – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tủ
🔤 Pinyin: guìzi
🈶 Chữ Hán: 🔊 櫃子

🔊 他躲在櫃子旁邊。

  • Tā duǒ zài guìzi pángbiān.
  • Anh ấy núp bên cạnh cái tủ.

🔊 櫃子倒了。

  • Guìzi dǎo le.
  • Cái tủ bị đổ rồi.

3️⃣2️⃣ 🔊 牆壁 / qiángbì / – Tường – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Tường
🔤 Pinyin: qiángbì
🈶 Chữ Hán: 🔊 牆壁

🔊 牆壁出現裂縫。

  • Qiángbì chūxiàn lièfèng.
  • Bức tường xuất hiện vết nứt.

🔊 不要靠近牆壁。

  • Búyào kàojìn qiángbì.
  • Đừng lại gần tường.

3️⃣3️⃣ 🔊 倒塌 / dǎotā / – Sập đổ – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Sập đổ
🔤 Pinyin: dǎotā
🈶 Chữ Hán: 🔊 倒塌

🔊 很多房子倒塌了。

  • Hěn duō fángzi dǎotā le.
  • Nhiều ngôi nhà đã sập.

🔊 橋因為地震倒塌。

  • Qiáo yīnwèi dìzhèn dǎotā.
  • Cây cầu sập do động đất.

3️⃣4️⃣ 🔊 電梯 / diàntī / – Thang máy – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Thang máy
🔤 Pinyin: diàntī
🈶 Chữ Hán: 🔊 電梯

🔊 地震時不要坐電梯。

  • Dìzhèn shí búyào zuò diàntī.
  • Khi động đất không được đi thang máy.

🔊 電梯停了。

  • Diàntī tíng le.
  • Thang máy dừng rồi.

3️⃣5️⃣ 🔊 反而 / fǎn’ér / – Trái lại – (phó từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Trái lại
🔤 Pinyin: fǎn’ér
🈶 Chữ Hán: 🔊 反而

🔊 他沒有害怕,反而很冷靜。

  • Tā méiyǒu hàipà, fǎn’ér hěn lěngjìng.
  • Anh ấy không sợ, trái lại còn rất bình tĩnh.

3️⃣6️⃣ 🔊 堅固 / jiāngù / – Kiên cố – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Kiên cố
🔤 Pinyin: jiāngù
🈶 Chữ Hán: 🔊 堅固

🔊 這棟建築很堅固。

  • Zhè dòng jiànzhú hěn jiāngù.
  • Công trình này rất kiên cố.

3️⃣7️⃣ 🔊 柱子 / zhùzi / – Cột – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cột
🔤 Pinyin: zhùzi
🈶 Chữ Hán: 🔊 柱子

🔊 躲在柱子旁邊比較安全。

  • Duǒ zài zhùzi pángbiān bǐjiào ānquán.
  • Núp bên cạnh cột sẽ an toàn hơn.

3️⃣8️⃣ 🔊 碰 / pèng / – Va chạm – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Va chạm
🔤 Pinyin: pèng
🈶 Chữ Hán: 🔊

🔊 不要碰到頭部。

  • Búyào pèng dào tóubù.
  • Đừng để va vào đầu.

🔊 他不小心碰到了桌子。

  • Tā bù xiǎoxīn pèng dào le zhuōzi.
  • Anh ấy vô ý va vào cái bàn.

3️⃣9️⃣ 🔊 形成 / xíngchéng / – Hình thành – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hình thành
🔤 Pinyin: xíngchéng
🈶 Chữ Hán: 🔊 形成

🔊 這裡形成了一個空間。

  • Zhèlǐ xíngchéng le yí gè kōngjiān.
  • Ở đây hình thành một khoảng trống.

4️⃣0️⃣ 🔊 三角形 / sānjiǎoxíng / – Hình tam giác – (danh từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hình tam giác
🔤 Pinyin: sānjiǎoxíng
🈶 Chữ Hán: 🔊 三角形

🔊 可以形成安全的三角形。

  • Kěyǐ xíngchéng ānquán de sānjiǎoxíng.
  • Có thể tạo thành tam giác an toàn.

