thời tiết
-
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Khí tượng thủy văn
Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Khí tượng thủy văn. Giúp các bạn có thêm vốn từ để tự tin giao tiếp về mọi chủ đề. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. 1 Khí áp kế 🔊 气压计 Qìyā jì 2 Nhiệt kế 🔊 温度计 wēn dùjì 3 Pha ren…
-
Từ vựng tiếng Trung
Thời tiết tiếng Trung: Tổng hợp Từ vựng và Mẫu câu hỏi
Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học và tìm hiểu về Thời tiết trong tiếng Trung qua các từ vựng sau nhé. Hy vọng chủ đề này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình hoc tiếng Trung. Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Thời tiết Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm Thời tiết 🔊 天气 tiānqì…
-
Từ vựng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung về các MÙA TRONG NĂM
Bạn yêu thích Mùa nào trong năm? Dưới đây là các từ vựng và bài học nói về Bốn Mùa trong năm mà chúng tôi giới thiệu với các bạn. Bài học cũng cung cấp ngữ pháp và ngữ âm cơ bản giúp bạn dần làm quen với việc tự học tiếng Trung. Từ vựng tiếng Trung về các Mùa…