4️⃣1️⃣ 🔊 保持 / bǎochí / – Giữ vững – (động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Giữ vững
🔤 Pinyin: bǎochí
🈶 Chữ Hán: 🔊 保持

🔊 保持冷靜很重要。

  • Bǎochí lěngjìng hěn zhòngyào.
  • Giữ bình tĩnh rất quan trọng.

4️⃣2️⃣ 🔊 平靜 / píngjìng / – Yên tĩnh, bình tĩnh – (tính từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Bình tĩnh, yên tĩnh
🔤 Pinyin: píngjìng
🈶 Chữ Hán: 🔊 平靜

🔊 他的心情很平靜。

  • Tā de xīnqíng hěn píngjìng.
  • Tâm trạng anh ấy rất bình tĩnh.

4️⃣3️⃣ 🔊 指示 / zhǐshì / – Chỉ dẫn – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Chỉ dẫn
🔤 Pinyin: zhǐshì
🈶 Chữ Hán: 🔊 指示

🔊 請聽從工作人員的指示。

  • Qǐng tīngcóng gōngzuò rényuán de zhǐshì.
  • Hãy làm theo chỉ dẫn của nhân viên.

4️⃣4️⃣ 🔊 救援 / jiùyuán / – Cứu hộ – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Cứu hộ
🔤 Pinyin: jiùyuán
🈶 Chữ Hán: 🔊 救援

🔊 救援人員很快到了。

  • Jiùyuán rényuán hěn kuài dào le.
  • Lực lượng cứu hộ nhanh chóng đến nơi.

4️⃣5️⃣ 🔊 行動 / xíngdòng / – Hành động – (danh từ / động từ)

🪶 Cách viết chữ Hán:

🇻🇳 Tiếng Việt: Hành động
🔤 Pinyin: xíngdòng
🈶 Chữ Hán: 🔊 行動

🔊 大家要立刻行動。

  • Dàjiā yào lìkè xíngdòng.
  • Mọi người phải hành động ngay.

🔊 救援行動正在進行。

  • Jiùyuán xíngdòng zhèngzài jìnxíng.
  • Hoạt động cứu hộ đang được tiến hành.

Đoạn văn

🔊 地震時如何逃生

🔊 (李文麗和高來恩去聽演講)

🔊 大家好!今天我很高興到這裡來跟大家談一談地震發生時如何逃生及應變。雖然現在科技已經很發達了,但是地震還是沒有辦法避免的天災,我們應該隨時做好準備, 才可以讓災害減少到最低的程度。

🔊 首先我們在家裡要準備一個救生包,其次要練習如何在災難發生時逃生。救生包裡面應該放一些緊

🔊 急時的必需品,譬如手電筒、水、餅乾等等。平時要和家人練習怎麼逃生,知道各種狀況發生時應該怎麼辦,這樣萬一發生地震才不會慌張。要是晚上停電,我們得在黑暗中找到逃生的方向,也應該先和家人約好逃生後集合的地點,這是平常可以練習的。

🔊 另外要檢查房子有沒有裂縫?家裡的擺飾會不會在地震時掉下來?當地震發生時,逃生前應該先關瓦斯開關,才不會發生火災; 還要把門打開,免得因為門框歪了,打不開門。地震的時候,如果人在房子裡,要趕快找東西保護頭部。逃生時最重要的是冷靜,如果一慌張,就容易錯過逃生的機會。

🔊 如果地震非常厲害,大到連站都站不穩,這時候不要急著往外面跑,因為這時可能會有櫃子倒下來,甚至牆壁也會倒塌。急著往外面跑,或是搭電梯下樓,不但不安全,反而更危險。一棟房子最堅固的地方就是柱子,所以柱子的旁邊是比較安全的。也有專家建議,可以躲在比較堅固的桌子旁邊,那麼當櫃子或牆壁倒下來的時候會先碰到桌子,形成一個保護自己的三角形空間。

🔊 如果地震發生後造成很嚴重的災害,我們要讓自己盡量保持平靜,讓最需要幫助的人先得到照顧,要聽救災人員的指示,這樣災後的救援行動和重建工作才會更順利。

PINYIN
地震時如何逃生

Dìzhèn shí rúhé táoshēng

(Lǐ Wénlì hé Gāo Lái’ēn qù tīng yǎnjiǎng)

Dàjiā hǎo! Jīntiān wǒ hěn gāoxìng dào zhèlǐ lái gēn dàjiā tán yì tán dìzhèn fāshēng shí rúhé táoshēng jí yìngbiàn. Suīrán xiànzài kējì yǐjīng hěn fādá le, dànshì dìzhèn háishì méi bànfǎ bìmiǎn de tiānzāi, wǒmen yīnggāi suíshí zuò hǎo zhǔnbèi, cái kěyǐ ràng zāihài jiǎnshǎo dào zuìdī de chéngdù.

Shǒuxiān wǒmen zài jiālǐ yào zhǔnbèi yí gè jiùshēng bāo, qícì yào liànxí rúhé zài zāinàn fāshēng shí táoshēng. Jiùshēng bāo lǐmiàn yīnggāi fàng yìxiē jǐnjí shí de bìxūpǐn, pìrú shǒudiàn tǒng, shuǐ, bǐnggān děngděng. Píngshí yào hé jiārén liànxí zěnme táoshēng, zhīdào gèzhǒng zhuàngkuàng fāshēng shí yīnggāi zěnme bàn, zhèyàng wànyī fāshēng dìzhèn cái bú huì huāngzhāng. Yàoshi wǎnshàng tíngdiàn, wǒmen děi zài hēi’àn zhōng zhǎodào táoshēng de fāngxiàng, yě yīnggāi xiān hé jiārén yuē hǎo táoshēng hòu jíhé de dìdiǎn, zhè shì píngcháng kěyǐ liànxí de.

Lìngwài yào jiǎnchá fángzi yǒu méiyǒu lièfèng? Jiālǐ de bǎishì huì bú huì zài dìzhèn shí diào xiàlái? Dāng dìzhèn fāshēng shí, táoshēng qián yīnggāi xiān guān wǎsī kāiguān, cái bú huì fāshēng huǒzāi; hái yào bǎ mén dǎkāi, miǎnde yīnwèi ménkuāng wāi le, dǎ bù kāi mén. Dìzhèn de shíhou, rúguǒ rén zài fángzi lǐ, yào gǎnkuài zhǎo dōngxi bǎohù tóubù. Táoshēng shí zuì zhòngyào de shì lěngjìng, rúguǒ yí huāngzhāng, jiù róngyì cuòguò táoshēng de jīhuì.

Rúguǒ dìzhèn fēicháng lìhài, dà dào lián zhàn dōu zhàn bù wěn, zhè shíhou bú yào jí zhe wǎng wàimiàn pǎo, yīnwèi zhè shí kěnéng huì yǒu guìzi dǎo xiàlái, shènzhì qiángbì yě huì dǎotā. Jízhe wǎng wàimiàn pǎo, huòshì dā diàntī xià lóu, bùdàn bù ānquán, fǎn’ér gèng wēixiǎn. Yì dòng fángzi zuì jiāngù de dìfāng jiù shì zhùzi, suǒyǐ zhùzi de pángbiān shì bǐjiào ānquán de. Yě yǒu zhuānjiā jiànyì, kěyǐ duǒ zài bǐjiào jiāngù de zhuōzi pángbiān, nàme dāng guìzi huò qiángbì dǎo xiàlái de shíhou huì xiān pèng dào zhuōzi, xíngchéng yí gè bǎohù zìjǐ de sānjiǎoxíng kōngjiān.

Rúguǒ dìzhèn fāshēng hòu zàochéng hěn yánzhòng de zāihài, wǒmen yào ràng zìjǐ jǐnliàng bǎochí píngjìng, ràng zuì xūyào bāngzhù de rén xiān dédào zhàogù, yào tīng jiùzāi rényuán de zhǐshì, zhèyàng zāihòu de jiùyuán xíngdòng hé chóngjiàn gōngzuò cái huì gèng shùnlì.

DỊCH NGHĨA TIẾNG VIỆT
Cách thoát hiểm khi xảy ra động đất

(Lý Văn Lệ và Cao Lai Ân đi nghe buổi diễn thuyết)

Xin chào mọi người! Hôm nay tôi rất vui được đến đây để nói chuyện với mọi người về cách thoát hiểm và ứng phó khi xảy ra động đất. Mặc dù khoa học công nghệ hiện nay đã rất phát triển, nhưng động đất vẫn là một thiên tai không thể tránh khỏi. Chúng ta nên luôn chuẩn bị sẵn sàng để có thể giảm thiểu thiệt hại xuống mức thấp nhất.

Trước hết, chúng ta cần chuẩn bị một túi cứu sinh ở nhà, tiếp theo là luyện tập cách thoát hiểm khi xảy ra thiên tai. Trong túi cứu sinh nên có các vật dụng cần thiết khi khẩn cấp, chẳng hạn như đèn pin, nước, bánh khô… Bình thường nên luyện tập cùng gia đình cách thoát hiểm, biết khi các tình huống khác nhau xảy ra thì nên làm gì, như vậy nếu có động đất cũng sẽ không hoảng loạn. Nếu ban đêm bị mất điện, chúng ta phải tìm được hướng thoát hiểm trong bóng tối, đồng thời nên thống nhất trước với gia đình về địa điểm tập trung sau khi thoát hiểm — những điều này đều có thể luyện tập trước.

Ngoài ra, cần kiểm tra xem nhà có vết nứt hay không, đồ trang trí trong nhà có dễ rơi xuống khi động đất xảy ra không. Khi động đất xảy ra, trước khi thoát hiểm nên khóa van gas để tránh hỏa hoạn; đồng thời mở cửa ra để tránh trường hợp khung cửa bị lệch khiến cửa không mở được. Khi động đất xảy ra, nếu đang ở trong nhà, phải nhanh chóng tìm vật gì đó để bảo vệ đầu. Điều quan trọng nhất khi thoát hiểm là phải giữ bình tĩnh, nếu hoảng loạn sẽ dễ bỏ lỡ cơ hội thoát thân.

Nếu động đất rất mạnh, mạnh đến mức đứng cũng không vững, lúc này không nên vội chạy ra ngoài, vì có thể tủ sẽ đổ xuống, thậm chí tường cũng có thể sập. Vội chạy ra ngoài hoặc đi thang máy xuống dưới không những không an toàn mà còn nguy hiểm hơn. Trong một ngôi nhà, nơi kiên cố nhất chính là các cột trụ, vì vậy đứng cạnh cột trụ sẽ an toàn hơn. Cũng có chuyên gia khuyên rằng có thể trốn bên cạnh những chiếc bàn chắc chắn, khi tủ hoặc tường đổ xuống sẽ va vào bàn trước, tạo thành một không gian hình tam giác để bảo vệ bản thân.

Nếu sau khi động đất xảy ra gây ra thiệt hại nghiêm trọng, chúng ta cần cố gắng giữ bình tĩnh, để những người cần được giúp đỡ nhất được chăm sóc trước, lắng nghe chỉ dẫn của nhân viên cứu hộ, như vậy công tác cứu trợ và tái thiết sau thảm họa mới có thể diễn ra suôn sẻ hơn.

Ngữ pháp

Ⅰ. 怎麼這麼 Tại sao vậy..

  • Chức năng: Hai trạng từ này, 怎麼 và 這麼 được kết hợp trong trường hợp này để truyền tải sự kinh ngạc của người nói. Chỉ có động từ trạng thái theo

🅰️ 🔊 聽說小王每天都去夜市吃雞排。

🅱️ 🔊 他怎麼這麼愛吃雞排?!

🅰️ Tīngshuō Xiǎo Wáng měitiān dōu qù yèshì chī jīpái.

🅱️ Tā zěnme zhème ài chī jīpái?!

🅰️ Nghe nói Tiểu Vương ngày nào cũng đi chợ đêm ăn gà rán.

🅱️ Sao anh ấy lại thích ăn gà rán đến thế?!

II. Trạng từ nhấn mạnh 多

  • Chức năng: 多 thể hiện mức độ cường độ cao, sự phóng đại hoặc cảm xúc mạnh mẽ. Nó thường được sử dụng ở cuối câu, thường theo sau là hạt

🔊 這裡的風景多美啊! 真是百聞不如一見。

  • Zhèlǐ de fēngjǐng duō měi a! Zhēn shì bǎi wén bù rú yí jiàn.
  • Phong cảnh ở đây đẹp quá! Quả đúng là trăm nghe không bằng một thấy.

Để lại một bình luận

Back to top button